Luận án Nghiên cứu đồng hóa số liệu vệ tinh cho mô hình chất lượng không khí (CMAQ) tại khu vực Hà Nội

1. Đặt vấn đề, lý do lựa chọn đề tài

Không khí là lượng chất khí luôn bao quanh chúng ta, không khí không

có màu, không mùi, không vị và đây là một yếu tố quyết định sự sống của con

người cũng như toàn bộ sinh vật sống trên trái đất.

Thành phần chính của không khí bao gồm nito (78,1% theo thể tích), và

oxy (20,9%), với một lượng nhỏ agon (0,9%), điôxít cacbonic (dao động

khoảng 0,035%), hơi nước và một số chất khí khác như mêtan, oxítnitơ,

monoxít cacbon, hydro, ôzôn, hêli, nêon, kripton và xênon. Ngoài ra, còn có

các phân tử bụi, khói, phân tử muối, phân tử tro núi lửa, bụi thiên thạch và phấn

hoa của khí quyển phủ dày đặc ở gần bề mặt của Trái Đất và nồng độ loãng dần

ở phía ngoài bầu khí quyển bảo vệ cuộc sống trên Trái Đất bằng cách hấp thụ

các bức xạ tia cực tím của Mặt Trời và tạo ra sự thay đổi về nhiệt độ giữa ngày

và đêm [7].

Ô nhiễm môi trường không khí là sự thay đổi lớn trong thành phần của

không khí hoặc khi có sự xuất hiện các khí lạ làm cho không khí không còn

sạch, có sự tỏa mùi, làm giảm tầm nhìn xa, gây biến đổi khí hậu, gây bệnh cho

con người và các loài sinh vật. Ô nhiễm môi trường không khí xả ra khi không

khí có chứa các thành phần độc hại như các loại khí, bụi lơ lửng, khói, mùi vượt

quá một ngưỡng giới hạn nhất định [7].

Ô nhiễm không khí là một vấn đề lớn mà tất cả các quốc gia trên thế giới

phải đối mặt, tốc độ phát triển đô thị và công nghiệp nhanh chóng đã dẫn đến

một lượng lớn các chất thải độc hại tiềm tàng được thải vào khí quyển. Hậu quả

là ô nhiễm không khí ảnh hưởng đến sức khỏe và hạnh phúc của con người,

gây thiệt hại trên diện rộng cho thảm thực vật, cây trồng, động vật hoang dã và

khí hậu, làm cạn kiệt các nguồn tài nguyên thiên nhiên cần thiết cho phát triển

kinh tế lâu dài.2

Có nhiều quy chuẩn để đánh giá chất lượng không khí (CLKK) khác

nhau, tuy nhiên, nồng độ các hạt lơ lửng trong không khí, đặc biệt là bụi PM2.5

và bụi PM10, đã được chấp nhận rộng rãi để đánh giá về chất lượng không khí.

Do đó, thuật ngữ chất lượng không khí sẽ đề cập đến nồng độ bụi PM2.5 của

môi trường không khí trong các phần còn lại của nghiên cứu này.

Để đánh giá chất lượng không khí, nhiều phương pháp cũng như giải

pháp kỹ thuật đã được phát triển như phương pháp đo đạc bằng các thiết bị tại

các trạm quan trắc đặt trên mặt đất, phương pháp viễn thám (thông qua các cảm

biến được lắp đặt trên các vệ tinh) và phương pháp mô hình hóa (sử dụng các

mô hình toán).

Đối với phương pháp đo đạc bằng các thiết bị tại các trạm quan trắc đặt

trên mặt đất, các chất gây ô nhiễm không khí cung cấp được một cách định tính,

định lượng về nồng độ và sự lắng đọng. Tuy nhiên, chúng chỉ có thể mô tả

CLKK tại các vị trí và thời điểm cụ thể mà không đưa ra được định hướng về

việc xác định nguồn gốc, nguyên nhân của sự ô nhiễm không khí.

Phương pháp viễn thám sử dụng các cảm biến đặt trên các vệ tinh được

sử dụng để đánh giá CLKK trên diện rộng tại cùng một thời điểm. Tuy nhiên,

phương pháp này hiện cũng chưa đáp ứng được yêu cầu về độ chính xác, tần

suất cung cấp thông tin, khả năng dự báo.

