Báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, lưu lượng 200m3/ngày.đêm ở trại nuôi heo hậu bị Ngọc Hân công suất 10.000 con/năm

Được sự hỗ trợ về kỹ thuật và tư vấn chăn nuôi của tập đoàn C.P – một tập đoàn hiện đang rất thành công trên toàn thế giới với các sản phẩm phục vụ phát triển nông nghiệp và chăn nuôi. Công ty Cổ phần chăn nuôi C.P Việt Nam có nhiều kinh nghiệm trong hoạt động chăn nuôi heo, bò, gà với quy mô lớn và vừa. Đặc biệt trong những năm gần đây sản phẩm của họ đã tạo ra tính đột phá và góp phần định hướng ngành chăn nuôi Việt Nam dần phát triển theo hướng hiện đại hoá. Công ty TNHH Ngọc Hân Hoà Bình đã nghiên cứu nhu cầu thị trường và đầu tư xây dựng Trại chăn nuôi heo hậu bị tại xã Hòa Bình, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.

Căn cứ văn bản chấp thuận chủ trương số 3466/UBND-VP ngày 27/5/2014 của UBND tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, Công ty TNHH Ngọc Hân Hoà Bình đã tiến hành nghiên cứu, khảo sát lập dự án đầu tư xây dựng “Trại chăn nuôi heo hậu bị Ngọc Hân công suất 10.000 con/năm” tại xã Hoà Bình, huyện Xuyên Mộc.

Để Trại nuôi heo hoạt động hiệu quả, đồng thời tuân thủ Luật bảo vệ môi trường Việt Nam cũng như bảo vệ được môi trường, Công ty chúng tôi đã đầu tư xây dựng hệ thống xử lý nước thải công suất 200m3/ng.đ để xử lý nước thải phát sinh từ các hoạt động trong quá trình nuôi heo đạt Quy chuẩn trước khi thải ra nguồn tiếp nhận.

Căn cứ vào Quyết định số: 1901/QĐ-UBND ngày 09 tháng 09 năm 2014 do Ủy Ban Nhân Dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu phê duyệt: quy mô chăn nuôi 10.000 con/năm, lưu lượng thải tối đa 200m3/ngày.đêm, nước thải sau xử lý đạt QCVN 40:2011/BTNMT (cột B) được xả vào hồ chứa (lót bạt HDPE), sau đó tái sử dụng để tưới cây, khi hồ đầy sẽ thoát ra môi trường.

Tuy nhiên, căn cứ Giấy xác nhận hoàn thành công trình bảo vệ môi trường số: 01/GXN-STNMT ngày 05 tháng 01 năm 2017 do Sở Tài Nguyên và Môi Trường tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu phê duyệt: quy mô chăn nuôi 10.000 con/năm, lưu lượng thải tối đa 200m3/ngày.đêm, nước thải sau xử lý đạt QCVN 62-MT:2016/BTNMT (cột B) được xả vào hồ chứa (lót bạt HDPE), sau đó tái sử dụng hoàn toàn để tưới cây trong khuôn viên trại, không xả thải ra môi trường.

