Luận án Điều trị sỏi đường mật trong gan qua đường hầm ống Kehr bằng ống soi mềm

Sỏi đường mật trong gan là bệnh phổ biến ở Việt Nam và là vấn đề lớn

của ngoại khoa [16], [26]. Sỏi đường mật trong gan có đặc điểm là dễ sót sỏi

và tái phát, thường kèm hẹp đường mật nên điều trị khó khăn [16], [20], [26],

[42], [137].

Trước đây, khi phẫu thuật lấy sỏi, do chưa có ống soi đường mật nên sỏi

đường mật trong gan thường được gắp mù bằng kềm gắp sỏi hay bơm rửa

đường mật với nước, khó lấy hết được và dễ có biến chứng chảy máu đường

mật [17], [37]. Hiện nay, ống soi mềm đường mật có thể giúp tiếp cận ống mật

trong gan để lấy sỏi. Soi đường mật để lấy sỏi gan có thể được thực hiện trong

khi mổ hay sau mổ. Do tính chất phức tạp của sỏi đường mật trong gan: nhiều

sỏi, kèm hẹp đường mật, đường mật viêm nên qua nội soi trong mổ thường

không thể giải quyết hết sỏi. Lấy sỏi đường mật trong gan qua đường hầm ống

Kehr có thể được thực hiện nhiều lần sau khi mổ cho đến khi sạch sỏi. Đây là

phương pháp điều trị nhẹ nhàng, hiệu quả và ít biến chứng. Các kỹ thuật tán sỏi

bằng điện thủy lực hay bằng laser cũng có thể được kết hợp giúp lấy các sỏi to

và nâng cao tỉ lệ lấy hết sỏi. Do đòi hỏi trang thiết bị hiện đại, phương pháp này

được áp dụng tại các bệnh viện bệnh viện lớn như bệnh viện Trưng Vương,

bệnh viện Đại học Y Dược thành phố Hồ Chí Minh, bệnh viện Chợ Rẫy, bệnh

viện Bình Dân, bệnh viện Việt Đức, bệnh viện Trung Ương Huế. Gần đây,

một số bệnh viện tuyến tỉnh đã được trang bị ống soi đường mật và bắt đầu thực

hiện kỹ thuật này.

Cho đến nay, các báo cáo trong nước về lấy sỏi đường mật qua đường

hầm ống Kehr với kết quả lấy sạch sỏi 81,7-91,1%, tỉ lệ biến chứng thấp 4,5-

7,4% [4], [9], [15], [21], [25], [29], [36], [35]. Phương pháp này được cho là

phương pháp điều trị hiệu quả và an toàn cho các bệnh nhân sót sỏi đường mật

còn mang ống Kehr. Hẹp đường mật được ghi nhận trong hầu hết các báo cáo2

về lấy sỏi đường mật trong gan nhưng không nhiều báo cáo nêu cách xử trí

[10], [29] và chưa có báo cáo theo dõi lâu dài về tái phát sỏi sau khi xử trí hẹp

đường mật. Do thời gian theo dõi ngắn nên cũng ít báo cáo nói đến tỉ lệ tái phát

sau thời gian theo dõi.

Mặc dù đã có nhiều nghiên cứu trong nước về sỏi đường mật trong gan,

tuy nhiên, thực tế hiện nay, điều trị sỏi đường mật trong gan vẫn còn gặp nhiều

khó khăn và chưa giải quyết được triệt để.

Chúng tôi thực hiện đề tài này nhằm xác định hiệu quả của phương pháp

lấy sỏi đường mật trong gan qua đường hầm ống Kehr và xác định kết quả lâu

dài của phương pháp qua theo dõi tỉ lệ sỏi tái phát sau 5 năm, so sánh giữa

nhóm có hẹp đường mật và nhóm không có hẹp đường mật.

MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU

1. Xác định tỉ lệ tiếp cận được đường mật qua đường hầm ống Kehr, tỉ lệ

hẹp đường mật, tỉ lệ sạch sỏi, tỉ lệ biến chứng và tử vong liên quan đến

thủ thuật.