Trên thực tế, nồng độ của các chất trong không khí được quyết định bởi

sự vận chuyển, khuếch tán, biến đổi hóa học theo thời gian và lắng đọng trên

bề mặt. Do đó đối với cả phương pháp đo đạc bằng các thiết bị tại các trạm

quan trắc đặt trên mặt đất và phương pháp viễn thám đều không thể mô tả được

quá trình vận chuyển, khuếch tán và biến đổi hóa học. Trong khi đó, phương

pháp mô hình hóa, cụ thể là mô hình CLKK là công cụ số một được sử dụng

để mô tả mối quan hệ nhân quả giữa khí thải, khí tượng, nồng độ các chất trong

không khí, sự lắng đọng và các yếu tố hóa học khác. Mô hình CLKK có thể mô3

tả phương pháp xác định đầy đủ hơn về vấn đề chất lượng không khí, bao gồm

phân tích các yếu tố và nguyên nhân (nguồn phát thải, quá trình khí tượng và

các thay đổi vật lý và hóa học) và một số định hướng về việc thực hiện các biện

pháp giảm thiểu [8].

pdf 273 trang chauphong 16/08/2022 12120
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Luận án Nghiên cứu đồng hóa số liệu vệ tinh cho mô hình chất lượng không khí (CMAQ) tại khu vực Hà Nội", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

Tóm tắt nội dung tài liệu: Luận án Nghiên cứu đồng hóa số liệu vệ tinh cho mô hình chất lượng không khí (CMAQ) tại khu vực Hà Nội

