Báo cáo Đánh giá tác động môi trường Dự án đầu tư Tàu chở dầu Thanh Châu tại Cảng Quốc Phòng / QK7 Địa chỉ: 1125 đường 30 / 4, phường 11, Thành phố Vũng Tàu

Nằm trong Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam (VKTTĐPN), Bà Rịa – Vũng Tàu là tỉnh có nhiều tiềm năng và lợi thế quan trọng về vị trí, đất đai, hạ tầng kỹ thuật để phát triển kinh tế – xã hội, đặc biệt là phát triển các ngành kinh tế biển như: công nghiệp dầu khí, sản xuất điện, đạm, cảng biển, du lịch, khai thác và chế biến hải sản… Với định hướng xây dựng Bà Rịa - Vũng Tàu trở thành Tỉnh công nghiệp, mạnh về kinh tế biển, với hệ thống thương cảng quốc gia và quốc tế, là một trung tâm công nghiệp, dịch vụ, du lịch, hải sản của khu vực và của cả nước; nâng cao rõ rệt mức sống nhân dân; bảo đảm vững chắc về quốc phòng, an ninh.

Bám sát chiến lược phát triển đó, ngành thủy sản Bà Rịa - Vũng Tàu, thời gian qua, đã có sự chuyển mình quan trọng cả về chất và lượng. Hiện toàn tỉnh có gần 6.300 tàu cá, với tổng công suất 725.417 CV. Trong đó, 40% là các tàu đánh bắt xa bờ với 2,518 chiếc, tăng 1.370 chiếc so với năm 2005. Phần lớn các tàu được đầu tư máy móc hiện đại như: máy tầm ngư, máy định vị, máy đo độ sâu..., hằng năm khai thác đạt gần 250 nghìn tấn thủy hải sản các loại. Nhu cầu cung cấp nhiên liệu cho các tàu thuyền hoạt động đánh đánh bắt thủy hải sản trên vùng biển Bà Rịa – Vũng Tàu do đó cũng tăng cao. Tuy nhiên, việc các tàu thuyền hoạt động trên biển phải tiếp bờ mỗi khi cần nạp nhiên liệu đã phát sinh những hạn chế: mất chi phí, thời gian đi lại, nguy cơ xảy ra sự cố va chạm giữa các tàu, sự cố tràn dầu….Từ đó, việc phát triển kinh tế đánh bắt thủy hải sản của các tàu thuyền đòi hỏi nguồn cung cấp nhiên liệu chủ động. Đứng trước tình hình này, Công ty TNHH Thanh Châu Phát đã đầu tư 06 tàu chở dầu với mục tiêu đáp ứng nhu cầu về nhiên liệu cho các tàu thuyền hoạt động trên vùng biển Bà Rịa – Vũng Tàu.

pdf 88 trang Minh Tâm 28/03/2025 80
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Báo cáo Đánh giá tác động môi trường Dự án đầu tư Tàu chở dầu Thanh Châu tại Cảng Quốc Phòng / QK7 Địa chỉ: 1125 đường 30 / 4, phường 11, Thành phố Vũng Tàu", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

Tóm tắt nội dung tài liệu: Báo cáo Đánh giá tác động môi trường Dự án đầu tư Tàu chở dầu Thanh Châu tại Cảng Quốc Phòng / QK7 Địa chỉ: 1125 đường 30 / 4, phường 11, Thành phố Vũng Tàu

Báo cáo Đánh giá tác động môi trường Dự án đầu tư Tàu chở dầu Thanh Châu tại Cảng Quốc Phòng / QK7 Địa chỉ: 1125 đường 30 / 4, phường 11, Thành phố Vũng Tàu
 Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án đầu tư Tàu chở dầu Thanh Châu tại Cảng Quốc Phòng/QK7 
Địa chỉ: 1125 đường 30/4, phường 11, Thành phố Vũng Tàu. 