pdf 86 trang Minh Tâm 28/03/2025 120
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, lưu lượng 200m3/ngày.đêm ở trại nuôi heo hậu bị Ngọc Hân công suất 10.000 con/năm", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

Tóm tắt nội dung tài liệu: Báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, lưu lượng 200m3/ngày.đêm ở trại nuôi heo hậu bị Ngọc Hân công suất 10.000 con/năm

Báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, lưu lượng 200m3/ngày.đêm ở trại nuôi heo hậu bị Ngọc Hân công suất 10.000 con/năm
 - Báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, lưu lượng 200m3/ngày.đêm 
- Dự án: Trại nuôi heo hậu bị Ngọc Hân công suất 10.000 con/năm 
 MỤC LỤC 
MỤC LỤC .................................................................................................................... 1 
DANH MỤC BẢNG .................................................................................................... 3 
DANH MỤC HÌNH ..................................................................................................... 4 
KÝ HIỆU CÁC TỪ VIẾT TẮT.................................................................................. 5 
MỞ ĐẦU ....................................................................................................................... 6 
1. Thông tin đơn vị đề nghị cấp giấy phép xả nƣớc thải .......................................... 7 
1.1. Vị trí địa lý của cơ sở xả thải .................................................................................. 7 
1.2. Quy mô và loại hình kinh doanh ............................................................................. 9 
2. Khái quát về hoạt động sản xuất, kinh doanh dịch vụ của cơ sở ..................... 11 
2.1. Nguyên, nhiên liệu sử dụng hoạt động trong khu du lịch ..................................... 11 
2.2. Nhu cầu lao động .................................................................................................. 13 
3. Nhu cầu sử dụng nƣớc và xả nƣớc thải của cơ sở xả nƣớc thải ........................ 13 
3.1. Nhu cầu sử dụng nước cho sinh hoạt .................................................................... 13 
3.2. Nhu cầu sử dụng nước cho chăn nuôi ................................................................... 13 
3.3. Nhu cầu xả thải...................................................................................................... 13 
4. Khái quát việc thu gom, xử lý nƣớc thải ............................................................. 13 
4.1. Mô tả sơ đồ vị trí xả thải ....................................................................................... 13 
4.2.Vị trí triếp nhận nước thải sau khi được xử lý ....................................................... 17 
4.3. Công nghệ, công suất hệ thống xử lý nước thải .................................................... 17 
5. Cơ sở chọn nguồn tiếp nhận nƣớc thải ................................................................ 20 
6. Phƣơng án tái sử dụng nƣớc thải sau khi xử lý đạt Quy chuẩn môi trƣờng... 20 
7. Phƣơng án phòng ngừa, khắc phục sự cố và kiểm soát hoạt động xử lý, xả 
nƣớc thải vào nguồn nƣớc. ........................................................................................ 21 
8. Cơ sở pháp lý xây dựng đề án............................................................................... 23 
9. Phƣơng pháp xây dựng báo cáo và tổ chức thực hiện báo cáo ......................... 25 
CHƢƠNG 1 ĐẶC TRƢNG NGUỒN THẢI ........................................................... 28 
1.1. Hoạt động phát sinh nước thải .............................................................................. 28 
1.2. Hệ thống thu gom, xử lý nước thải ....................................................................... 32 
1.3. Hệ thống thu gom, tiêu thoát nước mưa................................................................ 34 
1.4. Hệ thống xử lý nước thải ....................................................................................... 34 
Chủ đầu tư: Công ty TNHH Ngọc Hân Hòa Bình 
Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH TM DV KT Thành Nam Á 1 - Báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, lưu lượng 200m3/ngày.đêm 
- Dự án: Trại nuôi heo hậu bị Ngọc Hân công suất 10.000 con/năm 
1.5. Mô tả hệ thống công trình xả nước thải vào nguồn tiếp nhận .............................. 45 
CHƢƠNG 2 ĐẶC TRƢNG NGUỒN NƢỚC TIẾP NHẬN NƢỚC THẢI .......... 48 
