Báo cáo xả nước thải vào nguồn nước cảng Quốc Tế Cái Mép, Ấp Tân Lộc, xã Phước Hoà, huyện Tân Thành, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tà

Trong vùng kinh tế động lực phía Nam gồm các tỉnh, thành phố: Tp.Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Bà Rịa Vũng Tàu, Bình Dương, Tây Ninh, Bình Phước và Long An thì tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu là một trong các tỉnh thành phố được thiên nhiên ưu đãi nhất nước ta, nằm ở vị trí cửa ngõ, có kinh tế hướng mở vào nội địa và ra nước ngoài, đồng thời là một trung tâm du lịch, nghỉ mát, dịch vụ, giao dịch thương mại của vùng và của quốc gia, một trung tâm khai thác và dịch vụ dầu khí của cả nước và là một đô thị thực sự văn minh, hiện đại, có sắc thái và vẻ đẹp truyền thống của dân tộc Việt Nam và Á châu, có ý nghĩa quan trọng về giao thông vận tải đường biển, đường bộ, quan hệ giao lưu quốc tế, an ninh quốc phòng của vùng Nam Bộ.

Trong xu thế phát triển đó, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu đã thúc đẩy phát triển công nghiệp mạnh mẽ, và tập trung nhiều nhất tại huyện Tân Thành. Quy hoạch chi tiết nhóm cảng biển số 5 – hệ thống cảng Tp Hồ Chí Minh – Đồng Nai – Bà Rịa Vũng Tàu đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt, trong đó dự báo nhu cầu hàng hóa (chỉ tính riêng hàng khô) qua nhóm cảng biển số 5 là 53 triệu tấn vào năm 2010 và 100 triệu tấn năm 2020. Thực tế thống kê lượng hàng khô qua cảng nhóm 5 năm 2006 đã đạt 53,48 triệu tấn. Với tốc độ tăng trưởng hàng hóa qua cảng trung bình trên 10%/năm, đặc biệt tăng trưởng hàng container trung bình đạt 20 – 22%/năm thì dự báo nhu cầu hàng hóa qua cảng số 5 sẽ đạt trên 200 triệu tấn (năm 2020). Với lượng hàng hóa thông qua các cảng biển ngày càng lớn như vậy, các Tỉnh trong Vùng kinh tế động lực phía Nam nói chung và tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu nói riêng cần phải đầu tư thêm các cảng biển, đồng thời xây dựng mở rộng các cảng hiện hữu nhằm đáp ứng được các tải trọng lớn ra vào cảng.

pdf 108 trang Minh Tâm 28/03/2025 120
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Báo cáo xả nước thải vào nguồn nước cảng Quốc Tế Cái Mép, Ấp Tân Lộc, xã Phước Hoà, huyện Tân Thành, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tà", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

Tóm tắt nội dung tài liệu: Báo cáo xả nước thải vào nguồn nước cảng Quốc Tế Cái Mép, Ấp Tân Lộc, xã Phước Hoà, huyện Tân Thành, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tà

Báo cáo xả nước thải vào nguồn nước cảng Quốc Tế Cái Mép, Ấp Tân Lộc, xã Phước Hoà, huyện Tân Thành, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tà
 Báo cáo xả nước thải vào nguồn nước cảng Quốc Tế Cái Mép, 
 Ấp Tân Lộc, xã Phước Hoà, huyện Tân Thành, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 
 MỤC LỤC 
MỤC LỤC ...................................................................................................................... 1 
DANH MỤC BẢNG ...................................................................................................... 4 
DANH MỤC HÌNH ....................................................................................................... 5 
KÝ HIỆU CÁC TỪ VIẾT TẮT ................................................................................... 6 
MỞ ĐẦU ......................................................................................................................... 7 
1. Thông tin đơn vị đề nghị cấp giấy phép xả nƣớc thải ............................................ 8 
1.1. Vị trí địa lý của cơ sở xả thải .................................................................................... 9 