 MỤC LỤC 
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT................................................................................... iii 
DANH MỤC CÁC BẢNG ...................................................................................................iv 
DANH MỤC CÁC HÌNH ..................................................................................................... v 
MỞ ĐẦU .................................................................................................................................. 1 
1. XUẤT XỨ CỦA DỰ ÁN................................................................................................... 1 
1.1. Sự cần thiết đầu tƣ ........................................................................................................... 1 
1.2. Cơ quan phê duyệt dự án đầu tƣ................................................................................... 2 
2. CĂN CỨ PHÁP LUẬT VÀ KỸ THUẬT CỦA VIỆC THỰC HIỆN ĐTM .......... 2 
2.1 Những văn bản pháp luật ................................................................................................ 2 
2.2. Những căn cứ và cơ sở pháp lý của dự án................................................................... 4 
3. TỔ CHỨC THỰC HIỆN BÁO CÁO ĐTM ................................................................. 5 
4. PHƢƠNG PHÁP ÁP DỤNG TRONG QUÁ TRÌNH THỰC HIỆN ĐTM ........... 6 
4.1. Các phƣơng pháp ĐTM .................................................................................................. 6 
4.2. Các phƣơng pháp khác.................................................................................................... 7 
CHƢƠNG 1 MÔ TẢ TÓM TẮT DỰ ÁN ........................................................................ 8 
1.1. TÊN DỰ ÁN ....................................................................................................................... 8 
1.2. CHỦ DỰ ÁN ...................................................................................................................... 8 
1.3. VỊ TRÍ ĐỊA LÝ CỦA DỰ ÁN........................................................................................ 8 
1.3.1. Vị trí địa lý của dự án ................................................................................................ 8 
1.3.2. Vị trí khu vực dự án trong mối tƣơng quan với các đối tƣợng tự nhiên và 
kinh tế - xã hội........................................................................................................................ 9 
1.4 NỘI DUNG CHỦ YẾU CỦA DỰ ÁN ........................................................................... 9 
1.4.1 Mục tiêu của dự án ......................................................................................................... 9 
1.4.2 Khối lƣợng và quy mô các hạng mục dự án..................................................... 9 
1.4.4 Quy trình xuất, nhập dầu ........................................................................................ 19 
1.4.5 Danh mục máy móc, thiết bị ................................................................................... 20 
1.4.6 Nguyên, nhiên, vật liệu và sản phẩm của dự án ................................................. 25 
1.4.7 Tiến độ thực hiện dự án ........................................................................................... 25 
1.4.8 Vốn đầu tƣ................................................................................................................... 25 
1.4.9 Tổ chức quản lý thực hiện dự án ........................................................................... 26 
CHƢƠNG 2 ĐIỀU KIỆN MÔI TRƢỜNG TỰ NHIÊN VÀ KINH TẾ - XÃ HỘI 
KHU THỰC HIỆN DỰ ÁN ...............................................................................................27 
2.1. ĐIỀU KIỆN MÔI TRƢỜNG TỰ NHIÊN ................................................................ 27 
2.1.1. Điều kiện về địa lý, địa chất ................................................................................... 27 
2.1.2. Điều kiện về khí hậu, khí tƣợng ............................................................................ 27 
2.1.3 Điều kiện thủy văn, hải văn ..................................................................................... 32 
2.1.4 Hiện trạng chất lƣợng các thành phần môi trƣờng ........................................... 32 
2.1.4 Hiện trạng tài nguyên sinh vật ............................................................................... 34 
2.2. ĐIỀU KIỆN KINH TẾ - XÃ HỘI ............................................................................... 37 
2.2.1. Điều kiện kinh tế ....................................................................................................... 37 
2.2.2. Điều kiện về xã hội ................................................................................................... 38 
CHƢƠNG 3 ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƢỜNG .............................................41 
3.1. ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG .............................................................................................. 41 
3.2. NHẬN XÉT VỀ MỨC ĐỘ CHI TIẾT, ĐỘ TIN CẬY CỦA CÁC ĐÁNH GIÁ58 
3.2.1. Các đánh giá về nguồn tác động liên quan đến chất thải ................................ 58 
Công ty TNHH Thanh Châu Phát 
Địa chỉ: số 08, Phan Đình Phùng, phường 01, TP. Vũng Tàu 
 i Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án đầu tư Tàu chở dầu Thanh Châu tại Cảng Quốc Phòng/QK7 
Địa chỉ: 1125 đường 30/4, phường 11, Thành phố Vũng Tàu. 