2.1. Đặc điểm tự nhiên khu vực nguồn nước tiếp nhận nước thải .............................. 48 
2.2. Mô tả nguồn tiếp nhận. ......................................................................................... 53 
2.3. Hoạt động khai thác, sử dụng nước tại khu vực tiếp nhận nước thải .................... 53 
2.4. Hiện trạng xả thải vào nguồn nước khu vực tiếp nhận nước thải ......................... 54 
CHƢƠNG 3 ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG CỦA HIỆN TRẠNG XẢ NƢỚC THẢI . 56 
ĐẾN NGUỒN NƢỚC TIẾP NHẬN ......................................................................... 56 
3.1. Tác động của việc xả thải đến chế độ thủy văn của nguồn tiếp nhận ................... 56 
3.2. Đánh giá tác động của việc xả nước thải đến chất lượng nguồn nước ................. 56 
3.3. Tác động của việc xả thải đến hệ sinh thái thủy sinh ............................................ 57 
3.4. Đánh giá tác động của việc xả thải đến các hoạt động kinh tế, xã hội khác ..................... 59 
3.5. Đánh giá sơ bộ hiện trạng nguồn nước tiếp nhận, khu vực xả nước thải ......................... 60 
3.6. Đánh giá các tác động tổng hợp ............................................................................ 60 
CHƢƠNG 4 ĐỀ XUẤT BIỆN PHÁP GIẢM THIỂU & KHẮC PHỤC SỰ CỐ Ô 
NHIỄM NGUỒN NƢỚC TIẾP NHẬN DO XẢ NƢỚC THẢI ............................. 63 
4.1. Các biện pháp giảm thiểu ô nhiễm nguồn nước tiếp nhận .................................... 63 
4.2. Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó khắc phục sự cố ô nhiễm nguồn nước tiếp nhận 
nước thải ....................................................................................................................... 64 
4.3. Quan trắc, giám sát hoạt động xả thải .................................................................. 68 
5.1. Kết luận ................................................................................................................. 81 
5.2. Kiến nghị ............................................................................................................... 81 
5.3. Cam kết ................................................................................................................. 82 
PHỤ LỤC I: GIẤY TỜ PHÁP LÝ CỦA DỰ ÁN ................................................... 83 
PHỤ LỤC II: KẾT QUẢ PHÂN TÍCH CHẤT LƢỢNG MÔI TRƢỜNG .......... 84 
PHỤ LỤC III: BẢN VẼ THOÁT NƢỚC MƢA, NƢỚC THẢI CỦA CÔNG TY85 
PHỤ LỤC IV: SƠ ĐỒ XẢ THẢI ............................................................................. 86 
Chủ đầu tư: Công ty TNHH Ngọc Hân Hòa Bình 
Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH TM DV KT Thành Nam Á 2 - Báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, lưu lượng 200m3/ngày.đêm 
- Dự án: Trại nuôi heo hậu bị Ngọc Hân công suất 10.000 con/năm 
 DANH MỤC BẢNG 
Bảng 0.1: Bảng kê toạ độ khu đất – Hệ toạ độ VN 2000 KT 107045’ .......................... 8 
Bảng 0.2: Quy cách bể tự hoại 3 ngăn ....................................................................... 16 
Bảng 0.3: Những thành viên chính thực hiện lập báo cáo của dự án gồm ................. 27 
Bảng 1.1: Nồng độ các chất ô nhiễm có trong nước mưa chảy tràn ........................... 28 
Bảng 1.2: Tải lượng các chất ô nhiễm nước thải sinh hoạt ......................................... 29 
Bảng 1.3: Kết quả phân tích các chỉ tiêu nước thải trước hệ thống xử lý của cơ sở... 30 
Bảng 1.4: Kết quả phân tích các chỉ tiêu nước thải trước và sau hệ thống xử lý của cơ 
sở ................................................................................................................................. 31 
Bảng 1.5: Bảng tổng hợp thông số kỹ thuật xây dựng bể .......................................... 42 
Bảng 1.6 : Thông số kỹ thuật của trang thiết bị máy móc .......................................... 43 
Bảng 2.1. Nhiệt độ trung bình các tháng trong năm (đơn vị tính: 0C) ........................ 49 
Bảng 2.2: Độ ẩm tương đối bình quân các tháng trong năm (đơn vị tính: %) ............ 49 
Bảng 2.3. Số giờ nắng các tháng trong năm (Đơn vị tính: giờ) .................................. 50 
Bảng 2.4. Lượng mưa các tháng trong năm (Đơn vị tính: mm) ................................. 51 
Bảng 2.5. Phân loại độ bền vững khí quyển (Passquill, 1961) ................................... 51 
Bảng 3.1: Kết quả phân tích các chỉ tiêu nước ngầm tại cơ sở ................................... 56 
Bảng 3.2: Kết quả phân tích các chỉ tiêu nước thải tại hồ chứa nước thải của cơ sở . 58 
