Đề tài Quản lý tour du lịch trong nước

Ngày nay cuộc sống của người dân ngày càng được nâng cao,thu nhập bình quân đầu người đã tăng một cách đáng kể, nhu cầu giải trí của mọi người cũng từ đó ngày càng trở thành nhu cầu thiết yếu đối với cuộc sống . Xuất phát từ nhu cầu thực tế đó , công ty dịch vụ lữ hành T & H xuất hiện để đáp ứng lại sự kỳ vọng trên của nhiều người. Nhưng việc quản lý thủ công các công việc đã trở nên lỗi thời và lạc hậu .

Bên cạnh đó , công nghệ thông tin ngày càng phát triển mạnh mẽ và có tác động lớn đền hầu hết các lĩnh vực trong cuộc sống . Để giúp cho việc quản lý và tổ chức các tour du lịch dược dễ dàng và thuận tiện , chúng tôi đã mạnh dạng thực hiện đồ án môn học “ Phân tích thiết kế hệ thống thông tin “ về đề tài “ ­Quản lý tour du lịch trong nước”.

doc 45 trang Minh Tâm 28/03/2025 160
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề tài Quản lý tour du lịch trong nước", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề tài Quản lý tour du lịch trong nước

Đề tài Quản lý tour du lịch trong nước
 Quản lý tour du lịch trong nước
 Lời Nói Đầu
 Ngày nay cuộc sống của người dân ngày càng được nâng cao,thu nhập bình quân 
đầu người đã tăng một cách đáng kể, nhu cầu giải trí của mọi người cũng từ đó ngày càng 
trở thành nhu cầu thiết yếu đối với cuộc sống . Xuất phát từ nhu cầu thực tế đó , công ty 
dịch vụ lữ hành T & H xuất hiện để đáp ứng lại sự kỳ vọng trên của nhiều người. Nhưng 
việc quản lý thủ công các công việc đã trở nên lỗi thời và lạc hậu . Bên cạnh đó , công 
nghệ thông tin ngày càng phát triển mạnh mẽ và có tác động lớn đền hầu hết các lĩnh vực 
trong cuộc sống . Để giúp cho việc quản lý và tổ chức các tour du lịch dược dễ dàng và 
thuận tiện , chúng tôi đã mạnh dạng thực hiện đồ án môn học “ Phân tích thiết kế hệ thống 
thông tin “ về đề tài “ Quản lý tour du lịch trong nước”.
 Chúng tôi xin chân thành cảm ơn thầy Nguyễn Gia Tuấn Anh đã nhiệt tình giúp 
đỡ và cho ý kiến về đề tài của chúng tôi để chúng tôi có thể hoàn thành đồ án một cách 
tốt nhất.Tuy nhiên bên cạnh đó cũng không thể nào tránh khỏi những sai sót trong việc 
hoàn thành đề tài,chúng tôi mong thầy thông cảm và góp ý thêm để chúng tôi có thể làm 
hoàn thiện hơn nữa.
 Xin chân thành cảm ơn thầy.
 Trang 1 Quản lý tour du lịch trong nước
 MỤC LỤC :
 LỜI NÓI ĐẦU....................................................................................................1
 MỤC LỤC...........................................................................................................2
 I. Mục tiêu và phạm vi đề tài ............................................................................3
 II. Phân tích yêu cầu đề bài...............................................................................3
 1. Yêu cầu chức năng..................................................................................3
 2. Yêu cầu về giao diện...............................................................................4
 III.Phân tích hệ thống........................................................................................4
 1. Mô hình thực thể ERD .........................................................................4
 a. Xác định các loại thực thể...........................................................4
 b. Mô hình ERD..............................................................................7
 2. Chuyển mô hình ERD thành mô hình quan hệ..................................8
 3. Mô tả chi tiết cho các quan hệ .............................................................8
 4. Mô tả bảng tổng kết .............................................................................14
 a. Tổng kết quan hệ.........................................................................14
 b. Tổng kết thuộc tính .....................................................................15
 IV. Thiết kế giao diện ........................................................................................16
 1. Các menu chính của giao diện ................................................................16
 2.Mô tả form ...............................................................................................20
 V. Thiết kế ô xử lý..............................................................................................37
 VI. Đánh giá ưu khuyết điểm............................................................................46
 VII. Phân công ...................................................................................................46
 Trang 2 Quản lý tour du lịch trong nước
 I. Mục tiêu và phạm vi đề tài :
 1.1 Mục tiêu :
 Phân tích thiết kế hệ thống thực hiện việc quản lý Tour du lịch trong nước 
 nhằm giúp cho việc : tổ chức Tour , quản lý Tour , cũng như việc quản lý một số 
 vấn đề liên quan như khách hàng, nhân viên , phương tiện , được tốt hơn , 
 đảm bảo tính chính xác nhanh chóng và tiện lợi .