3.2.2. Các đánh giá về rủi ro và sự cố môi trƣờng ....................................................... 60 
CHƢƠNG 4 CÁC BIỆN PHÁP GIẢM THIỂU TÁC ĐỘNG TIÊU CỰC – 
PHÒNG NGỪA - ỨNG PHÓ SỰ CỐ MÔI TRƢỜNG ...............................................60 
4.1. BIỆN PHÁP PHÒNG NGỪA, GIẢM THIỂU TÁC ĐỘNG TIÊU CỰC CỦA 
DỰ ÁN ĐẾN MÔI TRƢỜNG.............................................................................................. 60 
4.1.1 Các biện pháp quản lý môi trƣờng ........................................................................ 60 
4.1.2 Các biện pháp kỹ thuật ............................................................................................ 61 
4.2. BIỆN PHÁP GIẢM THIỂU CÁC RỦI RO, SỰ CỐ MÔI TRƢỜNG ............... 66 
4.2.1. Sự cố tràn dầu ........................................................................................................... 66 
4.2.2 Vệ sinh an toàn lao động .......................................................................................... 69 
4.2.3 Phòng ngừa sự cố cháy nổ ....................................................................................... 69 
4.2.4 Biện pháp giảm thiểu tác động tiêu cực đến xã hội ........................................... 70 
CHƢƠNG 5 CHƢƠNG TRÌNH QUẢN LÝ VÀ GIÁM SÁT MÔI TRƢỜNG .....71 
5.1. CHƢƠNG TRÌNH QUẢN LÝ MÔI TRƢỜNG ...................................................... 71 
5.2 CHƢƠNG TRÌNH GIÁM SÁT MÔI TRƢỜNG ..................................................... 76 
CHƢƠNG 6 THAM VẤN Ý KIẾN CỘNG ĐỒNG......................................................78 
KẾT LUẬN, KIẾN NGHỊ VÀ CAM KẾT .....................................................................79 
PHẦN PHỤ LỤC..................................................................................................................82 
Công ty TNHH Thanh Châu Phát 
Địa chỉ: số 08, Phan Đình Phùng, phường 01, TP. Vũng Tàu 
 ii Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án đầu tư Tàu chở dầu Thanh Châu tại Cảng Quốc Phòng/QK7 
Địa chỉ: 1125 đường 30/4, phường 11, Thành phố Vũng Tàu. 
 DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT 
 BOD : Nhu cầu oxy sinh hóa 
 COD : Nhu cầu oxy hóa học 
 DO : Oxy hòa tan 
 ĐTM : Đánh giá tác động môi trường 
 PCCC : Phòng cháy chữa cháy 
 QCVN : Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia 
 SS : Chất rắn lơ lửng 
 TCVN : Tiêu chuẩn Việt Nam 
 UBND : Ủy ban nhân dân 
 TNMT : Tài nguyên và Môi trường 
 WHO : Tổ chức Y tế Thế giới 
 BR – VT : Bà Rịa – Vũng Tàu 
Công ty TNHH Thanh Châu Phát 
Địa chỉ: số 08, Phan Đình Phùng, phường 01, TP. Vũng Tàu 
 iii Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án đầu tư Tàu chở dầu Thanh Châu tại Cảng Quốc Phòng/QK7 
Địa chỉ: 1125 đường 30/4, phường 11, Thành phố Vũng Tàu. 
 DANH MỤC CÁC BẢNG 
Bảng 1.1 Các hạng mục công trình dự án.............................................................................9 
Bảng 1.2 Đặc tính kỹ thuật tàu Thanh Châu 18 – BV 1339.........Error! Bookmark not 
 defined. 