Luận án Nghiên cứu đồng hóa số liệu vệ tinh cho mô hình chất lượng không khí (CMAQ) tại khu vực Hà Nội
 BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG 
VIỆN KHOA HỌC 
KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN VÀ BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU 
NGUYỄN HẢI ĐÔNG 
NGHIÊN CỨU ĐỒNG HÓA SỐ LIỆU VỆ TINH 
CHO MÔ HÌNH CHẤT LƯỢNG KHÔNG KHÍ (CMAQ) 
TẠI KHU VỰC HÀ NỘI 
LUẬN ÁN TIẾN SĨ 
QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG 
Hà Nội - 2021 
BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG 
VIỆN KHOA HỌC 
KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN VÀ BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU 
NGUYỄN HẢI ĐÔNG 
NGHIÊN CỨU ĐỒNG HÓA SỐ LIỆU VỆ TINH 
CHO MÔ HÌNH CHẤT LƯỢNG KHÔNG KHÍ (CMAQ) 
TẠI KHU VỰC HÀ NỘI 
Ngành: Quản lý tài nguyên và môi trường 
Mã số: 9850101 
LUẬN ÁN TIẾN SĨ 
 QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG 
Hà Nội - 2021 
Tác giả luận án 
Nguyễn Hải Đông 
Giáo viên hướng dẫn 1 
PGS.TS. Doãn Hà Phong 
Giáo viên hướng dẫn 2 
TS. Lê Ngọc Cầu 
i 
LỜI CAM ĐOAN 
Tác giả xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của bản thân tác giả. 
Các kết quả nghiên cứu và các kết luận trong Luận án này là trung thực, không 
sao chép từ bất kỳ một nguồn nào và dưới bất kỳ hình thức nào. Việc tham khảo 
các nguồn tài liệu đã được thực hiện trích dẫn và ghi nguồn tài liệu tham khảo 
đúng quy định. 
 Tác giả luận án 
Nguyễn Hải Đông 
ii 
LỜI CẢM ƠN 
Trước tiên tác giả xin gửi lời cảm ơn đến Viện Khoa học Khí tượng Thuỷ văn 
và Biến đổi khí hậu, Trung tâm Dịch vụ viễn thám và địa tin học (nay là Trung tâm 
Triển khai công nghệ viễn thám), Cục viễn thám quốc gia đã tạo mọi điều kiện thuận 
lợi cho tác giả trong quá trình nghiên cứu và hoàn thành Luận án. Tác giả cũng xin 
gửi lời cảm ơn tới Trung tâm Quan trắc Môi trường, Tổng Cục Môi trường, Chi Cục 
Bảo vệ môi trường, Sở Tài nguyên và Môi trường Hà Nội đã cung cấp số liệu quan 
trắc cần thiết cho việc hoàn thành nghiên cứu của tác giả. 
Với lòng kính trọng và biết ơn sâu sắc, tác giả xin gửi lời cảm ơn đặc biệt tới 
hai thầy hướng dẫn là PGS.TS. Doãn Hà Phong và TS. Lê Ngọc Cầu đã tận tình giúp 
đỡ tác giả từ những bước đầu tiên xây dựng hướng nghiên cứu, cũng như trong suốt 
quá trình nghiên cứu và hoàn thiện Luận án. Hai thầy luôn ủng hộ, động viên và hỗ 
trợ những điều kiện tốt nhất để tác giả hoàn thành Luận án. Tác giả trân trọng cảm ơn 
PGS.TS. Dương Hồng Sơn đã tạo điều kiện thuận lợi về tài liệu, số liệu tính toán 
phục vụ Luận án. 
Tác giả chân thành cảm ơn các chuyên gia, các nhà khoa học trong và ngoài 
Viện Khoa học Khí tượng Thủy văn và Biến đổi khí hậu và các cơ quan hữu quan đã 
có những góp ý về khoa học cũng như hỗ trợ nguồn tài liệu, số liệu cho tác giả trong 
suốt quá trình thực hiện Luận án. 
Cuối cùng, tác giả xin gửi lời cảm ơn tới những người thân yêu trong gia đình 
đã luôn ở bên cạnh, động viên cả về vật chất và tinh thần để tác giả hoàn thành tốt 
Luận án của mình. 
 Tác giả luận án 
Nguyễn Hải Đông 
iii 
MỤC LỤC 
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT ...................................................................... vi 
DANH MỤC HÌNH ............................................................................................. viii 
DANH MỤC BẢNG ............................................................................................. xii 
MỞ ĐẦU ................................................................................................................... 1 
1. Đặt vấn đề, lý do lựa chọn đề tài ............................................................ 1 
2. Mục tiêu và nhiệm vụ nghiên cứu ......................................................... 4 