2. Xác định các yếu tố gây sót sỏi.

3. Xác định tỉ lệ sỏi tái phát sau 5 năm ở nhóm có hẹp đường mật và nhóm

không hẹp đường mật.

pdf 155 trang chauphong 17/08/2022 17941
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Luận án Điều trị sỏi đường mật trong gan qua đường hầm ống Kehr bằng ống soi mềm", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

Tóm tắt nội dung tài liệu: Luận án Điều trị sỏi đường mật trong gan qua đường hầm ống Kehr bằng ống soi mềm

Luận án Điều trị sỏi đường mật trong gan qua đường hầm ống Kehr bằng ống soi mềm
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ Y TẾ 
ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH 
LÊ QUAN ANH TUẤN 
ĐIỀU TRỊ SỎI ĐƯỜNG MẬT TRONG GAN 
QUA ĐƯỜNG HẦM ỐNG KEHR BẰNG ỐNG SOI MỀM 
LUẬN ÁN TIẾN SĨ Y HỌC 
TP. HỒ CHÍ MINH - NĂM 2021 
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ Y TẾ 
ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH 
LÊ QUAN ANH TUẤN 
ĐIỀU TRỊ SỎI ĐƯỜNG MẬT TRONG GAN 
QUA ĐƯỜNG HẦM ỐNG KEHR BẰNG ỐNG SOI MỀM 
NGÀNH: NGOẠI TIÊU HÓA 
MÃ SỐ: 62720125 
LUẬN ÁN TIẾN SĨ Y HỌC 
NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC: 
PGS.TS. ĐỖ ĐÌNH CÔNG 
PGS.TS. NGUYỄN TRUNG TÍN 
TP. HỒ CHÍ MINH - NĂM 2021 
i 
LỜI CAM ĐOAN 
Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi, các kết quả 
nghiên cứu được trình bày trong luận án là trung thực, khách quan và chưa từng 
được công bố ở bất kỳ nơi nào. 
Tác giả luận án 
LÊ QUAN ANH TUẤN 
ii 
MỤC LỤC 
Trang 
LỜI CAM ĐOAN .................................................................................................... i 
BẢNG ĐỐI CHIẾU THUẬT NGỮ ANH-VIỆT.....................................................iv 
DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT ....................................................................... v 
DANH MỤC CÁC BẢNG .....................................................................................vi 
DANH MỤC CÁC HÌNH .................................................................................... viii 
DANH MỤC CÁC BIỂU ĐỒ .................................................................................ix 
MỞ ĐẦU ................................................................................................................. 1 
MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU .................................................................................... 2 
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN TÀI LIỆU .................................................................. 3 
1.1. ĐẠI CƯƠNG VỀ SỎI ĐƯỜNG MẬT TRONG GAN .................................... 3 
1.2. ĐIỀU TRỊ SỎI ĐƯỜNG MẬT TRONG GAN ............................................. 15 
1.3. TÌNH HÌNH NGHIÊN CỨU TRONG VÀ NGOÀI NƯỚC .......................... 37 
CHƯƠNG 2: ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU ....................... 40 
2.1. THIẾT KẾ NGHIÊN CỨU ........................................................................... 40 
2.2. ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU ...................................................................... 40 
2.3. THỜI GIAN – ĐỊA ĐIỂM NGHIÊN CỨU................................................... 40 