Bảng 1.3 Đặc tính kỹ thuật tàu Thanh Châu 11................................................................ 12 
Bảng 1.4 Đặc tính kỹ thuật tàu Thanh Châu 12................................................................ 14 
Bảng 1.5 Đặc tính kỹ thuật tàu Thanh Châu 16................................................................ 15 
Bảng 1.6 Đặc tính kỹ thuật tàu Thanh Châu 19................................................................ 16 
Bảng 1.7 Đặc tính kỹ thuật tàu Thanh Châu 22................................................................ 17 
Bảng 1.8. Danh mục máy móc, thiết bị tàu Thanh Châu 11 ........................................... 20 
Bảng 1.9. Danh mục máy móc, thiết bị tàu Thanh Châu 12 ........................................... 21 
Bảng 1.10. Danh mục máy móc, thiết bị tàu Thanh Châu 16 ......................................... 22 
Bảng 1.11 Danh mục máy móc, thiết bị tàu Thanh Châu 18 .......................................... 23 
Bảng 1.12. Danh mục máy móc, thiết bị tàu Thanh Châu 19 ......................................... 24 
Bảng 1.13. Danh mục máy móc, thiết bị tàu Thanh Châu 22 ......................................... 24 
Bảng 2.1. Nhiệt độ trung bình các tháng trong năm ........................................................ 28 
Bảng 2.2: Số giờ nắng các tháng trong năm (giờ)............................................................ 29 
Bảng 2.3 Độ ẩm tương đối bình quân các tháng trong năm............................................ 29 
Bảng 2.4: Lượng mưa các tháng trong năm (mm) ........................................................... 30 
Bảng 2.5. Vận tốc gió xuất hiện theo chu kỳ năm............................................................ 31 
Bảng 2.6: Phân loại độ bền vững khí quyển (PASQUILI).............................................. 31 
Bảng 2.7. Kết quả đo vi khí hậu, tiếng ồn tại khu vực dự án......................................... 33 
Bảng 2.8 Kết quả phân tích hiện trạng chất lượng môi trường không khí xung quanh 
tại khu vực dự án ................................................................................................................... 33 
Bảng 2.9 Kết quả đo môi trường nước mặt ....................................................................... 34 
Bảng 3.1 Các nguồn gây tác động liên quan tới chất thải trong giai đoạn vận hành dự 
án ............................................................................................................................................. 41 
Bảng 3.2 Tải lượng ô nhiễm do máy phát điện dự phòng hoạt động phát sinh ............ 43 
Bảng 3.3. Nồng độ các chất ô nhiễm không khí do đốt dầu DO chạy máy phát điện . 44 
Bảng 3.4 Tác động của các chất gây ô nhiễm không khí ............................................... 45 
Bảng 3.5 Hệ số và tải lượng ô nhiễm do mỗi người hàng ngày sinh hoạt đưa vào môi 
trường (nước thải sinh hoạt chưa qua xử lý)...................................................................... 46 
Bảng 3.6 Nồng độ chất ô nhiễm trong nước thải sinh hoạt ............................................. 47 
Bảng 3.7 Thành phần nước mưa chảy tràn........................................................................ 48 
Bảng 3.8. Tổng hợp các nguồn gây ô nhiễm do dầu trên Thế giới ................................ 53 
Bảng 3.9 Độ tin cậy của các đánh giá tác động môi trường liên quan đến chất thải ... 58 
Công ty TNHH Thanh Châu Phát 
Địa chỉ: số 08, Phan Đình Phùng, phường 01, TP. Vũng Tàu 
 iv Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án đầu tư Tàu chở dầu Thanh Châu tại Cảng Quốc Phòng/QK7 
Địa chỉ: 1125 đường 30/4, phường 11, Thành phố Vũng Tàu. 
Bảng 5.1 Chương trình quản lý môi trường ...................................................................... 72 
Công ty TNHH Thanh Châu Phát 
Địa chỉ: số 08, Phan Đình Phùng, phường 01, TP. Vũng Tàu 
 v Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án đầu tư Tàu chở dầu Thanh Châu tại Cảng Quốc Phòng/QK7 
Địa chỉ: 1125 đường 30/4, phường 11, Thành phố Vũng Tàu. 