2.1. Mục tiêu nghiên cứu ......................................................................... 4 
2.2. Nhiệm vụ nghiên cứu........................................................................ 4 
3. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu .......................................................... 5 
4. Phương pháp nghiên cứu........................................................................ 6 
5. Ý nghĩa khoa học và thực tiễn................................................................ 6 
5.1. Ý nghĩa khoa học .............................................................................. 6 
5.2. Ý nghĩa thực tiễn ............................................................................... 7 
6. Đóng góp mới ........................................................................................... 7 
7. Luận điểm bảo vệ .................................................................................... 7 
8. Bố cục của luận án .................................................................................. 7 
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN CÁC PHƯƠNG PHÁP ĐỒNG HÓA ............... 8 
1.1. Tổng quan các phương pháp quan trắc môi trường ........................ 8 
1.1.1. Các phương pháp quan trắc môi trường ...................................... 8 
1.1.2. Phân tích, đánh giá ...................................................................... 21 
1.2. Khái niệm, tổng quan các phương pháp đồng hóa ......................... 25 
1.2.1. Khái niệm ..................................................................................... 25 
1.2.2. Tổng quan các phương pháp đồng hóa ...................................... 27 
1.2.2.1. Nghiên cứu phương pháp đồng hóa số liệu trên Thế giới .... 31 
1.2.2.2. Nghiên cứu phương pháp đồng hóa số liệu ở Việt Nam ...... 33 
iv 
1.3. Tổng quan đồng hóa số liệu khí tượng và hóa học khí quyển ........... 35 
1.3.1. Đồng hóa số liệu khí tượng học .................................................. 36 
1.3.2. Đồng hóa số liệu trong hóa học khí quyển ................................. 38 
1.3.2.1. Đồng hóa số liệu trong các mô hình hóa học ....................... 38 
1.3.2.2. Đồng hóa số liệu vệ tinh trong giám sát ô nhiễm không khí 41 
Tiểu kết chương 1 ...................................................................................... 50 
CHƯƠNG 2: CƠ SỞ TOÁN HỌC VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU . 52 
2.1. Đối tượng, phạm vi và mục tiêu nghiên cứu .................................... 52 
2.2. Kỹ thuật đồng hóa số liệu .................................................................. 56 
2.2.1. Thuật toán của bộ lọc Kalman mở rộng ..................................... 57 
2.2.2. Thuật toán của bộ lọc Kalman tổ hợp ......................................... 63 
2.3. Đồng hóa số liệu trong mô hình WRF .............................................. 68 
2.3.1. Hiệp phương sai lỗi nền .............................................................. 70 
2.3.2. Hệ thống WRF-3DVAR ............................................................... 72 
2.3.3. Hệ thống WRF-4DVAR ............................................................... 73 
2.4. Áp dụng kỹ thuật 4DVAR để đồng hóa số liệu vệ tinh MODIS .... 78 
2.4.1. Số liệu vệ tinh MODIS ................................................................. 78 
2.4.2. Đồng hóa số liệu AOD từ số liệu vệ tinh MODIS ...................... 81 
Tiểu kết chương 2 ...................................................................................... 86 
CHƯƠNG 3: KẾT QUẢ ĐỒNG HÓA SỐ LIỆU VỆ TINH CHO HỆ 
THỐNG MÔ HÌNH WRF-CMAQ ..................................................................... 87 