2.4. CỠ MẪU NGHIÊN CỨU ............................................................................. 40 
2.5. XÁC ĐỊNH CÁC BIẾN SỐ ......................................................................... 41 
2.6. ĐỊNH NGHĨA CÁC BIẾN SỐ ..................................................................... 42 
2.7. PHƯƠNG PHÁP TIẾN HÀNH .................................................................... 44 
2.8. THU THẬP SỐ LIỆU .................................................................................. 50 
2.9. PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH SỐ LIỆU ..................................................... 50 
2.10. ĐẠO ĐỨC TRONG NGHIÊN CỨU ............................................................ 50 
CHƯƠNG 3: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU .............................................................. 51 
3.1. ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA BỆNH NHÂN ................................................... 51 
3.2. THÔNG TIN TRƯỚC THỦ THUẬT ........................................................... 55 
3.3. ĐẶC ĐIỂM GHI NHẬN LÚC THỰC HIỆN THỦ THUẬT......................... 61 
3.4. KẾT QUẢ .................................................................................................... 68 
iii 
3.5. PHÂN TÍCH LIÊN QUAN ........................................................................... 75 
CHƯƠNG 4: BÀN LUẬN ..................................................................................... 78 
4.1. MỘT SỐ ĐẶC ĐIỂM VỀ DỊCH TỄ ............................................................ 78 
4.2. ĐẶC ĐIỂM TRƯỚC THỦ THUẬT ............................................................. 80 
4.3. PHÂN LOẠI SỎI ĐƯỜNG MẬT ................................................................ 94 
4.4. SOI ĐƯỜNG MẬT BẰNG ỐNG SOI MỀM QUA ĐƯỜNG HẦM ỐNG KEHR .. 96 
4.5. TÁN SỎI ĐIỆN THỦY LỰC ..................................................................... 105 
4.6. KẾT QUẢ ĐIỀU TRỊ ................................................................................. 107 
4.7. BIẾN CHỨNG ........................................................................................... 110 
4.8. THEO DÕI ................................................................................................. 114 
4.9. HẠN CHẾ CỦA NGHIÊN CỨU ................................................................ 118 
KẾT LUẬN ......................................................................................................... 119 
KIẾN NGHỊ ........................................................................................................ 120 
iv 
BẢNG ĐỐI CHIẾU THUẬT NGỮ ANH-VIỆT 
Balloon catheter Ống thông có bóng nong 
Basket Rọ lấy sỏi 
Bile duct Ống mật 
C-arm X-ray machine Máy X quang C-arm 
Choledochoscope Ống soi đường mật 
Common Bile Duct Ống mật chủ 
Dilatation Nong 
Electro-hydrolic lithotripsy Tán sỏi điện thủy lực 
Guidewire Dây dẫn 
Hepatolithiasis, Intrahepatic stones Sỏi đường mật trong gan 
Lithotripsy Tán sỏi 
T-tube tract Đường hầm ống T (ống Kehr) 
v 
DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT 
BV ĐHYD TPHCM Bệnh viện Đại học Y Dược thành phố Hồ Chí Minh 