 DANH MỤC CÁC HÌNH 
Hình 1.1 Bản đồ định vị dự án trong khu vực...................................................................... 9 
Hình 1.2 Quy trình xuất nhập xăng dầu..............................................................................19 
Hình 4.1 Sơ đồ hệ thống thoát nước mưa ...........................................................................62 
Hình 4.2. Cấu tạo bể tự hoại 3 ngăn có ngăn lọc..............................................................63 
Công ty TNHH Thanh Châu Phát 
Địa chỉ: số 08, Phan Đình Phùng, phường 01, TP. Vũng Tàu 
 vi Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án đầu tư Tàu chở dầu Thanh Châu tại Cảng Quốc Phòng/QK7 
Địa chỉ: 1125 đường 30/4, phường 11, Thành phố Vũng Tàu. 
 MỞ ĐẦU 
1. XUẤT XỨ CỦA DỰ ÁN 
1.1. Sự cần thiết đầu tƣ 
 Nằm trong Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam (VKTTĐPN), Bà Rịa – Vũng Tàu 
là tỉnh có nhiều tiềm năng và lợi thế quan trọng về vị trí, đất đai, hạ tầng kỹ thuật để 
phát triển kinh tế – xã hội, đặc biệt là phát triển các ngành kinh tế biển như: công 
nghiệp dầu khí, sản xuất điện, đạm, cảng biển, du lịch, khai thác và chế biến hải sản 
Với định hướng xây dựng Bà Rịa - Vũng Tàu trở thành Tỉnh công nghiệp, mạnh về 
kinh tế biển, với hệ thống thương cảng quốc gia và quốc tế, là một trung tâm công 
nghiệp, dịch vụ, du lịch, hải sản của khu vực và của cả nước; nâng cao rõ rệt mức sống 
nhân dân; bảo đảm vững chắc về quốc phòng, an ninh. 
 Bám sát chiến lược phát triển đó, ngành thủy sản Bà Rịa - Vũng Tàu, thời gian 
qua, đã có sự chuyển mình quan trọng cả về chất và lượng. Hiện toàn tỉnh có gần 
6.300 tàu cá, với tổng công suất 725.417 CV. Trong đó, 40% là các tàu đánh bắt xa bờ 
với 2,518 chiếc, tăng 1.370 chiếc so với năm 2005. Phần lớn các tàu được đầu tư máy 
móc hiện đại như: máy tầm ngư, máy định vị, máy đo độ sâu..., hằng năm khai thác đạt 
gần 250 nghìn tấn thủy hải sản các loại. Nhu cầu cung cấp nhiên liệu cho các tàu 
thuyền hoạt động đánh đánh bắt thủy hải sản trên vùng biển Bà Rịa – Vũng Tàu do đó 
cũng tăng cao. Tuy nhiên, việc các tàu thuyền hoạt động trên biển phải tiếp bờ mỗi khi 
cần nạp nhiên liệu đã phát sinh những hạn chế: mất chi phí, thời gian đi lại, nguy cơ 
xảy ra sự cố va chạm giữa các tàu, sự cố tràn dầu .Từ đó, việc phát triển kinh tế đánh 
bắt thủy hải sản của các tàu thuyền đòi hỏi nguồn cung cấp nhiên liệu chủ động. Đứng 
trước tình hình này, Công ty TNHH Thanh Châu Phát đã đầu tư 06 tàu chở dầu với 
mục tiêu đáp ứng nhu cầu về nhiên liệu cho các tàu thuyền hoạt động trên vùng biển 
Bà Rịa – Vũng Tàu. 
 Dự án “Tàu chở dầu Thanh Châu” thuộc đối tượng phải lập báo cáo đánh giá tác 
động môi trường được quy định tại Mục 44 Phụ lục II Nghị định 18/2015/NĐ-CP ngày 
14/02/2015 của Chính phủ quy định về quy hoạch bảo vệ môi trường, đánh giá môi 
trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và kế hoạch bảo vệ môi trường. Báo 
cáo đánh giá tác động môi trường sẽ là cơ sở pháp lý để chủ dự án thực hiện các biện 
pháp bảo vệ môi trường theo đúng quy định của pháp luật. 