1.2. Hoạt động của cảng Quốc Tế Cái Mép: ................................................................. 10 
2. Khái quát về quy mô hoạt động sản xuất, kinh doanh dịch vụ của Cơ sở ........ 11 
2.1. Khái quát về quy mô hoạt động của cảng .............................................................. 11 
2.2. Nguyên, nhiên liệu sử dụng hoạt động trong Cảng ................................................ 12 
2.2.1. Hệ thống cấp điện ......................................................................... 12 
2.2.2. Hệ thống cấp nước ........................................................................ 12 
2.2.3. Hệ thống nước cứu hỏa .................................................................. 13 
2.3. Nhu cầu nhân lực cho cảng..................................................................................... 13 
3. Nhu cầu sử dụng nƣớc và xả nƣớc thải của cơ sở xả nƣớc thải .......................... 13 
3.1. Nguồn cấp nước ...................................................................................................... 13 
3.2. Nhu cầu sử dụng nước ............................................................................................ 14 
3.3. Nhu cầu xả thải ....................................................................................................... 15 
4. Khái quát việc thu gom, xử lý nƣớc thải ............................................................... 15 
4.1. Mô tả sơ đồ vị trí xả thải. ........................................................................................ 15 
4.2. Vị trí triếp nhận nước thải sau khi được xử lý........................................................ 19 
4.3. Công nghệ, công suất hệ thống xử lý nước thải ..................................................... 19 
4.3.1. Hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt ................................................ 19 
4.3.2. Hệ thống xử lý nước thải công nghiệp: ........................................... 21 
5. Cơ sở lựa chọn nguồn tiếp nhận nƣớc thải ........................................................... 22 
6. Phƣơng án phòng ngừa, khắc phục sự cố và kiểm soát hoạt động xử lý, xả nƣớc 
thải vào nguồn nƣớc. ................................................................................................... 23 
7. Cơ sở pháp lý xây dựng đề án ................................................................................ 25 
8. Phƣơng pháp xây dựng báo cáo và tổ chức thực hiện báo cáo ........................... 27 
CHƢƠNG 1 ĐẶC TRƢNG NGUỒN THẢI ............................................................. 30 
 1 Báo cáo xả nước thải vào nguồn nước cảng Quốc Tế Cái Mép, 
 Ấp Tân Lộc, xã Phước Hoà, huyện Tân Thành, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 
1.1. Hoạt động phát sinh nước thải ................................................................................ 30 
1.1.1. Nước mưa chảy tràn ...................................................................... 30 
1.1.2. Nước thải sinh hoạt ....................................................................... 31 
1.1.3. Nước thải công nghiệp .................................................................. 33 
1.1.4. Đánh giá chất lượng nước thải thu gom trước khi xử lý .................. 33 
1.2. Hệ thống thu gom, xử lý nước thải ......................................................................... 36 
1.2.1. Mô tả hệ thống thu gom, xử lý nước thải trong cơ sở xả thải ........... 36 
1.3. Hệ thống thu gom, tiêu thoát nước mưa ................................................................. 38 