3.1. Mô tả các bước của quá trình thực nghiệm ..................................... 87 
3.2. Kết quả mô phỏng thực nghiệm ..................................................... 103 
3.2.1. Kết quả mô phỏng vào mùa mưa............................................... 103 
3.2.2. Kết quả mô phỏng vào mùa khô ................................................ 110 
Tiểu kết chương 3 .................................................................................... 125 
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ ........................................................................... 127 
v 
TÀI LIỆU THAM KHẢO ................................................................................. 130 
DANH MỤC CÔNG TRÌNH CỦA TÁC GIẢ LIÊN QUAN ĐẾN LUẬN ÁN
 ................................................................................................................................ 145 
PHỤ LỤC ............................................................................................................. 146 
1. Quy trình các bước thực hiện mô phỏng .......................................... 148 
1.1. Hệ thống tiền xử lý ........................................................................ 148 
1.2. Loại bỏ sai số thô ........................................................................... 150 
1.3. Hệ thống xử lý ARW - mô hình WRF .......................................... 153 
1.3.1. Khởi tạo số liệu thực ............................................................. 155 
1.3.2. Module đồng hóa số liệu ....................................................... 155 
1.3.3. Mô hình nghiên cứu và dự báo thời tiết ................................ 160 
1.4. Mô hình chất lượng không khí đa qui mô ................................... 161 
1.4.1. Tính toán tốc độ quang phân ................................................. 161 
1.4.2. Xử lý điều kiện ban đầu ........................................................ 162 
1.4.3. Xử lý điều kiện biên .............................................................. 163 
1.4.4. Mô hình vận chuyển hóa học ................................................ 163 
2. Thống kê một vài số liệu và hình ảnh kết quả của quá trình mô phỏng 
thực nghiệm ......................................................................................... 166 
vi 
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT 
3DVAR Three-demiensional variational - Biến phân ba chiều 
4DVAR Four-demiensional variational - Biến phân bốn chiều 
AOD Aerosol Optical Depth - Độ sâu quang học sol khí 
AOT Aerosol Optical Thickness - Độ dày quang học sol khí 
AQI Air Quality Index - Chỉ số chất lượng không khí 
BĐKH Biến đổi khí hậu 
BLUE 
Best Linear Unbiased Estimate - Ước tính không thiên vị tuyến 
tính tốt nhất 
CCTM 
CMAQ Chemistry-Transport Model - Mô hình Hóa học-Vận 
chuyển CMAQ 
CLKK Chất lượng không khí 
CMAQ 
Community Multi-scale Air Quality - Chất lượng không khí đa 
quy mô 
DOS Darkest Object Subtraction - Phép trừ vật thể tối nhất 
ĐHBP Đồng hóa biến phân 
ĐHD Đồng hóa dãy 
ĐHDL Đồng hóa số liệu 
EnKF Ensemble Kalman filter - Bộ lọc Kalman tổ hợp 
FDDA 
Four-Dimensional Data Assimilation - Đồng hóa số liệu bốn 
chiều 
GOCART 
Goddard Chemistry Aerosol Radiation and Transport - Goddard 
hóa học bức xạ và vận chuyển Aerosol 
GPS Global Positioning System - Hệ thống định vị toàn cầu 
GPS/MET 
Global Positioning System/Meteorology - Hệ thống định vị toàn 
cầu/Khí tượng 
I/O API 
Input/Output Applications Programming Interface - Giao diện 
lập trình ứng dụng đầu vào/đầu ra 
vii 
LETKF 
Local Ensemble Transform Kalman Filter - Bộ lọc Kalman biến 
đổi cục bộ 
MM5 
Fifth-Generation Penn State/NCAR Mesoscale Model - Mô hình 
Mesoscale thế hệ thứ năm 
MODIS 
Moderate Resolution Imaging Spectroradiometer - Máy đo 