ERCP Nội soi mật tụy ngược dòng 
OMC Ống mật chủ 
PTNS Phẫu thuật nội soi 
TG13 Tokyo Guideline 2013 
TG18 Tokyo Guideline 2018 
XGQD Xuyên gan qua da 
vi 
DANH MỤC CÁC BẢNG 
Bảng 1.1. Phân loại sỏi đường mật trong gan theo mức độ nặng ............................. 9 
Bảng 1.2. Phân loại sỏi đường mật trong gan theo Dong ........................................10 
Bảng 1.3. Thành phần sỏi đường mật ....................................................................13 
Bảng 1.4. Thành phần sỏi mật theo nghiên cứu của Lê Văn Cường ........................13 
Bảng 1.5. Hướng dẫn dẫn lưu đường mật theo TG18 .............................................17 
Bảng 3.1. Phân bố bệnh nhân theo nơi sinh sống....................................................52 
Bảng 3.2. Phân bố bệnh nhân theo vùng miền ........................................................52 
Bảng 3.3. Phân bố bệnh nhân theo nghề nghiệp .....................................................53 
Bảng 3.4. Bệnh kết hợp .........................................................................................53 
Bảng 3.5. Nơi mổ ..................................................................................................54 
Bảng 3.6. Phương pháp mổ ...................................................................................54 
Bảng 3.7. Soi đường mật trong mổ........................................................................54 
Bảng 3.8. Mổ chương trình hay cấp cứu ................................................................55 
Bảng 3.9. Mổ lần đầu hay mổ lại (tái phát) ...........................................................55 
Bảng 3.10. Triệu chứng lúc nhập viện để lấy sỏi qua đường hầm ống Kehr ...........55 
Bảng 3.11. Tỉ lệ viêm đường mật (theo tiêu chuẩn TG18) lúc nhập viện ................56 
Bảng 3.12. Kích thước ống Kehr ............................................................................56 
Bảng 3.13. Thời gian từ lúc mở OMC lấy sỏi đến lúc lấy sỏi qua đường hầm ống Kehr..57 
Bảng 3.14. Bilirubin máu .......................................................................................57 
Bảng 3.15. Vị trí sỏi ...............................................................................................58 
Bảng 3.16. Tỉ lệ phát hiện sỏi trên X quang đường mật qua ống Kehr ....................58 
Bảng 3.17. Vị trí sỏi trên X quang đường mật qua ống Kehr ..................................59 
Bảng 3.18. Hẹp đường mật trên X quang đường mật qua ống Kehr........................59 
Bảng 3.19. Chẩn đoán sỏi đường mật trong gan .....................................................60 
Bảng 3.20. Phân loại sỏi đường mật trong gan theo Dong ......................................60 
Bảng 3.21. Phương pháp vô cảm ............................................................................61 
Bảng 3.22. Đường hầm ống Kehr ...........................................................................61 
Bảng 3.23. Tính chất dịch mật ở lần soi đầu tiên ....................................................62 
vii 
Bảng 3.24. Số lượng sỏi .........................................................................................62 