1.4. Hệ thống xử lý nước thải ...................................................................................... 43 
1.5. Mô tả hệ thống công trình xả nước thải vào nguồn tiếp nhận ................................ 55 
1.5.1. Phương thức xả thải ...................................................................... 55 
1.5.2. Chế độ xả nước thải ...................................................................... 55 
1.5.3. Lưu lượng nước xả thải ................................................................. 55 
1.5.4. Nguồn tiếp nhận ............................................................................ 55 
CHƢƠNG 2 ĐẶC TRƢNG NGUỒN NƢỚC TIẾP NHẬN NƢỚC THẢI ............ 57 
2.1. Mô tả nguồn tiếp nhận nước thải ............................................................................ 57 
2.1.1. Đặc điểm địa hình, địa chất, khí tượng thuỷ văn của khu vực tiếp 
nhận nước thải ........................................................................................ 57 
2.1.1.1. Điều kiện địa hình, địa chất công trình ............................................................ 57 
2.1.1.1.1. Đặc điểm về địa hình ..................................................................................... 57 
2.1.1.1.2. Đặc điểm về địa chất công trình .................................................................... 58 
2.1.1.2. Điều kiện khí tượng thủy văn ........................................................................... 58 
2.1.2. Hệ thống sông suối, kênh khu vực tiếp nhận nước thải .................... 62 
2.1.3. Chế độ thủy văn của nguồn nước ................................................... 62 
2.2. Mô tả nguồn tiếp nhận. ........................................................................................... 65 
2.3. Hoạt động khai thác, sử dụng nước tại khu vực tiếp nhận nước thải ..................... 66 
2.4. Hiện trạng xả thải vào nguồn nước khu vực tiếp nhận nước thải ......................... 68 
CHƢƠNG 3 KHẢ NĂNG TIẾP NHẬN NƢỚC THẢI CỦA NGUỒN NƢỚC ..... 70 
3.1. Đánh giá tác động của việc xả thải đến chế độ thủy văn của nguồn nước tiếp nhận70 
3.2. Đánh giá tác động của việc xả nước thải đến chất lượng nguồn nước ................... 70 
3.3. Đánh giá tác động của việc xả thải đến hệ sinh thái thủy sinh ............................... 71 
3.4. Tác động của việc xả thải đến các hoạt động kinh tế, xã hội khác ........................ 73 
 2 Báo cáo xả nước thải vào nguồn nước cảng Quốc Tế Cái Mép, 
 Ấp Tân Lộc, xã Phước Hoà, huyện Tân Thành, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 
3.5. Đánh giá khả năng tiếp nhận nước thải của nguồn nước ....................................... 74 
CHƢƠNG 4 KIỂM SOÁT HOẠT ĐỘNG XẢ NƢỚC THẢI VÀO NGUỒN 
NƢỚC ........................................................................................................................... 80 
4.1. Các biện pháp giảm thiểu ô nhiễm nguồn nước tiếp nhận ..................................... 80 
4.2. Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó khắc phục sự cố ô nhiễm nguồn nước tiếp nhận 
nước thải ........................................................................................................................ 85 
4.3. Quan trắc, giám sát hoạt động xả thải ................................................................... 92 
4.3.1. Biện pháp, tần suất, vị trí quan trắc lưu lượng nước thải trước khi xả 
vào nguồn tiếp nhận. ............................................................................... 92 
4.3.2. Biện pháp, tần suất, thông số, vị trí quan trắc chất lượng nước thải 
sau khi xử lý; chất lượng nguồn nước tiếp nhận ....................................... 92 