 1.2 Phạm vi :
 Giới hạn trong kiến thức môn học : phân tích thiết kế hệ thống thông tin , áp 
 dụng cho các mục tiêu đã đề ra bên trên . Đề tài chỉ quan tâm đến việc quản lý 
 thông tin : Tour , nhân viên , địa điểm du lịch , các loại phương tiện và quản lý 
 thông tin khách hàng không chú trọng đến việc tính toán các khoản thu - chi, báo 
 cáo doanh thu và thuế . 
 1.3 Khảo sát :
 Công ty sẽ gồm nhiều đại lý ớ các tỉnh, trong số dó có một đại lý là trụ sở 
 chính . Mỗi đại lý sẽ có một nhân viên quản lý .Các đại lý sẽ thực hiện thống nhất 
 việc tổ chức , quản lý và bán vé các Tour du lịch .
 Lịch trình Tour mở ra đựơc vạch sẵn cho khách hàng bao gồm : khách sạn , 
 phương tiện phục vụ , địa điểm tham quan trong suốt Tour và các loại hình dịch 
 vụ phát sinh khác trong Tour
 Các hoạt động chính của các đại lý bao gồm :
 Nhân viên văn phòng tại chỗ chịu trách nhiệm cung cấp thông tin và 
 bán vé các Tour du lịch cho khách hàng.
 Điều phối nhân viên phụ trách tour du lịch bao gồm : hướng dẫn viên 
 du lịch và tài xế phương tiện phục vụ cho tour.
 Khách hàng sẽ đến xem thông tin Tour , chọn Tour và mua vé trực tiếp 
 thông qua các đại lý của công ty .
II. Phân tích yêu cầu đề tài :
 1.Yêu cầu chức năng :
 a. Quản lý hệ thống :
 - Mỗi người dùng sẽ có một tài khoản sử dụng ( gồm Username và 
 password ) để đăng nhập tùy theo chức vụ và quyền hạn.
 - Thoát khỏi chương trình .
 b. Quản lý danh mục :
 - Quản lý Tour :
 + Tìm kiếm Tour .
 + Xem thông tin Tour.
 + Thêm Tour mới , sửa thông tin Tour và xóa thông tin Tour .
 - Quản lý khách hàng :
 + Quản lý thông tin khách hàng .
 + Thêm mới khách hàng , sửa thông tin khách hàng và xóa khách 
 hàng khỏi cơ sở dũ liệu .
 - Quản lý nhân viên :
 + Xem thông tin nhân viên .
 + Thêm mới nhân viên , sửa thông tin nhân viên và xóa thông tin 
 nhân viên khỏi cơ sở dữ liệu .
 Trang 3 Quản lý tour du lịch trong nước
 - Quản lý đại lý :
 + Tìm kiếm đại lý .
 + Xem thông tin đại lý.
 + Thêm mới đại lý, sửa thông tin đại lý , xóa thông tin đại lý .
 - Quản lý địa điểm tham quan :
 + Tìm kiếm địa điểm .
 + Xem thông tin địa điểm .
 + Thêm địa điểm mới , sửa đổi thông tin địa điểm , xóa dịa điểm .