Bảng 3.25. Sỏi gây tắc nghẽn ống mật ...................................................................63 
Bảng 3.26. Vị trí sỏi ...............................................................................................63 
Bảng 3.27. Vị trí sỏi trong gan ...............................................................................63 
Bảng 3.28. Ống mật viêm, dễ chảy máu .................................................................63 
Bảng 3.29. Tán sỏi điện thủy lực ............................................................................64 
Bảng 3.30. Hẹp đường mật ghi nhận khi soi...........................................................64 
Bảng 3.31. Vị trí hẹp đường mật ghi nhận khi soi ..................................................64 
Bảng 3.32. Vị trí hẹp đường mật trong gan ghi nhận khi soi ..................................65 
Bảng 3.33. Mức độ hẹp đường mật ghi nhận khi soi ..............................................65 
Bảng 3.34. Phương pháp nong đường mật..............................................................66 
Bảng 3.35. Tỉ lệ tai biến khi soi đường mật ............................................................66 
Bảng 3.36. Thời điểm xảy ra chảy máu đường mật ................................................67 
Bảng 3.37. Triệu chứng sau thủ thuật .....................................................................68 
Bảng 3.38. Biến chứng sau thủ thuật ......................................................................68 
Bảng 3.39. Số lần thực hiện thủ thuật .....................................................................69 
Bảng 3.40. Kết quả lấy sỏi .....................................................................................70 
Bảng 3.41. Thời gian theo dõi ................................................................................72 
Bảng 3.42. Sỏi tái phát ...........................................................................................73 
Bảng 3.43. Thời gian sỏi tái phát ...........................................................................74 
Bảng 3.44. Liên quan giữa hẹp đường mật và sỏi tái phát ......................................75 
Bảng 3.45. Liên quan giữa phân loại sỏi đường mật theo Dong và sỏi tái phát  ... tients: A Single-
Center Study", J Laparoendosc Adv Surg Tech A, 29(8): 995-999. 
142. Watson RR., Parsi MA., Aslanian HR., et al. (2018), "Biliary and 
pancreatic lithotripsy devices", VideoGIE, 3(11): 329-338. 
143. Wen XD., Wang T., Huang Z., et al. (2017), "Step-by-step strategy in the 
management of residual hepatolithiasis using post-operative 
cholangioscopy", Therap Adv Gastroenterol, 10(11): 853-864. 
144. Whelan JG., Moss JP. (1979), "Bilary tract exploration via T-tube tract: 
improved technique", AJR Am J Roentgenol, 133(5): 837-842. 
145. Williams E., Beckingham I., El Sayed G., et al. (2017), "Updated 
guideline on the management of common bile duct stones (CBDS)", Gut, 
66(5): 765-782. 
146. Wu SD., Uchiyama K., Fan Y. (2007), "The role and mechanism of fatty 
acids in gallstones", Hepatobiliary Pancreat Dis Int, 6(4): 399-401. 
147. Yamakawa T. (1989), "Percutaneous cholangioscopy for management of 