4.3.3. Thiết bị, nhân lực, kinh phí thực hiện vận hành, bảo dưỡng hệ thống 
xử lý nước thải, quan trắc lưu lượng nước thải, chất lượng nước thải và 
nước nguồn tiếp nhận .............................................................................. 95 
CHƢƠNG 5 KẾT LUẬN, KIẾN NGHỊ VÀ CAM KẾT ....................................... 101 
5.1. Kết luận................................................................................................................. 101 
5.2. Kiến nghị .............................................................................................................. 102 
5.3. Cam kết ................................................................................................................. 103 
PHỤ LỤC GIẤY TỜ PHÁP LÝ CỦA DỰ ÁN ....................................................... 105 
PHỤ LỤC KẾT QUẢ PHÂN TÍCH MÔI TRƢỜNG ............................................ 106 
PHỤ LỤC CÁC BẢN VẼ .......................................................................................... 107 
PHỤ LỤC SƠ ĐỒ XẢ THẢI .................................................................................... 108 
 3 Báo cáo xả nước thải vào nguồn nước cảng Quốc Tế Cái Mép, 
 Ấp Tân Lộc, xã Phước Hoà, huyện Tân Thành, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 
 DANH MỤC BẢNG 
Bảng 0.1: Tọa độ khu đất dự án ...................................................................................... 9 
Bảng 0.2: Bảng nhu cầu số lượng và chiều dài bến cảng .............................................. 11 
Bảng 0.3: Bảng thống kê hóa đơn tiền nước ................................................................. 14 
Bảng 0.4: Lắp đặt mương và hố ga thoát nước mưa của gói số 1 ................................. 18 
Bảng 0.5: Những thành viên chính thực hiện lập báo cáo của dự án gồm .................... 29 
Bảng 1.1: Nồng độ các chất ô nhiễm có trong nước mưa chảy tràn ............................. 31 
Bảng 1.2: Tải lượng các chất ô nhiễm nước thải sinh hoạt ........................................... 32 
Bảng 1.3: Kết quả phân tích mẫu nước thải sinh hoạt trước và sau khi xử lý .............. 34 
Bảng 1.4: Kết quả phân tích mẫu nước thải công nghiệp trước và sau khi xử lý ......... 35 
Bảng 1.5: Lắp đặt mương và hố ga thoát nước mưa của gói số 1 ................................. 40 
Bảng 1.6: Các hạng mục của hệ thống xử lý nước mưa công suất 200m3/ngày.đêm ... 41 
Bảng 1.7: Các thiết bị lắp đặt cho hệ thống xử lý nước mưa 200m3/ngày.đêm ............ 41 
Bảng 1.8: Các hạng mục của hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt công suất 
100m3/ngày.đêm ............................................................................................................ 47 
Bảng 1.9: Các thiết bị lắp đặt cho hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt 100m3/ngày.đêm48 
Bảng 1.10: Các hạng mục của HTXLNT công nghiệp công suất 50m3/ngày.đêm ....... 52 
Bảng 1.11: Các thiết bị lắp đặt cho HTXLNT công nghiệp công suất 50m3/ngày.đêm 52 
Bảng 2.1: Tọa độ vị trí tiếp nhận nước thải ................................................................... 57 
Bảng 2.2: Nhiệt độ trung bình các tháng trong năm 2014 (0C) ..................................... 59 
Bảng 2.3: Độ ẩm tương đối trung bình các tháng trong năm (%) ................................. 59 
Bảng 2.4: Lượng mưa các tháng trong năm (mm) ........................................................ 59 
Bảng 2.5: Số giờ nắng các tháng trong năm (giờ) .............................................. 60 
Bảng 2.6: Phân loại độ bền vững khí quyển (pasquili) ................................................. 60 