 - Quản lý phương tiện :
 + Xem thông tin phương tiện .
 + Thêm mới phương tiện .
 + Xóa thông tin phương tiện .
 - Quản lý trợ giúp :
 + Trợ giúp theo chủ đề .
 + Thông tin về phần mềm.
 c . Quản lý dữ liệu :
 + Hệ thống sao lưu phục hồi dữ liệu .
 2. Yêu cầu về giao diện : 
 Chương trình phải có giao diện đơn giản , thân thiện , dễ sử dụng .
 III. Phân tích hệ thống :
 1 . Mô hình thực thể ERD :
 a. Xác định các thực thể:
 1) Thực thể thứ 1 : TOUR
 Mỗi thực thể tượng trưng cho một Tour du lịch.
 Các thuộc tính : 
 + Mã số Tour (MSTOUR) : đây là thuộc tính khóa , nhờ nó mà ta 
 phân biệt đươc Tour này với Tour khác .
 + Tên Tour (TENTOUR) : đây là thuộc tính cho biết tên Tour 
 tương ứng với mã Tour.
 + Ngày Bắt Đầu (NGAYBD) : cho biết ngày khởi hành Tour
 + Ngày Kết Thúc (NGAYKT) : cho biết ngày về.
 + Giá Tiền (GIA) : cho biết giá tiền của Tour.
 2) Thực thể thứ 2 : DAILY
 Mỗi thực thể tượng trưng cho một Đai lý
 + Mã số đại lý (MSDL) : đây là thuộc tính khóa,để phân biệt các 
 đại lý với nhau
 + Tên đại lý (TENDL) : mô tả tên đại lý
 + Mã nhân viên quản lý (MANVQL) : cho biết mã số nhân viên 
 quản lý đại lý 
 + Địa chỉ (DIACHI) : cho biết địa chỉ của đại lý
 + Số điện thoại (SDT) : số điện thoại của đại lý
 Trang 4 Quản lý tour du lịch trong nước
 3) Thực thể thứ 3 : VE
 Mỗi thực thể tượng trưng cho một vé 
 + Mã số vé (MSVE) : đây là thuộc tính khóa chính cho biết mã số 
 của vé,phân biệt các vé với nhau.
 + Mã số Tour (MSTOUR) : đây là thuộc tính khóa ngoại cho biết 
 vé này thuộc Tour nào.
 + Mã số Đại lý (MSDL) : đây là thuộc tính khóa ngoại cho biết vé 
 này do Đại lý nào bán.
 4) Thực thể thứ 4 : NHANVIEN
 Mỗi thực thể tượng trưng cho một nhân viên
 + Mã số nhân viên (MSNV) : đây là thuộc tính khóa chính cho 
 biết mã số nhân viên.
 + Tên nhân viên (TENNV) : cho biết tên nhân viên.
 + Ngày sinh (NGAYSINH) : cho biết ngày sinh của nhân viên.
 + Giới tính (GIOITINH) : cho biết giới tính của nhân viên.
 + Địa chỉ (DIACHI) : cho biết địa chỉ của nhân viên.
 + Số điện thoại (SDT) : cho biết số điện thoại liên lạc với nhân 
 viên.
 5) Thực thể thứ 5 : CHUCVU
 Mỗi thực thể tượng trưng cho chức vụ
 + Mã chức vụ (MSCV) : đây là thuộc tính khóa chính cho biết mã 
 số chức vụ của nhân viên.
 + Tên chức vụ (TENCV) : cho biết tên của chức vụ.
 6) Thực thể thứ 6 : KHACHHANG
 Mỗi thực thể tượng trưng cho khách hàng
 + Mã số khách hàng (MSKH) : đây là thuộc tính khóa chính cho 
 biết mã số của khách hàng.
 + Tên khách hàng (TENKH) : cho biết tên của khách hàng.
 + Giới tính (GIOITINH) : cho biết giới tính của khách hàng.
 + Chứng minh nhân dân (CMND) : cho biết số chứng minh nhân 
 dân của khách hàng.