retained biliary tract stones and intrahepatic stones", Endoscopy, 21 Suppl 
1: 333-337. 
148. Yamakawa T., Komaki F., Shikata J. (1980), "The importance of 
postoperative choledochoscopy for management of retained biliary tract 
stones", Jpn J Surg, 10(4): 302-309. 
149. Yamakawa T., Komaki F., Shikata J. (1978), "Experience with routine 
postoperative choledochoscopy via the T-tube sinus tract", World J Surg, 
2(3): 379-385. 
150. Yamakawa T., Mieno K., Nogucki T., et al. (1976), "An improved 
choledochofiberscope and non-surgical removal of retained biliary calculi 
under direct visual control", Gastrointest Endosc, 22(3): 160-164. 
151. Yoon YS., Han HS., Shin SH., et al. (2009), "Laparoscopic treatment for 
intrahepatic duct stones in the era of laparoscopy: laparoscopic 
intrahepatic duct exploration and laparoscopic hepatectomy", Ann Surg, 
249(2): 286-291. 
PHỤ LỤC 1 
PHIẾU THU THẬP SỐ LIỆU 
STT Biến số Giá trị STT Biến số Giá trị 
1 Họ và tên 
13 Bệnh phối hợp 
0 Không 
2 Năm sinh 1 Có 
3 Giới 
0 Nữ 
14 Tên bệnh phối hợp 
1 Suy tim 
1 Nam 2 Suy gan 
4 Địa chỉ 
0 Thành thị 3 Cushing 
1 Nông thôn 4 Xơ gan 
5 Nghề nghiệp 
0 Tự do 5 Báng bụng 
1 Trí óc 6 Khác 
2 Chân tay 15 Tiền căn lấy sỏi qua 
đường hầm Kehr 
0 Không 
3 Nội trợ 1 Có 
4 Buôn bán 16 Tiền căn đường hầm 
không thành lập 
0 Không 
6 Số nhập viện 1 Có 
7 Ngày vào viện 
17 Mức độ không thành lập 
1 Hoàn toàn không 
8 Ngày lấy sỏi 2 Còn soi được 
9 Ngày xuất viện 3 Không soi được 
10 Lý do vào viện 
1 Còn sỏi Lần mổ lấy sỏi qua Kehr lần này 
2 Nghi còn sỏi 18 Đau bụng 
0 Không 
3 Kehr không ra mật 1 Có 
4 Tụt Kehr 19 Sốt 
0 Không 
5 Sốt 1 Có 
6 Đau bụng 20 Vàng da 
0 Không 
7 Vàng da tăng 1 Có 
8 Mệt 21 Viêm đường mật cấp 0 Không 
Tình trạng lúc nhập viện 1 Có 
11 Rối loạn điện giải 
0 Không Grade . 
1 
Có 22 Xơ gan 
0 Không 
Natri  1 Có 
Kali . 
23 WBC 
1 < 6 k 
12 Suy thận cấp 
0 Không 2 6 – 10 k 
1 
Có 3 10 – 15 k 
eGFR  4 15 – 20 k 
13 Sốc 
0 Không 5 > 20 k 
1 Có 24 CRP 
 25 Procalcitonin 
 26 LDH  
STT Biến số Giá trị STT Biến số Giá trị 
27 Bilirubin TP . 
43 Nơi phẫu thuật 
1 ĐHYD 
28 Bilirubin TT . 2 BV Chợ Rẫy 
29 AST  3 BV Bình Dân 
30 ALT  4 BV Gia Định 
31 GGT . 5 Khác . 
32 Albumin 
1 < 2.8 
44 Mổ nội soi 
0 Không 
2 2.8 – 3.5 1 Có 
3 > 3.5 
45 Mổ cấp cứu 
0 Không 
33 PT 
0 Bình thường 1 Có 
1 Bất thường 
46 Soi trong mổ 
0 Không 
34 PLT. 1 Có 
35 Hb 
1 < 10 
47 Mủ đường mật 
0 Không 
2 > 10 1 Có 
36 CT 
0 Không 
48 Sạch sỏi 
0 Không 
1 Có 1 Có 
37 MRI 
0 Không 
49 Hẹp đường mật 
0 Không 
1 Có 1 Có 
38 
Dãn 
đường 
mật 
0 Không 
50 Vị trí hẹp 
1 Trong gan 
1 Có 2 Bên phải 
39 Dựa vào 
1 Siêu âm 3 Bên trái 
2 CT 4 Ống cấp 2 
3 MRI 5 Ống cấp 3 
40 
Hẹp 
đường 
mật 
0 Không 6 Ngoài gan 
1 Có 7 Ống gan chung 
41 Dựa vào 
1 Siêu âm 8 Ống mật chủ 
2 CT 9 Ống gan phải 
3 MRI 10 Ống gan trái 
42 Vị trí hẹp 
1 Trong gan 
51 Mức độ hẹp 
1 Nhẹ 
2 Bên phải 2 Vừa 
3 Bên trái 3 Nặng 
4 Ngoài gan 
52 Sinh thiết đường mật 
0 Không 
5 Ống gan chung 1 Có 
6 Ống mật chủ 
53 Giải phẫu bệnh 
0 Lành tính 
7 Ống gan phải 1 Ác tính 
8 Ống gan trái Kích thước ống Kehr  
42 Chẩn đoán sỏi 
1 Lần đầu 
54 Kẹp ống Kehr 
0 Không 
2 Tái phát 1 Có 
 Số lần: . 
STT Biến số Giá trị STT Biến số Giá trị 