Bảng 2.7: Các giá trị đặc trưng của độ lớn thuỷ triều (cm) ............................. 63 
Bảng 2.8: Tần suất mực nước giờ trong 3 năm (2006÷2008) tại trạm đo 
Vũng Tàu tính chuyển về khu vực Thị Vải. ......................................................... 63 
Bảng 2.9: Tần suất mực nước cao nhất, thấp nhất trong 30 năm (1979÷2008) 
tại trạm đo Vũng Tàu tính chuyển về khu vực Thị Vải ..................................... 63 
Bảng 2.10: Các đặc trưng mực nước, lưu lượng, lưu tốc .................................. 64 
Bảng 2.11: Kết quả phân tích chất lượng môi trường nước mặt .......................... 66 
Bảng 4.1: Bảng lịch trình phân tích các chỉ tiêu ........................................................... 80 
Bảng 4.2: Bảng đánh giá các số liệu phân tích để điều chỉnh hệ thống ........................ 86 
Bảng 4.3: Bảng tổng hợp một số sự cố thường gặp khi vận hành hệ thống xử lý nước 
thải, nguyên nhân và các biện pháp khắc phục ............................................................. 87 
Bảng 4.4: Bảng xử lý sự cố các thiết bị ......................................................................... 87 
Bảng 4.5: Dự trù kinh phí giám sát chất lượng nước thải hàng năm ............................ 93 
 4 Báo cáo xả nước thải vào nguồn nước cảng Quốc Tế Cái Mép, 
 Ấp Tân Lộc, xã Phước Hoà, huyện Tân Thành, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 
 DANH MỤC HÌNH 
Hình 0.1. Hình ảnh thể hiện vị trí Cảng Quốc tế Cái Mép ............................................ 10 
Hình 0.2: Sơ đồ thu gom nước mưa của cảng Quốc Tế Cái Mép ................................. 16 
Hình 0.3: Sơ đồ công nghệ HTXL nước mưa của cảng Quốc Tế Cái Mép .................. 16 
Hình 0.4: Sơ đồ thu gom nước thải của cảng Quốc Tế Cái Mép .................................. 19 
Hình 0.5: Bể tự hoại 3 ngăn ........................................................................................... 20 
Hình 0.6: Sơ đồ thu gom nước thải sinh hoạt của cảng Quốc Tế Cái Mép ................... 20 
Hình 0.7: Sơ đồ công nghệ HTXLNT sinh hoạt của cảng Quốc Tế Cái Mép .............. 21 
Hình 0.8: Sơ đồ thu gom nước thải công nghiệp của cảng Quốc Tế Cái Mép .............. 21 
Hình 0.9: Sơ đồ công nghệ HTXLNT công nghiệp tại cảng Quốc Tế Cái Mép ........... 22 
Hình 1.1: Sơ đồ thu gom nước mưa của cảng Quốc Tế Cái Mép ................................. 31 
Hình 1.2: Sơ đồ thoát nước thải sinh hoạt của cảng Quốc Tế Cái Mép ........................ 32 
Hình 1.3: Sơ đồ thu gom nước thải công nghiệp của cảng Quốc Tế Cái Mép ............. 33 
Hình 1.4: Biểu đồ thể hiện chất lượng nước thải sinh hoạt sau xử lý ........................... 36 
Hình 1.5: Biểu đồ thể hiện chất lượng nước thải công nghiệp sau xử lý ...................... 36 
Hình 1.6: Sơ đồ cấu tạo bể tự hoại 3 ngăn có ngăn lọc ................................................. 37 
Hình 1.7: Sơ đồ thoát nước thải sinh hoạt của cảng Quốc Tế Cái Mép ........................ 37 
Hình 1.8: Sơ đồ thu gom nước thải công nghiệp của cảng Quốc Tế Cái Mép ............. 38 
Hình 1.9: Sơ đồ thu gom nước mưa của cảng Quốc Tế Cái Mép ................................. 39 
Hình 1.10: Sơ đồ công nghệ HTXL nước mưa của cảng Quốc Tế Cái Mép ................ 40 
Hình 1.11: Sơ đồ công nghệ xử lý nước thải sinh hoạt tại cảng Quốc Tế Cái Mép ...... 44 
Hình 1.12: Sơ đồ công nghệ xử lý nước thải công nghiệp tại cảng Quốc Tế Cái Mép. 50 
 5 Báo cáo xả nước thải vào nguồn nước cảng Quốc Tế Cái Mép, 
 Ấp Tân Lộc, xã Phước Hoà, huyện Tân Thành, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 
 KÝ HIỆU CÁC TỪ VIẾT TẮT 
BTH - Bể tự hoại 
BOD - Nhu cầu ôxy sinh hoá 
CESAT - Trung tâm Khoa học và Công nghệ Môi trường 