quang phổ hình ảnh có độ phân giải vừa phải 
NASA 
National Aeronautics and Space Administration - Cơ quan Hàng 
không và Vũ trụ Quốc gia 
NCAR 
National Cen ... 7,30 57,51 82,90 26,30 
12/09/2019 06:00 48,16 54,72 62,66 83,70 26,40 
12/09/2019 07:00 50,07 60,61 67,85 81,80 26,70 
12/09/2019 08:00 61,42 65,42 72,00 74,80 28,10 
12/09/2019 09:00 58,44 66,44 72,47 68,20 29,30 
12/09/2019 10:00 51,38 63,91 69,17 61,00 30,80 
12/09/2019 11:00 43,22 55,37 65,77 57,60 31,70 
12/09/2019 12:00 38,66 48,06 61,82 62,20 30,90 
12/09/2019 13:00 37,97 45,02 57,50 54,10 32,20 
12/09/2019 14:00 34,18 43,98 53,29 51,10 33,00 
12/09/2019 15:00 29,47 43,02 51,39 46,80 34,20 
12/09/2019 16:00 31,24 42,39 51,19 46,50 34,20 
12/09/2019 17:00 32,14 44,78 53,70 50,60 33,00 
12/09/2019 18:00 30,17 50,67 58,67 59,60 31,80 
12/09/2019 19:00 54,02 59,22 65,63 66,20 30,20 
12/09/2019 20:00 48,07 58,71 63,67 69,60 29,70 
12/09/2019 21:00 34,01 54,98 60,24 71,20 29,20 
12/09/2019 22:00 35,73 50,10 56,19 71,90 29,00 
12/09/2019 23:00 33,03 43,24 51,61 74,30 28,70 
232 
Bảng PL.12: Số liệu nồng độ PM2.5 tại trạm Minh Khai (QT), trước (BF) 
và sau đồng hóa (AF) từ 00 giờ ngày 06/09/2019 đến 23 giờ ngày 12/09/2019 
Time 
PM2.5_QT PM2.5_AF PM2.5_BF RH 
(%) 
Temp 
(°C) µg/m3 
06/09/2019 00:00 64,15 74,36 92,70 75,20 29,30 
06/09/2019 01:00 78,00 84,40 90,02 76,70 28,70 
06/09/2019 02:00 75,58 83,72 95,79 76,40 28,70 
06/09/2019 03:00 62,21 82,49 97,12 79,60 28,10 
06/09/2019 04:00 80,84 85,82 105,04 82,70 27,50 
06/09/2019 05:00 74,84 95,74 113,86 82,90 27,30 
06/09/2019 06:00 99,36 107,56 117,05 83,50 27,20 
06/09/2019 07:00 106,73 110,75 115,25 81,80 27,90 
06/09/2019 08:00 98,29 108,95 113,77 75,10 29,50 
06/09/2019 09:00 89,00 105,47 109,92 68,40 30,90 
06/09/2019 10:00 94,44 102,62 106,74 61,90 32,30 
06/09/2019 11:00 72,45 96,44 102,87 53,40 33,40 
06/09/2019 12:00 87,09 91,57 92,03 41,70 35,80 
06/09/2019 13:00 74,91 85,73 79,57 45,90 35,00 
06/09/2019 14:00 63,25 73,27 74,16 45,40 35,60 
06/09/2019 15:00 59,40 70,86 75,85 45,40 35,30 
06/09/2019 16:00 59,80 69,55 76,85 43,40 36,00 
06/09/2019 17:00 61,62 71,55 85,65 46,60 35,40 
06/09/2019 18:00 69,06 74,35 95,00 48,30 34,80 
06/09/2019 19:00 70,46 79,70 100,87 56,60 32,70 
06/09/2019 20:00 85,20 94,57 112,36 59,90 31,90 
06/09/2019 21:00 95,42 104,06 113,46 65,90 31,30 
06/09/2019 22:00 91,24 102,16 106,79 68,60 31,30 
06/09/2019 23:00 80,69 90,49 99,08 68,60 30,70 
07/09/2019 00:00 73,18 82,78 91,91 62,30 30,70 
07/09/2019 01:00 67,48 75,61 89,33 66,50 29,80 
07/09/2019 02:00 64,74 73,03 83,43 67,30 29,50 
07/09/2019 03:00 58,12 67,13 81,73 67,70 29,20 
233 
Time 
PM2.5_QT PM2.5_AF PM2.5_BF RH 
(%) 
Temp 
(°C) µg/m3 
07/09/2019 04:00 55,88 68,43 80,74 68,40 28,90 
07/09/2019 05:00 63,96 72,44 81,71 68,50 28,90 
07/09/2019 06:00 65,72 75,41 83,93 77,00 28,50 
07/09/2019 07:00 58,93 77,63 84,17 67,30 29,60 
07/09/2019 08:00 67,20 76,87 81,82 63,30 30,70 
07/09/2019 09:00 57,18 74,52 80,02 58,60 32,80 
07/09/2019 10:00 55,39 70,72 75,99 52,10 34,50 
07/09/2019 11:00 52,75 63,69 70,55 48,50 35,50 
07/09/2019 12:00 43,14 57,25 67,20 43,80 36,60 
07/09/2019 13:00 42,60 51,90 55,37 45,40 36,60 
07/09/2019 14:00 38,74 49,07 53,58 44,80 37,20 
07/09/2019 15:00 37,46 47,28 57,12 47,60 35,90 
07/09/2019 16:00 34,65 48,82 64,19 79,20 29,70 
07/09/2019 17:00 48,69 57,89 71,06 57,30 33,60 
07/09/2019 18:00 56,11 64,76 72,21 60,40 32,50 
07/09/2019 19:00 43,48 66,91 73,52 64,20 31,70 
07/09/2019 20:00 58,40 67,22 69,48 68,50 31,30 
07/09/2019 21:00 54,20 63,18 66,51 70,60 30,70 
07/09/2019 22:00 42,78 61,21 64,57 72,10 30,40 
07/09/2019 23:00 48,84 57,27 62,56 76,30 29,80 
08/09/2019 00:00 51,79 51,26 60,27 77,70 29,60 