55 Rò mật sau mổ 
0 Không 
73 WBC 
1 < 4 k 
1 Có 2 4 – 10 k 
56 Đã lành 
0 Không 3 10 – 15 k 
1 Có 4 15 – 20 k 
57 Chảy máu sau mổ 
0 Không 5 > 20 k 
1 Có CRP .. 
58 Mổ lại 
0 Không Procalcitonin .. 
1 Có 74 LDH .. 
59 
Viêm 
đường 
mật sau 
mổ 
0 Không 75 Bilirubin TP .. 
1 
Có 76 Bilirubin TT .. 
Grade  77 AST .. 
60 
Kháng 
sinh sau 
mổ 
0 Không 78 ALT .. 
1 Có 79 GGT .. 
 Loại: .. 
80 Albumin 
1 < 2,8 
61 Kháng sinh đồ 
0 Không 2 2,8 – 3,5 
1 Có 3 > 3,5 
62 
Đổi theo 
kháng 
sinh đồ 
0 Không 
81 PT 
0 Bình thường 
1 Có 1 Bất thường 
63 Thời gian sử dụng .. 82 PLT .. 
64 
Ngưng 
kháng 
sinh 
0 Không 
83 Hb 
1 < 10 
1 Có 2 > 10 
65 
Dùng lại 
khi có vấn 
để sau mổ 
0 Không 84 Ure . 
1 Có 85 Creatinine . 
66 Suy thận sau mổ 
0 Không 86 Natri . 
1 Có 87 Kali . 
67 
Rối loạn 
điện giải 
sau mổ 
0 Không Siêu âm 
1 Có 
88 
Tụ dịch ổ bụng 0 Có 
 Bệnh sử 1 Không 
68 Mổ được ngày 
89 Tụ dịch 
1 Khu trú 
69 Đau bụng 
0 Không 2 Toàn thể 
1 Có 
90 Vị trí sỏi 
1 Trong gan 
70 Sốt 
0 Không 2 Bên phải 
1 Có 3 Bên trái 
71 Vàng da 
0 Không 4 Ngoài gan 
1 Có 5 Ống gan chung 
72 Xơ gan lâm sàng 
0 Không 6 Ống mật chủ 
1 Có 7 Ống gan phải 
 8 Ống gan trái 
STT Biến số Giá trị STT Biến số Giá trị 
91 Số lượng sỏi 
1 < 5 sỏi 
99 CT-scan 
0 Không 
2 > 5 sỏi 1 Có 
3 Sỏi cây 
100 Hình ảnh sỏi 
0 Không 
92 Áp xe gan 
0 Không 1 Có 
1 Có 
101 Vị trí sỏi 
1 Trong gan 
 X-quang đường mật qua ống Kehr 2 Bên phải 
93 Hình ảnh sỏi 
0 Không 3 Bên trái 
1 Có 4 Ống cấp 2 
94 Vị trí sỏi 
1 Trong gan 5 Ống cấp 3 
2 Bên phải 6 Ngoài gan 
3 Bên trái 7 Ống gan chung 
4 Ống cấp 2 8 Ống mật chủ 
5 Ống cấp 3 9 Ống gan phải 
6 Ngoài gan 10 Ống gan trái 
7 Ống gan chung 
102 Tính chất sỏi 
1 < 5 sỏi 
8 Ống mật chủ 2 > 5 sỏi 
9 Ống gan phải 3 Sỏi cây 
10 Ống gan trái 
103 Hình ảnh hẹp 
0 Không 
95 Tính chất sỏi 
1 < 5 sỏi 1 Có 
2 > 5 sỏi 
104 Vị trí hẹp 
1 Trong gan 
3 Sỏi cây 2 Bên phải 
96 Hình ảnh hẹp 
0 Không 3 Bên trái 
1 Có 4 Ống cấp 2 
97 Vị trí hẹp 
1 Trong gan 5 Ống cấp 3 
2 Bên phải 6 Ngoài gan 
3 Bên trái 7 Ống gan chung 
4 Ống cấp 2 8 Ống mật chủ 
5 Ống cấp 3 9 Ống gan phải 
6 Ngoài gan 10 Ống gan trái 
7 Ống gan chung 
105 Áp xe gan 
0 Không 
8 Ống mật chủ 1 Có 
9 Ống gan phải 
106 MRI 
0 Không 
10 Ống gan trái 1 Có 
98 
Viêm 
đường 
mật cấp 
0 Không 
107 Hình ảnh sỏi 
0 Không 
1 Có 1 Có 
 Grade . 
108 Vị trí sỏi 
1 Trong gan 
 2 Bên phải 
 3 Bên trái 
 4 Ống cấp 2 
 5 Ống cấp 3 
STT Biến số Giá trị STT Biến số Giá trị 
108 Vị trí sỏi 
6 Ngoài gan 
120 Đường hầm bị bít 
0 Không 
7 Ống gan chung 1 Có 
8 Ống mật chủ 
9 Ống gan phải 
121 Hẹp đường mật 
0 Không 
10 Ống gan trái 1 Có 
109 Tính chất sỏi 
1 < 5 sỏi 
122 Vị trí hẹp 
1 Trong gan 
2 > 5 sỏi 2 Bên phải 
3 Sỏi cây 3 Bên trái 
110 Hình ảnh hẹp 
0 Không 4 Ống cấp 2 
1 Có 5 Ống cấp 3 
111 Vị trí hẹp 
1 Trong gan 6 Ngoài gan 
2 Bên phải 7 Ống gan chung 
3 Bên trái 8 Ống mật chủ 
4 Ống cấp 2 9 Ống gan phải 
5 Ống cấp 3 10 Ống gan trái 
6 Ngoài gan 
123 Mức độ hẹp 
1 Nhẹ 
7 Ống gan chung 2 Trung bình 
8 Ống mật chủ 3 Nặng 
9 Ống gan phải 
124 Đường mật gập góc 
0 Không 
10 Ống gan trái 1 Có 
112 Áp xe gan 
0 Không 
125 Gập góc không soi qua được 
0 Không 
1 Có 1 Có 
 Lấy sỏi 
126 Soi được nhưng không lấy được sỏi 