COD - Nhu cầu ô xy hoá học 
CP - Cổ phần 
HTXLNTTT - Hệ thống xử lý nước thải tập trung 
KHKT - Khoa học kỹ thuật 
QCCP - Quy chuẩn cho phép 
QCVN - Quy chuẩn Việt Nam 
TCMT - Tiêu chuẩn môi trường 
TCVN - Tiêu chuẩn Việt Nam 
TNHH - Trách nhiệm Hữu hạn 
TM DV KT - Thương mại dịch vụ kỹ thuật 
CHXHCNVN - Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam 
TP - Thành phố 
UBND - Uỷ ban Nhân dân 
VN - Việt Nam 
VSV - Vi sinh vật 
XLNT - Xử lý nước thải 
BTCT - Bê tông cốt thép 
CMIT - Cái Mép International Terminal 
KPH - Không phát hiện 
LOQ - Giới hạn định lượng của phương pháp 
CTNH - Chất thải nguy hại
 6 Báo cáo xả nước thải vào nguồn nước cảng Quốc Tế Cái Mép, 
 Ấp Tân Lộc, xã Phước Hoà, huyện Tân Thành, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 
 MỞ ĐẦU 
 Trong vùng kinh tế động lực phía Nam gồm các tỉnh, thành phố: Tp.Hồ Chí 
Minh, Đồng Nai, Bà Rịa Vũng Tàu, Bình Dương, Tây Ninh, Bình Phước và Long An 
thì tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu là một trong các tỉnh thành phố được thiên nhiên ưu đãi nhất 
nước ta, nằm ở vị trí cửa ngõ, có kinh tế hướng mở vào nội địa và ra nước ngoài, đồng 
thời là một trung tâm du lịch, nghỉ mát, dịch vụ, giao dịch thương mại của vùng và của 
quốc gia, một trung tâm khai thác và dịch vụ dầu khí của cả nước và là một đô thị thực 
sự văn minh, hiện đại, có sắc thái và vẻ đẹp truyền thống của dân tộc Việt Nam và Á 
châu, có ý nghĩa quan trọng về giao thông vận tải đường biển, đường bộ, quan hệ giao 
lưu quốc tế, an ninh quốc phòng của vùng Nam Bộ. 
 Trong xu thế phát triển đó, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu đã thúc đẩy phát triển công 
nghiệp mạnh mẽ, và tập trung nhiều nhất tại huyện Tân Thành. Quy hoạch chi tiết 
nhóm cảng biển số 5 – hệ thống cảng Tp Hồ Chí Minh – Đồng Nai – Bà Rịa Vũng Tàu 
đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt, trong đó dự báo nhu cầu hàng hóa (chỉ tính 
riêng hàng khô) qua nhóm cảng biển số 5 là 53 triệu tấn vào năm 2010 và 100 triệu 
tấn năm 2020. Thực tế thống kê lượng hàng khô qua cảng nhóm 5 năm 2006 đã đạt 
53,48 triệu tấn. Với tốc độ tăng trưởng hàng hóa qua cảng trung bình trên 10%/năm, 
đặc biệt tăng trưởng hàng container trung bình đạt 20 – 22%/năm thì dự báo nhu cầu 
hàng hóa qua cảng số 5 sẽ đạt trên 200 triệu tấn (năm 2020). Với lượng hàng hóa 
thông qua các cảng biển ngày càng lớn như vậy, các Tỉnh trong Vùng kinh tế động lực 
phía Nam nói chung và tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu nói riêng cần phải đầu tư thêm các 
cảng biển, đồng thời xây dựng mở rộng các cảng hiện hữu nhằm đáp ứng được các tải 
trọng lớn ra vào cảng. 
 Căn cứ vào Quy hoạch phát triển hệ thống cảng biển Việt Nam đến năm 2010 đã 
được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt (Quyết định 202/1999/QĐ-TTg ngày 
12/10/1999) và căn cứ Quyết định số 791/QĐ-TTg, ngày 12/08/2005 của Thủ Tướng 
Chính Phủ về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết Nhóm cảng biển khu vực thành phố 
Hồ Chí Minh – Đồng Nai – Bà Rịa Vũng Tàu (nhóm cảng biển số 5) đến năm 2010 và 
định hướng đến năm 2020 thì việc đầu tư xây dựng Cảng Quốc Tế Cái Mép của Công 
ty TNHH Cảng Quốc Tế Cái Mép (Liên doanh giữa Tổng Công Ty Hàng Hải Việt 
Nam (Vinalines), Cảng Sài Gòn và Tập đoàn Maersk A/S (APMT) là phù hợp với quy 
 7 Báo cáo xả nước thải vào nguồn nước cảng Quốc Tế Cái Mép, 
 Ấp Tân Lộc, xã Phước Hoà, huyện Tân Thành, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 
hoạch chung. Khu vực xây dựng dự án có điều kiện tự nhiên thuận lợi cho việc xây 
dựng và khai thác cho tàu container trọng tải đến 80.000 DWT và lớn hơn nữa. 