Công ty TNHH Thanh Châu Phát 
Địa chỉ: số 08, Phan Đình Phùng, phường 01, TP. Vũng Tàu 
 1 Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án đầu tư Tàu chở dầu Thanh Châu tại Cảng Quốc Phòng/QK7 
Địa chỉ: 1125 đường 30/4, phường 11, Thành phố Vũng Tàu. 
1.2. Cơ quan phê duyệt dự án đầu tƣ 
 Dự án “Đầu tư Tàu chở dầu Thanh Châu” tại Cảng Quốc Phòng/QK7 do Công ty 
TNHH Thanh Châu Phát phê duyệt. 
2. CĂN CỨ PHÁP LUẬT VÀ KỸ THUẬT CỦA VIỆC THỰC HIỆN ĐTM 
2.1 Những văn bản pháp luật 
 Báo cáo đánh giá tác động môi trường của Dự án “Đầu tư Tàu chở dầu Thanh 
Châu” tại Cảng Quốc phòng/QK7 tại số 1125 đường 30/4, Phường 11, TP. Vũng Tàu 
được xây dựng dựa trên những văn bản pháp luật và văn bản kỹ thuật sau: 
Văn bản pháp lý về môi trƣờng 
 - Luật Bảo vệ Môi trường số 55/2014/QH13 ngày 23/06/2014 được Quốc hội nước 
 Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam thông qua; 
 - Nghị định số 179/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ về việc xử lý vi 
 phạm pháp luật trong lĩnh vực bảo vệ môi trường; 
 - Nghị định số 80/2014/NĐ-CP của Chính phủ ngày 06/08/2014 về thoát nước và 
 xử lý nước thải; 
 - Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ quy định về quy 
 hoạch bảo vệ môi trường, đánh giá 
 - môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và kế hoạch quản lý môi 
 trường; 
 - Nghị định số 19/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ về việc Quy định 
 chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo vệ Môi trường; 
 - Thông tư số 12/2011/TT-BTNMT ngày 14/04/2011 của Bộ Tài nguyên và Môi 
 trường quy định về Quản lý chất thải nguy hại; 
 - Thông tư số 27/2015/TT-BTNMT ngày 29/05/2011của Bộ Tài Nguyên và Môi 
 Trường quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 29/2011/NĐ-CP của 
 Chính phủ quy định về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi 
 trường, cam kết bảo vệ môi trường. 
Văn bản pháp lý về phòng cháy chữa cháy 
 - Luật Phòng cháy Chữa cháy số 27/2001/QH10 ngày 29/06/2001 được Quốc Hội 
 nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam thông qua; 
Công ty TNHH Thanh Châu Phát 
Địa chỉ: số 08, Phan Đình Phùng, phường 01, TP. Vũng Tàu 
 2 Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án đầu tư Tàu chở dầu Thanh Châu tại Cảng Quốc Phòng/QK7 
Địa chỉ: 1125 đường 30/4, phường 11, Thành phố Vũng Tàu. 
 - Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật phòng cháy và chữa cháy số 
 40/2013/QH13 ngày 22/11/2013 được Quốc Hội nước Cộng hòa Xã hội Chủ 
 nghĩa Việt Nam thông qua; 
 - Nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31/07/2014 của Chính phủ về Quy định chi 
 tiết thi hành một số điều Luật phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung 
 một số điều của Luật phòng cháy và chữa cháy. 
Văn bản pháp lý về chất thải 
 - Nghị định số 59/2007/NĐ-CP ngày 09/04/2007 của Chính phủ về việc Quản lý 
 chất thải rắn; 
 - Nghị định số 174/2007/NĐ-CP ngày 29/11/2007 của Chính phủ về phí bảo vệ 
 môi trường đối với chất thải rắn; 
 - Thông tư số 13/2007/TT-BXD ngày 31/12/2007 của Bộ xây dựng về hướng dẫn 
 một số điều của Nghị định 59/2007/NĐ-CP của Chính phủ về quản lý chất thải 
 rắn; 
 - Thông tư số 39/2008/TT-BTC ngày 19/05/2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực 
 hiện Nghị định số 174/2007/NĐ-CP của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối 
 với chất thải rắn; 
 - Thông tư số 12/2011/TT-BTNMT ngày 14/04/2011 của Bộ Tài nguyên và Môi 
 trường quy định về quản lý chất thải nguy hại. 