0 Không 
113 Vô cảm 
1 Tiền mê 1 Có 
2 Mê tĩnh mạch 
127 Soi qua được và lấy được sỏi 
0 Không 
3 Mê mask 1 Có 
4 Mê nội khí quản 
128 Vị trí sỏi 
1 Trong gan 
114 Lý do mê  2 Bên phải 
115 Mê ở lần thứ  3 Bên trái 
116 Tổng số lần 4 Ống cấp 2 
117 
Soi không 
vào đường 
đường mật 
0 Không 5 Ống cấp 3 
1 Có 6 Ngoài gan 
 Lần thứ 7 Ống gan chung 
118 
Đường hầm 
không thành 
lập 
0 Không 8 Ống mật chủ 
1 Có 9 Ống gan phải 
119 
Mức độ 
không thành 
lập 
1 Hoàn toàn 10 Ống gan trái 
2 Không thành lập 1 phần - Soi qua được 
129 Mức độ sỏi 
1 < 5 sỏi 
3 Không thành lập 1 phần – Không soi qua được 
 2 > 5 sỏi 
 3 Sỏi cây 
STT Biến số Giá trị STT Biến số Giá trị 
130 Dịch mật 
1 Mủ 
147 Tử vong 
0 Không 
2 Dơ 1 Có 
3 Sạch 
148 Chảy máu đường mật 
0 Không 
131 Sỏi làm tắc nghẽn 
0 Không 1 Có 
1 Có Lần soi thứ  
132 Tán sỏi 
0 Không 
149 Cầm máu bằng nội soi 
0 Không 
1 Có 1 Có 
133 Bơm rửa 
0 Không 
150 Mổ cầm máu 
0 Không 
1 Có 1 Có 
134 Lấy bằng rọ 
0 Không 
151 Tử vong 
0 Không 
1 Có 1 Có 
135 Nong đường mật 
0 Không 
152 Lấy sỏi tiếp sau chảy máu 
0 Không 
1 Có 1 Có 
136 Phương pháp nong 
1 Soi 
153 Thủng đường mật 
0 Không 
2 Đồng trục 1 Có 
3 Bóng Lần soi thứ .. 
137 
Soi qua 
được sau 
nong 
0 Không 
154 Mổ lại do thủng 
0 Không 
1 Có 1 Có 
138 
Không tìm 
thấy ống 
mật có sỏi 
0 Không 
155 Thủng vào ổ bụng 
0 Không 
1 Có 1 Có 
139 
X-quang 
trong lúc lấy 
sỏi 
0 Không Lần soi thứ .. 
1 Có 
156 Mổ lại do thủng 
0 Không 
140 
Đường mật 
viêm chảy 
máu 
0 Không 1 Có 
1 Có Biến chứng sau lấy sỏi 
141 Tiếp tục lấy sỏi 
0 Không 
157 Áp xe gan 
0 Không 
1 Có 1 Có 
 Biến chứng lúc lấy sỏi Lần soi thứ .. 
142 Thủng đường hầm 
0 Không 
158 Xử trí 
1 Nội khoa 
1 Có 2 Chọc dẫn lưu 
 Lần soi thứ . 3 Mổ 
143 
Soi vào 
được sau 
thủng đường 
hầm 
0 Không 
159 Viêm phúc mạc 
0 Không 
1 Có 1 Có 
144 Chảy máu đường hầm 
0 Không Lần soi thứ .. 
1 Có 
160 Xử trí 
1 Nội khoa 
 Lần soi thứ . 2 Chọc dẫn lưu 
145 Cầm máu bằng nội soi 
0 Không 3 Mổ 
1 Có 
161 Đau bụng 
0 Không 
146 Mổ cầm máu 
0 Không 1 Có 
1 Có Lần soi thứ .. 
STT Biến số Giá trị STT Biến số Giá trị 
162 Sốt 
0 Không 
1 Có 
 Lần soi thứ .. CT-scan 
163 Vàng da 
0 Không 
176 CT khi tái khám 
0 Không 
1 Có 1 Có 
 Lần soi thứ .. 177 Số lần CT  
164 
Viêm 
đường 
mật cấp 
0 Không 178 Lần khám có CT 
1 Có 
179 CT phát hiện sỏi tái phát 
0 Không 
 Lần soi thứ .. 1 Có 
 Grade .. 180 Thời điểm . (cách mấy tháng) 
 Đánh giá sạch sỏi MRI 
165 Siêu âm sạch sỏi 
0 Không 
181 MRI khi tái khám 
0 Không 
1 Có 1 Có 
Vị trí còn sỏi . 182 Số lần MRI . 
166 X-quang sạch sỏi 
0 Không 183 Lần khám có MRI.. 
1 Có 
184 MRI phát hiện sỏi tái phát 
0 Không 
Vị trí còn sỏi . 1 Có 
167 Nội soi sạch sỏi 
0 Không 185 Thời điểm . (cách mấy tháng) 
1 Có 
Vị trí còn sỏi . 
 Theo dõi tái phát 
168 
Theo dõi 
sau lấy 
sỏi 
0 Không 
1 Có 
169 Thời gian theo dõi tháng 
170 Số lần theo dõi. 
171 
Siêu âm 
khi tái 
khám 
0 Không 
1 Có 
172 Số lần siêu âm.. 
173 Số lần khám không siêu âm. 
174 
Siêu âm 
có sỏi tái 
phát 
0 Không 
1 Có 
175 Thời điểm . (cách mấy tháng) 

File đính kèm:

  • pdfluan_an_dieu_tri_soi_duong_mat_trong_gan_qua_duong_ham_ong_k.pdf
  • pdfDong Gop Moi.pdf
  • docxLÊ QUAN ANH TUẤN - TTLA.docx