 Để dự án hoạt động sản xuất được hiệu quả, đồng thời nhằm tuân thủ Luật bảo 
vệ môi trường Việt Nam năm 2014 cũng như bảo vệ được môi trường, Công ty TNHH 
Cảng Quốc Tế Cái Mép cũng đã đầu tư xây dựng 2 hệ thống xử lý nước thải để xử lý 
nước phát sinh từ hoạt động sản xuất cũng như nước thải sinh hoạt của Cảng đạt Quy 
chuẩn trước khi thải ra nguồn tiếp nhận. 
 Để kiểm soát và xử lý nước thải của cảng CMIT và tuân thủ quy định của Luật 
Tài nguyên nước số 17/2012/QH13 được Quốc Hội nước CHXHCNVN thông qua 
ngày 21 tháng 06 năm 2012; Nghị định số 201/2013/NĐ-CP ngày 27/11/2013 của 
Chính phủ về việc quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước; 
Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ quy định về quy hoạch 
bảo vệ môi trường, đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và 
kế hoạch bảo vệ môi trường; Thông tư số 27/2014/TT-BTNMT Quy định việc đăng ký 
khai thác nước dưới đất, mẫu hồ sơ cấp, gia hạn, điều chỉnh, cấp lại giấy phép tài 
nguyên nước có hiệu lực từ ngày 15/07/2014. Công ty TNHH Cảng Quốc Tế Cái Mép 
phối hợp với công ty TNHH TM DV KT Thành Nam Á tư vấn môi trường lập Hồ sơ 
xả nước thải vào nguồn nước, đề nghị cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước. 
 Công ty được xin được cấp phép xả nước thải vào nguồn nước: 10 năm. 
1. Thông tin đơn vị đề nghị cấp giấy phép xả nƣớc thải 
 - Tên đơn vị đề nghị cấp giấy phép xả nước thải: Công ty TNHH Cảng Quốc Tế 
 Cái Mép 
 - Địa chỉ: Ấp Tân Lộc, xã Phước Hoà, huyện Tân Thành, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. 
 - Điện thoại: 064.3.938.222 Fax: 064.3.938.200 
 - Email: Info@cmit.com.vn website: www.cmit.com.vn 
 - Công ty TNHH Cảng Quốc tế Cái Mép (CMIT) được thành lập ngày 26 tháng 1 
 năm 2007 trên cơ sở liên doanh giữa Tổng Công Ty Hàng Hải Việt Nam, Cảng 
 Sài Gòn và APM Terminals (Tập đoàn Maersk A/S). 
 - Giấy chứng nhận đầu tư số 491022000008 do UBND tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 
 cấp lần đầu ngày 29 tháng 12 năm 2006, thay đổi lần thứ 4 ngày 12 tháng 12 năm 
 2012. 
 8 Báo cáo xả nước thải vào nguồn nước cảng Quốc Tế Cái Mép, 
 Ấp Tân Lộc, xã Phước Hoà, huyện Tân Thành, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 
1.1. Vị trí địa lý của cơ sở xả thải 
 - Tên cơ sở xả thải: Cảng Quốc Tế Cái Mép (CMIT) 
 - Địa chỉ: Ấp Tân Lộc, xã Phước Hoà, huyện Tân Thành, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. 
 - Bộ Tài Nguyên và Môi Trường phê duyệt DTM tại quyết định số 1321/QĐ-
 BTNMT ngày 04/09/2007 phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án 
 Đầu tư xây dựng Cảng Quốc Tế Cái Mép. 