Văn bản pháp lý ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia 
 - Thông tư số 16/2009/TT-BTNMT ngày 07/10/2009 của Bộ Tài nguyên và Môi 
 trường về việc quy định Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường; 
 - Thông tư số 25/2009/TT-BTNMT ngày 16/11/2009 của Bộ Tài nguyên và Môi 
 trường về việc ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường; 
 - Thông tư số 39/2010/TT-BTNMT ngày 16/12/2010 của Bộ Tài nguyên và Môi 
 trường về việc ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường; 
 - Thông tư số 28/2011/TT-BTNMT ngày 01/8/2011 của Bộ Tài nguyên và Môi 
 trường về quy định Quy trình kỹ thuật quan trắc môi trường không khí xung 
 quanh và tiếng ồn; 
 - Thông tư số 29/2011/TT-BTNMT ngày 01/8/2011 của Bộ Tài nguyên và Môi 
 trường về quy định Quy trình kỹ thuật quan trắc môi trường nước mặt lục địa; 
Công ty TNHH Thanh Châu Phát 
Địa chỉ: số 08, Phan Đình Phùng, phường 01, TP. Vũng Tàu 
 3 Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án đầu tư Tàu chở dầu Thanh Châu tại Cảng Quốc Phòng/QK7 
Địa chỉ: 1125 đường 30/4, phường 11, Thành phố Vũng Tàu. 
 - Thông tư số 47/2011/TT-BTNMT ngày 28/12/2011 của Bộ Tài nguyên và Môi 
 trường về việc ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường; 
 - Thông tư số 32/2013/TT-BTNMT ngày 25/10/2013 của Bộ Tài nguyên Môi 
 trường về việc ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường; 
 - Quyết định số 04/2008/QĐ-BTNMT ngày 18/07/2008 của Bộ Tài nguyên và Môi 
 trường về việc ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường; 
 - Quyết định số 16/2008/QĐ-BTNMT ngày 31/12/2008 của Bộ Tài nguyên và Môi 
 trường về việc ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường. 
Văn bản kỹ thuật 
 - QCVN 08:2008/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước mặt; 
 - QCVN 06:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về một số chất độc hại 
 trong không khí xung quanh; 
 - QCVN 26:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng ồn; 
 - QCVN 05:2013/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng không khí 
 xung quanh; 
 - QCVN 19:2009/ BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về khí thải công 
 nghiệp đối với bụi và chất vô cơ. 
 - QCVN 14:2008/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về nước thải sinh hoạt. 
 - TCVN 4513:1988 – Cấp nước bên trong – Tiêu chuẩn thiết kế. 
 - QCVN 27:2010/BTNMT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về độ rung. 
 - TCVSLĐ 3733/2002/QĐ-BYT: Tiêu chuẩn vệ sinh lao động trong khu vực sản 
 xuất. 
2.2. Những căn cứ và cơ sở pháp lý của dự án 
 - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 3502245312 do Sở Kế hoạch và Đầu 
 tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cấp. Đăng ký lần đầu ngày 17 tháng 02 năm 2014, 
 đăng ký thay đổi lần 3 ngày 01 tháng 10 năm 2014. (không có địa điểm kinh 
 doanh trên giấy phép này) 
 - Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa 
 do Cục Đăng kiểm Việt Nam – Chi cục đăng kiểm số 9 cấp tại Bà Rịa Vũng Tàu 
 cấp 
Công ty TNHH Thanh Châu Phát 
Địa chỉ: số 08, Phan Đình Phùng, phường 01, TP. Vũng Tàu 
 4 

File đính kèm:

  • pdfbao_cao_danh_gia_tac_dong_moi_truong_du_an_dau_tu_tau_cho_da.pdf