08/09/2019 01:00 39,52 48,97 57,07 78,40 29,40 
08/09/2019 02:00 40,97 46,77 51,70 78,70 29,30 
08/09/2019 03:00 35,62 45,40 49,76 79,70 29,10 
08/09/2019 04:00 32,55 46,46 54,26 80,80 28,90 
08/09/2019 05:00 38,16 47,96 57,43 81,70 28,80 
08/09/2019 06:00 32,76 49,13 60,95 82,00 28,80 
08/09/2019 07:00 43,39 52,65 66,41 80,80 29,20 
08/09/2019 08:00 51,62 58,11 69,39 78,30 29,80 
08/09/2019 09:00 54,80 63,09 72,45 68,50 31,70 
234 
Time 
PM2.5_QT PM2.5_AF PM2.5_BF RH 
(%) 
Temp 
(°C) µg/m3 
08/09/2019 10:00 59,24 65,15 71,59 60,80 33,20 
08/09/2019 11:00 54,94 65,29 68,84 56,50 33,70 
08/09/2019 12:00 48,69 58,54 64,62 59,40 33,70 
08/09/2019 13:00 43,07 53,32 58,16 56,10 34,50 
08/09/2019 14:00 31,25 51,86 55,76 53,40 35,60 
08/09/2019 15:00 40,12 49,46 55,32 55,00 35,00 
08/09/2019 16:00 38,22 49,02 58,30 72,80 31,50 
08/09/2019 17:00 42,11 52,00 58,34 69,70 32,30 
08/09/2019 18:00 43,37 52,04 57,69 71,90 30,50 
08/09/2019 19:00 40,60 51,39 56,15 74,80 30,90 
08/09/2019 20:00 40,61 47,85 53,96 66,70 30,40 
08/09/2019 21:00 28,43 42,66 50,51 66,00 29,30 
08/09/2019 22:00 25,69 42,21 51,56 65,50 29,40 
08/09/2019 23:00 34,60 45,26 52,43 71,70 29,00 
09/09/2019 00:00 36,79 46,13 53,74 74,80 29,00 
09/09/2019 01:00 37,53 47,44 57,84 76,90 29,30 
09/09/2019 02:00 40,53 50,54 58,44 76,70 29,40 
09/09/2019 03:00 32,06 48,14 54,12 77,30 29,40 
09/09/2019 04:00 36,95 45,82 49,15 77,50 29,40 
09/09/2019 05:00 29,23 37,85 46,65 78,30 29,20 
09/09/2019 06:00 24,10 34,35 45,46 78,60 29,20 
09/09/2019 07:00 25,71 36,16 47,93 79,80 29,70 
09/09/2019 08:00 32,72 41,63 53,57 78,00 30,30 
09/09/2019 09:00 37,14 47,27 54,92 73,20 31,30 
09/09/2019 10:00 35,37 49,62 58,75 66,30 32,90 
09/09/2019 11:00 41,96 52,45 56,92 59,50 34,50 
09/09/2019 12:00 40,40 50,62 53,51 54,70 35,10 
09/09/2019 13:00 37,70 47,21 51,29 50,20 35,60 
09/09/2019 14:00 30,45 42,99 48,93 50,20 35,70 
09/09/2019 15:00 34,31 43,63 52,95 54,60 34,60 
235 
Time 
PM2.5_QT PM2.5_AF PM2.5_BF RH 
(%) 
Temp 
(°C) µg/m3 
09/09/2019 16:00 35,93 48,65 62,12 63,30 33,20 
09/09/2019 17:00 47,82 55,82 63,79 76,20 30,00 
09/09/2019 18:00 48,07 57,49 61,50 86,20 27,40 
09/09/2019 19:00 46,46 54,90 60,33 87,80 28,00 
09/09/2019 20:00 40,87 50,03 59,29 83,30 28,20 
09/09/2019 21:00 43,84 50,99 57,66 81,90 28,20 
09/09/2019 22:00 42,74 51,36 55,47 78,50 28,10 
09/09/2019 23:00 38,16 47,17 53,86 80,50 29,20 
10/09/2019 00:00 30,07 45,56 51,66 82,00 29,30 
10/09/2019 01:00 35,47 44,36 49,58 82,80 29,20 
10/09/2019 02:00 32,51 42,28 50,46 84,00 28,80 
10/09/2019 03:00 29,33 42,16 51,96 85,50 28,60 
10/09/2019 04:00 34,55 45,66 55,82 87,40 28,60 
10/09/2019 05:00 41,27 49,52 56,16 88,60 28,50 
10/09/2019 06:00 37,79 46,86 53,01 88,70 28,60 
10/09/2019 07:00 29,32 39,71 46,23 85,90 26,50 
10/09/2019 08:00 25,52 33,93 41,05 84,60 25,90 
10/09/2019 09:00 14,37 28,75 35,99 82,80 25,90 
10/09/2019 10:00 19,64 27,69 34,76 82,30 25,80 
10/09/2019 11:00 14,01 28,46 35,47 88,10 25,20 
10/09/2019 12:00 18,28 29,17 36,74 88,30 25,30 
10/09/2019 13:00 20,87 30,44 40,82 87,60 25,20 
10/09/2019 14:00 25,27 34,52 42,51 86,50 25,40 
10/09/2019 15:00 20,25 36,21 43,86 85,70 25,80 
10/09/2019 16:00 28,68 38,56 42,44 83,30 26,30 
10/09/2019 17:00 21,41 35,14 38,55 83,40 26,30 
10/09/2019 18:00 16,07 30,25 35,14 83,90 26,30 
10/09/2019 19:00 11,96 28,84 33,34 80,20 26,50 
10/09/2019 20:00 17,79 27,04 34,04 84,60 26,30 
10/09/2019 21:00 18,45 28,74 41,08 77,20 26,90 
236 
Time 
PM2.5_QT PM2.5_AF PM2.5_BF RH 
(%) 
Temp 
(°C) µg/m3 
10/09/2019 22:00 28,61 34,78 42,93 83,40 26,10 
10/09/2019 23:00 26,74 36,63 44,49 84,30 26,00 
11/09/2019 00:00 26,10 38,19 46,40 84,50 26,10 
11/09/2019 01:00 30,10 40,10 49,22 84,40 26,10 
11/09/2019 02:00 31,84 42,92 55,92 84,10 25,80 