 + Địa chỉ (DIACHI) : cho biết địa chỉ nơi sinh sống của khách 
 hàng.
 + Số điện thoại (SDT) : cho biết số điện thoại của khách hàng.
 7) Thực thể thứ 7 : QUOCTICH
 Mỗi thực thể tượng trưng cho quốc tịch
 Trang 5 Quản lý tour du lịch trong nước
 + Mã Quốc gia (MAQG) : đây là thuộc tính khóa chính cho biết 
 mã quốc gia
 + Tên Quốc gia (TENQG) : cho biết tên quốc gia.
 8) Thực thể thứ 8 : DD_THAMQUAN
 Mỗi thực thể tượng trưng cho địa điểm tham quan
 + Mã địa điêm tham quan (MSDD) : đây là thuộc tính khóa chính 
 cho biết địa điểm tham quan.
 + Tên địa điểm tham quan (TENDD) : cho biết tên của địa điểm 
 tham quan.
 + Địa chỉ (DIACHI) : cho biết địa chỉ của địa điểm tham quan.
 9) Thực thể thứ 9 : TINH
 Mỗi thực thể tượng trưng cho một Tỉnh.
 + Mã số tinh (MST) : đây là thuộc tính khóa chính cho biết mã số 
 tỉnh.
 + Tên tỉnh (TENTINH) : cho biết tên của tỉnh.
 10) Thực thể thứ 10 : KHACHSAN
 Mỗi thực thể tượng trưng cho một Khách Sạn.
 + Mã số khách sạn (MSKS) : đây là thuộc tính khóa chính cho biết 
 mã số của khách sạn .
 + Tên khách sạn (TENKS) : cho biết tên của khách sạn .
 + Địa chỉ (DIACHI) : cho biết địa chỉ của khách sạn.
 + Số điện thoại (SDT) : cho biết số điện thoại của khách sạn.
 11) Thực thể thứ 11 : PHUONGTIEN
 Mỗi thực thể tượng trưng cho một phương tiện.
 + Mã số phuơng tiện (MSPT) : đây là thuộc tính khóa chính cho 
 biết mã số của phương tiện.
 + Tên phương tiện (TENPT) : cho biết tên phương tiện.
 + Loại phương tiện (LOAIPT) : cho biết loại phương tiện.
 + Hiện trạng (HIENTRANG) : cho biết tình trạng hiện tại của 
 phương tiện đang sử dụng hay đang sửa chữa.
 + Sức chứa (SUCCHUA) : cho biết sức chứa tối đa của 
 phương tiện.
 Trang 6 Quản lý tour du lịch trong nước
 b . Mô hình ERD:
 Trang 7 Quản lý tour du lịch trong nước
 2. Chuyển mô hình ERD thành mô hình quan hệ :
 TOUR(MSTOUR,TENTOUR,NGAYBD,NGAYKT,GIA)
 DAILY(MSDL,TENDL,MANVQL,DIACHI,SDT)
 VE(MSVE,MSTOUR,MSDL)
 NHANVIEN(MSNV,TENNV,NGAYSINH,GIOITINH,DIACHI,SDT)
 CHUCVU(MSCV,TENCV)
 KHACHHANG(MSKH,TENKH,GIOITINH,CMND,DIACHI,SDT)
 QUOCTICH(MAQG,TENQG)
 DD_THAMQUAN(MSDD,TENDD,DIACHI)
 TINH(MST,TENTINH)
 KHACHSAN(MSKS,TENKS,DIACHI,SDT)
 PHUONGTIEN(MSPT,TENPT,LOAIPT,HIENTRANG,SUCCHUA)
 3. Mô tả chi tiết cho các quan hệ :
 3.1 Quan hệ Tour :
 TOUR(MSTOUR,TENTOUR,NGAYBD,NGAYKT,GIA)
 Tên quan hệ :TOUR
 Ngày :