Bảng 3.3: Danh sách chất thải nguy hại phát sinh ...................................................... 61 
Bảng 4.1: Bảng đánh giá các số liệu phân tích để điều chỉnh hệ thống ...................... 65 
Bảng 4.2: Bảng tổng hợp một số sự cố thường gặp khi vận hành hệ thống xử lý nước 
thải, nguyên nhân và các biện pháp khắc phục ........................................................... 66 
Bảng 4.3: Bảng xử lý sự cố các thiết bị ...................................................................... 66 
Bảng 4.4 : Bảng lịch trình phân tích các chỉ tiêu ........................................................ 70 
Bảng 4.4: Dự trù kinh phí giám sát chất lượng nước thải hàng năm .......................... 72 
Bảng 4.5: Dự trù kinh phí giám sát chất lượng nước tại hồ chứa hàng năm .............. 74 
Bảng 4.6: Dự trù kinh phí giám sát chất lượng nước ngầm hàng năm ....................... 75 
Chủ đầu tư: Công ty TNHH Ngọc Hân Hòa Bình 
Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH TM DV KT Thành Nam Á 3 - Báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, lưu lượng 200m3/ngày.đêm 
- Dự án: Trại nuôi heo hậu bị Ngọc Hân công suất 10.000 con/năm 
 DANH MỤC HÌNH 
Hình 0.1: Sơ đồ vị trí dự án ........................................................................................... 8 
Hình 0.2: Mô tả mặt bằng 01 dẫy chuồng nuôi heo hậu bị trong tổng số 10 dãy chuồng 
của Dự án và mặt cắt thu nước thải ............................................................................. 10 
Hình 0.3: Sơ đồ thu gom, xử lý nước mưa chảy tràn .................................................. 14 
Hình 0.4. Cấu tạo bể tự hoại 3 ngăn ............................................................................ 15 
Hình 0.5: Sơ đồ quy trình công nghệ xử lý nước thải ................................................. 19 
Hình 1.1: Sơ đồ thu gom, xử lý nước mưa chảy tràn .................................................. 28 
Hình 1.2: Biểu đồ thể hiện chất lượng nước thải trước và sau xử lý ........................... 32 
Hình 1.3: Sơ đồ cấu tạo bể tự hoại 3 ngăn có ngăn lọc ............................................... 33 
Hình 1.4: Sơ đồ công nghệ hệ thống xử lý nước thải 200m3/ngày.đêm ..................... 36 
Chủ đầu tư: Công ty TNHH Ngọc Hân Hòa Bình 
Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH TM DV KT Thành Nam Á 4 - Báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, lưu lượng 200m3/ngày.đêm 
- Dự án: Trại nuôi heo hậu bị Ngọc Hân công suất 10.000 con/năm 
 KÝ HIỆU CÁC TỪ VIẾT TẮT 
 BTH - Bể tự hoại 
 BCKĐTCMT - Bảng cam kết đạt tiêu chuẩn môi trường 
 BOD - Nhu cầu ôxy sinh hoá 
 CESAT - Trung tâm Khoa học và Công nghệ Môi trường 
 COD - Nhu cầu ô xy hoá học 
 CP - Cổ phần 
 HTXLNTTT - Hệ thống xử lý nước thải tập trung 
 KHKT - Khoa học kỹ thuật 
 QCCP - Quy chuẩn cho phép 
 QCVN - Quy chuẩn Việt Nam 
 TCMT - Tiêu chuẩn môi trường 
 TCVN - Tiêu chuẩn Việt Nam 
 TNHH - Trách nhiệm Hữu hạn 
 TP - Thành phố 
 UBND - Uỷ ban Nhân dân 
 VN - Việt Nam 
 VSV - Vi sinh vật 
 XLNT - Xử lý nước thải 
 TSS - Tổng chất rắn lơ lửng 
 TDS - Tổng chất rắn hòa tan 
 KPH - Không phát hiện 
 LOQ - Giới hạn định lượng 
 XLNT - Xử lý nước thải 
Chủ đầu tư: Công ty TNHH Ngọc Hân Hòa Bình 
Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH TM DV KT Thành Nam Á 5 - Báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, lưu lượng 200m3/ngày.đêm 
- Dự án: Trại nuôi heo hậu bị Ngọc Hân công suất 10.000 con/năm 
 MỞ ĐẦU 
 Được sự hỗ trợ về kỹ thuật và tư vấn chăn nuôi của tập đoàn C.P – một tập đoàn 
hiện đang rất thành công trên toàn thế giới với các sản phẩm phục vụ phát triển nông 
nghiệp và chăn nuôi. Công ty Cổ phần chăn nuôi C.P Việt Nam có nhiều kinh nghiệm 
trong hoạt động chăn nuôi heo, bò, gà với quy mô lớn và vừa. Đặc biệt trong những năm 
gần đây sản phẩm của họ đã tạo ra tính đột phá và góp phần định hướng ngành chăn 
nuôi Việt Nam dần phát triển theo hướng hiện đại hoá. Công ty TNHH Ngọc Hân Hoà 
Bình đã nghiên cứu nhu cầu thị trường và đầu tư xây dựng Trại chăn nuôi heo hậu bị tại 
xã Hòa Bình, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. 
 Căn cứ văn bản chấp thuận chủ trương số 3466/UBND-VP ngày 27/5/2014 của 
UBND tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, Công ty TNHH Ngọc Hân Hoà Bình đã tiến hành 
nghiên cứu, khảo sát lập dự án đầu tư xây dựng “Trại chăn nuôi heo hậu bị Ngọc Hân 
công suất 10.000 con/năm” tại xã Hoà Bình, huyện Xuyên Mộc. 