11/09/2019 03:00 35,06 49,62 71,21 83,60 25,80 
11/09/2019 04:00 65,32 64,91 76,09 84,20 25,70 
11/09/2019 05:00 61,60 67,79 73,79 84,50 25,70 
11/09/2019 06:00 55,67 66,49 71,94 83,20 25,60 
11/09/2019 07:00 41,96 61,64 69,42 87,20 25,50 
11/09/2019 08:00 38,39 53,12 67,59 84,30 26,20 
11/09/2019 09:00 32,80 51,29 64,55 78,80 28,20 
11/09/2019 10:00 47,92 53,25 61,75 77,40 28,80 
11/09/2019 11:00 42,95 54,45 59,33 68,80 30,80 
11/09/2019 12:00 39,50 56,03 58,78 72,90 30,20 
11/09/2019 13:00 53,51 52,48 55,23 86,40 25,80 
11/09/2019 14:00 39,23 49,93 51,43 86,60 27,70 
11/09/2019 15:00 33,32 47,13 48,12 65,10 31,80 
11/09/2019 16:00 39,74 49,82 50,91 66,80 29,60 
11/09/2019 17:00 34,83 49,61 54,34 77,80 28,10 
11/09/2019 18:00 39,81 48,04 54,30 82,10 27,20 
11/09/2019 19:00 36,84 48,00 52,55 77,00 27,60 
11/09/2019 20:00 35,83 46,25 49,05 76,10 27,60 
11/09/2019 21:00 32,18 42,75 40,32 76,30 27,20 
11/09/2019 22:00 23,88 38,02 36,57 83,40 26,40 
11/09/2019 23:00 21,57 34,27 39,88 83,70 26,20 
12/09/2019 00:00 22,30 36,58 49,44 83,50 26,30 
12/09/2019 01:00 34,18 43,14 51,46 84,10 26,20 
12/09/2019 02:00 34,21 45,16 52,48 84,10 26,30 
12/09/2019 03:00 35,88 46,18 55,48 85,50 26,30 
237 
Time 
PM2.5_QT PM2.5_AF PM2.5_BF RH 
(%) 
Temp 
(°C) µg/m3 
12/09/2019 04:00 37,90 50,18 61,01 85,70 26,10 
12/09/2019 05:00 46,06 54,71 64,62 87,10 26,00 
12/09/2019 06:00 48,51 58,32 70,21 88,20 27,10 
12/09/2019 07:00 54,84 63,91 79,17 83,10 26,80 
12/09/2019 08:00 62,37 72,87 84,50 75,90 28,50 
12/09/2019 09:00 67,87 78,20 86,15 73,10 29,20 
12/09/2019 10:00 68,96 78,85 83,40 66,70 30,70 
12/09/2019 11:00 56,57 75,10 79,07 61,90 31,60 
12/09/2019 12:00 52,40 70,77 75,25 65,50 31,10 
12/09/2019 13:00 49,91 58,95 66,51 58,50 32,60 
12/09/2019 14:00 37,36 52,21 61,74 56,10 33,10 
12/09/2019 15:00 36,88 45,44 58,46 50,90 33,70 
12/09/2019 16:00 33,14 46,16 56,28 50,20 33,70 
12/09/2019 17:00 40,86 49,98 58,31 54,20 33,00 
12/09/2019 18:00 33,43 52,01 61,57 56,10 32,40 
12/09/2019 19:00 31,65 55,27 64,12 67,50 30,50 
12/09/2019 20:00 47,86 58,82 71,93 70,50 30,00 
12/09/2019 21:00 56,34 63,63 72,80 72,90 29,50 
12/09/2019 22:00 56,89 66,50 74,29 74,00 29,20 
12/09/2019 23:00 57,36 67,99 76,33 76,00 29,00 
238 
239 
240 
Hình PL.05: Kết quả ước tính nồng độ PM2.5 trước khi đồng hóa (ảnh trái) và 
sau khi đồng hóa (ảnh phải) tại 00, 03, 06, 09, 12, 18 và 21 giờ ngày 
19/01/2015 
241 
242 
243 
Hình PL.06: Kết quả ước tính nồng độ PM2.5 trước khi đồng hóa (ảnh trái) và 
sau khi đồng hóa (ảnh phải) tại 00, 03, 06, 09, 12, 18 và 21 giờ ngày 
19/01/2015 
244 
245 
246 
Hình PL.07: Kết quả ước tính nồng độ PM2.5 trước khi đồng hóa (ảnh trái) và 
sau khi đồng hóa (ảnh phải) tại 00, 03, 06, 09, 12, 18 và 21 giờ ngày 
08/02/2015 
247 
248 
249 
Hình PL.08: Kết quả ước tính nồng độ PM2.5 trước khi đồng hóa (ảnh trái) và 
sau khi đồng hóa (ảnh phải) tại 00, 03, 06, 09, 12, 18 và 21 giờ ngày 
07/07/2017 
250 
251 
252 
Hình PL.09: Kết quả ước tính nồng độ PM2.5 trước khi đồng hóa (ảnh trái) và 
sau khi đồng hóa (ảnh phải) tại 00, 03, 06, 09, 12, 18 và 21 giờ ngày 
09/09/2017 
253 
254 
255 
Hình PL.10: Kết quả ước tính nồng độ PM2.5 trước khi đồng hóa (ảnh trái) và 
sau khi đồng hóa (ảnh phải) tại 00, 03, 06, 09, 12, 18 và 21 giờ ngày 
08/02/2019 
256 
257 
258 
Hình PL.11: Kết quả ước tính nồng độ PM2.5 trước khi đồng hóa (ảnh trái) và 
sau khi đồng hóa (ảnh phải) tại 00, 03, 06, 09, 12, 18 và 21 giờ ngày 
09/09/2019 

File đính kèm:

  • pdfluan_an_nghien_cuu_dong_hoa_so_lieu_ve_tinh_cho_mo_hinh_chat.pdf
  • pdfTom tat luan an cap Vien-10-09-2021.ENG.pdf
  • pdfTom tat luan an cap Vien-10-09-2021.pdf
  • pdfTrang thong tin_Tieng Anh.pdf
  • pdfTrang thong tin_Tieng Viet.pdf