STT Thuộc tính Diễn giải Kiểu DL Số Byte MGT Loại DL Ràng Buộc
 1 MSTOUR Mã số Tour C 10 B PK
 2 TENTOUR Tên Tour C 20 B
 3 NGAYBD Ngày bắt đầu N 4 B
 4 NGAYKT Ngày kết thúc N 4 B
 5 GIA Giá vé S 4 B
 42
 Khối lượng :
 - Số dòng tối thiểu : 10
 - Số dòng tối đa : 100
 - Kích thước tối thiểu : 10 x 42 (byte) = 420 (byte)
 - Kích thước tối đa : 100 x 42 (byte) = 4200 (byte)
 Trang 8 Quản lý tour du lịch trong nước
 3.2 Quan hệ đại lý :
 DAILY(MSDL,TENDL,MANVQL,DIACHI,SDT)
 Tên quan hệ :DAILY
 Ngày :
STT Thuộc tính Diễn giải Kiểu DL Số Byte MGT Loại DL Ràng Buộc
 1 MSDL Mã số đại lý C 10 B PK
 2 TENDL Tên đại lý C 20 B
 3 MNVQL Mã số nhân C 10 B
 viên quản lý
 4 DIACHI Địa chỉ đại lý C 30 K
 5 SDT Số điện thoại S 4 B
 74
 Khối lượng :
 - Số dòng tối thiểu : 10
 - Số dòng tối đa : 64
 - Kích thước tối thiểu : 10 x 74 (byte) = 740 (byte)
 - Kích thước tối đa : 64 x 74 (byte) = 4736 (byte)
 3.3 Quan hệ Vé :
 VE(MSVE,MSTOUR,MSDL)
 Tên quan hệ : VE
 Ngày :
STT Thuộc tính Diễn giải Kiểu DL Số Byte MGT Loại DL Ràng Buộc
 1 MSVE Mã số vé C 10 B PK
 2 MSTOUR Mã số Tour C 10 B FK(TOUR)
 3 MSDL Mã số đại lý C 10 B FK(DAILY)
 30
 Khối lượng :
 - Số dòng tối thiểu : 100
 - Số dòng tối đa : 1000
 - Kích thước tối thiểu : 100 x 30 (byte) = 3000 (byte)
 - Kích thước tối đa : 1000 x 30 (byte) = 30000 (byte)
 Trang 9 Quản lý tour du lịch trong nước
 3.4 Quan hệ Nhân viên:
 NHANVIEN(MSNV,TENNV,NGAYSINH,GIOITINH,DIACHI,SDT)
 Tên quan hệ : NHANVIEN
 Ngày :
STT Thuộc tính Diễn giải Kiểu DL Số Byte MGT Loại DL Ràng Buộc
 1 MSNV Mã số nhân C 10 B PK
 viên
 2 TENNV Tên nhân viên C 20 B
 3 NGAYSINH Ngày sinh N 4 B
 4 GIOITINH Giới tính C 5 B
 5 DIACHI Địa chỉ C 30 B
 6 SDT Số điện thoại S 4 K
 73
 Khối lượng :
 - Số dòng tối thiểu : 100
 - Số dòng tối đa : 400
 - Kích thước tối thiểu : 100 x 73 (byte) = 7300 (byte)
 - Kích thước tối đa : 400 x 73 (byte) = 29200 (byte)
 3.5 Quan hệ Chức vụ:
 CHUCVU(MSCV,TENCV)
 Tên quan hệ : CHUCVU
 Ngày :
STT Thuộc tính Diễn giải Kiểu DL Số Byte MGT Loại DL Ràng Buộc
 1 MSCV Mã số chức vụ C 10 B PK
 2 TENCV Tên chức vụ C 30 B
 40
 Khối lượng :
 - Số dòng tối thiểu : 10
 - Số dòng tối đa : 20
 - Kích thước tối thiểu : 10 x 40 (byte) = 400 (byte)
 - Kích thước tối đa : 20 x 40 (byte) = 800 (byte)
 Trang 10

File đính kèm:

  • docde_tai_quan_ly_tour_du_lich_trong_nuoc.doc