 - Tổng cục Môi Trường cấp giấy xác nhận số 07/GXN-TCMT ngày 15/08/2012 
 xác nhận việc đã thực hiện các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường phục vụ 
 giai đoạn vận hành dự án Cảng Quốc Tế Cái Mép. 
 - Giấy phép xây dựng số 35/GPXD do Sở Xây Dựng tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cấp 
 ngày 15 tháng 08 năm 2008. 
 Bến cảng Quốc tế Cái Mép nằm trong cụm dự án quy hoạch chi tiết nhóm cảng 
biển số 5 – hệ thống cảng Tp Hồ Chí Minh – Đồng Nai – Bà Rịa Vũng Tàu đã được 
Thủ tướng Chính phủ phê duyệt đến năm 2010, tầm nhìn 2020. Cảng Quốc Tế Cái 
Mép có chức năng chính là tiếp nhận tàu container có trọng tải tới 132.000 DWT. 
 Cảng Quốc Tế Cái Mép được xây dựng tại phía hạ lưu rạch Ngã Tư, thuộc xã 
Phước Hoà, Huyện Tân Thành, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, nằm trong hệ thống Cảng 
trên sông Thị Vải – Cái Mép. 
 Vị trí xây dựng cảng với diện tích khu đất là 39,60ha, diện tích khu nước là 
8,40ha. Trong đó diện tích rừng ngập mặn chiếm khoảng 28,5ha. 
 Khu đất dự án có vị trí như sau: 
 + Phía Tây Bắc giáp sông Thị Vải. 
 + Phía Tây Nam giáp Cảng Tân Cảng – Cái Mép Thị Vải. 
 + Phía Đông Bắc giáp rạch Ngã Tư. 
 + Phía Đông Nam giáp đường liên cảng quy hoạch. 
 Tọa độ khu đất dự án thể hiện trong bảng sau: 
 Bảng 0.1: Tọa độ khu đất dự án 
 Tọa độ (Hệ tọa độ VN-2000) 
 STT Điểm mốc 
 X (m) Y (m) 
 1 SC1 1162624.533 418988.302 
 2 SC2 1162250.621 419695.384 
 3 SC3 1162780.935 419975.818 
 4 SC4 1163154.848 419268.737 
 Nguồn: Công ty TNHH Cảng Quốc Tế Cái Mép 
 9 Báo cáo xả nước thải vào nguồn nước cảng Quốc Tế Cái Mép, 
 Ấp Tân Lộc, xã Phước Hoà, huyện Tân Thành, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 
Ký hiệu: Vị trí Cảng Quốc Tế Cái Mép 
 Hình 0.1. Hình ảnh thể hiện vị trí Cảng Quốc tế Cái Mép 
1.2. Hoạt động của cảng Quốc Tế Cái Mép: 
 Tọa độ: X = 1162624.533; Y = 418988.302 theo hệ tọa độ VN-2000 
 Trước bến -17,0 m 
 Độ sâu 
 Lòng sông -15,0m 
 Loại Có cầu dẫn xa bờ 
 Dài và Rộng 300m x 30m 
 Cầu Cảng 
 Trọng tải tối đa 4T/m2 
 Biên độ thủy triều 3-4m 
 Mớn nước cho phép 12,4m 
 Chiều dài 300m – 350m 
 Chấp nhận tàu Mực nước -12,4m 
 Trọng tải toàn phần tối đa 132.000 DWT 
 Tàu được phép cập mạn Trái/Phải 
 Lĩnh vực hoạt động của Cảng: tiếp nhận hàng container vào kho hoặc giao trực 
tiếp cho khách hàng bằng xe container. 
 10 

File đính kèm:

  • pdfbao_cao_xa_nuoc_thai_vao_nguon_nuoc_cang_quoc_te_cai_mep_ap.pdf