 Để Trại nuôi heo hoạt động hiệu quả, đồng thời tuân thủ Luật bảo vệ môi trường 
Việt Nam cũng như bảo vệ được môi trường, Công ty chúng tôi đã đầu tư xây dựng hệ 
thống xử lý nước thải công suất 200m3/ng.đ để xử lý nước thải phát sinh từ các hoạt 
động trong quá trình nuôi heo đạt Quy chuẩn trước khi thải ra nguồn tiếp nhận. 
 Căn cứ vào Quyết định số: 1901/QĐ-UBND ngày 09 tháng 09 năm 2014 do Ủy 
Ban Nhân Dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu phê duyệt: quy mô chăn nuôi 10.000 con/năm, 
lưu lượng thải tối đa 200m3/ngày.đêm, nước thải sau xử lý đạt QCVN 
40:2011/BTNMT (cột B) được xả vào hồ chứa (lót bạt HDPE), sau đó tái sử dụng để 
tưới cây, khi hồ đầy sẽ thoát ra môi trường. 
 Tuy nhiên, căn cứ Giấy xác nhận hoàn thành công trình bảo vệ môi trường số: 
01/GXN-STNMT ngày 05 tháng 01 năm 2017 do Sở Tài Nguyên và Môi Trường tỉnh 
Bà Rịa – Vũng Tàu phê duyệt: quy mô chăn nuôi 10.000 con/năm, lưu lượng thải tối 
đa 200m3/ngày.đêm, nước thải sau xử lý đạt QCVN 62-MT:2016/BTNMT (cột B) 
được xả vào hồ chứa (lót bạt HDPE), sau đó tái sử dụng hoàn toàn để tưới cây trong 
khuôn viên trại, không xả thải ra môi trường. 
 Theo hướng dẫn tại thông tư 27/2014/TT-BTNMT quy định việc đăng ký khai 
thác nước dưới đất, mẫu hồ sơ cấp, gia hạn, điều chỉnh, cấp lại giấy phép Tài nguyên 
Nước có hiệu lực từ ngày 15/07/2014. Công ty chúng tôi đã phối hợp với Công ty 
Chủ đầu tư: Công ty TNHH Ngọc Hân Hòa Bình 
Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH TM DV KT Thành Nam Á 6 - Báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, lưu lượng 200m3/ngày.đêm 
- Dự án: Trại nuôi heo hậu bị Ngọc Hân công suất 10.000 con/năm 
TNHH Thương Mại Dịch Vụ Kỹ Thuật Thành Nam Á lập hồ sơ xả nước thải vào 
nguồn nước, đề nghị cấp phép xả nước thải vào nguồn nước xử lý nước thải. 
 Công ty được xin được cấp phép xả nước thải vào nguồn nước: 5 năm. 
 Công ty cam kết nước thải sau xử lý và nước tại hồ chứa đạt QCVN 08-
MT:2015/BTNMT (cột B1). Đồng thời Công ty cam kết tái sử dụng hoàn toàn nước 
sau xử lý để tưới cây trong khuôn viên trại, không xả ra môi trường 
1. Thông tin đơn vị đề nghị cấp giấy phép xả nƣớc thải 
 - Chủ đầu tƣ: CÔNG TY TNHH NGỌC HÂN HÒA BÌNH 
 - Địa chỉ trụ sở chính: Ấp 7, xã Hoà Bình, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu. 
 - Điện thoại: 0977.368.881 
 - Người đại diện: Bà Vũ Thị Hoàng Ánh; Chức danh: Giám đốc. 
 - Công ty TNHH Ngọc Hân Hoà Bình hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký 
 kinh doanh số 3502252944 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 
 cấp đăng ký lần đầu ngày 06/5/2014 với các chức năng chính như sau: chăn nuôi 
 gia súc, gia cầm. 
 - Giấy phép xây dựng số: 48/GPXD-UBND do UBND huyện Xuyên Mộc cấp 
 ngày 30 tháng 06 năm 2014. 
 - Ngày 27 tháng 5 năm 2014, UBND tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu có công văn số 
 3466/UBND-VP về việc chấp thuận chủ trương đầu tư Trại chăn nuôi heo hậu bị 
 Ngọc Hân tại xã Hòa Bình, huyện Xuyên Mộc. 
 - Quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường số: 1901/QĐ –
 UBND ngày 09 tháng 09 năm 2014 của dự án “Đầu tư xây dựng Trại chăn nuôi 
 heo hậu bị Ngọc Hân công suất 10.000 con/năm” tại xã Hòa Bình, huyện Xuyên 
 Mộc, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu do Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cấp. 
 - Giấy xác nhận hoàn thành công trình bảo vệ môi trường số: 01/GXN-STNMT 
 ngày 05 tháng 01 năm 2017 do Sở Tài Nguyên và Môi Trường tỉnh Bà Rịa – 
 Vũng Tàu cấp. 
1.1. Vị trí địa lý của cơ sở xả thải 
 - Tên cơ sở xả thải: TRẠI NUÔI HEO HẬU BỊ NGỌC HÂN 
 - Địa chỉ: Ấp 7, xã Hoà Bình, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. 
 - ĐT: 0977.368881 
 - Các loại hình hoạt động của cơ sở bao gồm: Trên tổng diện tích mặt bằng 
Chủ đầu tư: Công ty TNHH Ngọc Hân Hòa Bình 
Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH TM DV KT Thành Nam Á 7 - Báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, lưu lượng 200m3/ngày.đêm 
- Dự án: Trại nuôi heo hậu bị Ngọc Hân công suất 10.000 con/năm 
 83.041m2 sẽ chia ra 03 khu chức năng chính: Khu chuồng trại, khu xử lý chất 
 thải và khu văn phòng làm việc, kho chứa. 
 - Vị trí giáp ranh nhƣ sau: 
 Khu đất thực hiện dự án nằm cách xa khu dân cư tập trung, các công trình công 
cộng khoảng 2,4km; cách Tỉnh lộ 328 khoảng 2,4km. Với khoảng cách này đáp ứng 
điều kiện về khoảng cách theo QCVN 01 – 14:2010/BNNPTNT – Khoảng cách từ 
trang trại đến trường học, bệnh viện, khu dân cư, nơi thường xuyên tập trung đông 
người, đường giao thông chính, nguồn nước mặt tối thiểu 100m; cách nhà máy chế 
biến, giết mổ lợn, chợ buôn bán lợn tối thiểu 1 km. Khu đất dự án có vị trí tiếp giáp 
như sau: 
 - Phía Đông: Giáp đất trồng cây lâu năm của dân; 
 - Phía Tây: Giáp đường giao thông nông thôn; 
 - Phía Nam: Giáp đất trồng cây lâu năm của dân; 
 - Phía Bắc: Giáp đất trồng cây lâu năm của dân. 
 Hình 0.1: Sơ đồ vị trí dự án 
 Bảng 0.1: Bảng kê toạ độ khu đất – Hệ toạ độ VN 2000 KT 107045’ 
 Điểm X (m) Y (m) Điểm X (m) Y (m) 
 1 1176775.33 461219.73 31 1176662.05 461569.93 
 2 1176850.25 461223.73 32 1176632.11 461569.27 
 3 1176879.62 461225.30 33 1176632.68 461554.97 
 4 1176881.38 461225.06 34 1176636.67 461555.12 
 5 1176885.70 461224.46 35 1176637.28 461540.13 
 6 1176886.40 461231.63 36 1176624.52 461539.62 
Chủ đầu tư: Công ty TNHH Ngọc Hân Hòa Bình 
Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH TM DV KT Thành Nam Á 8 - Báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, lưu lượng 200m3/ngày.đêm 
- Dự án: Trại nuôi heo hậu bị Ngọc Hân công suất 10.000 con/năm 
 7 1176886.63 461233.98 37 1176624.65 461529.62 
 8 1176888.44 461234.32 38 1176623.31 461529.56 
 9 1176931.00 461242.17 39 1176589.73 461528.01 
 10 1176926.99 461323.84 40 1176590.97 461497.23 
 11 1176924.99 461364.42 41 1176590.04 461492.99 
 12 1176922.76 461409.91 42 1176650.14 461492.50 
 13 1176921.05 461414.50 43 1176651.47 461467.17 
 14 1176921.84 461415.99 44 1176669.26 461467.63 
 15 1176923.01 461418.20 45 1176684.25 461311.26 
 16 1176920.59 461433.36 46 1176684.35 461310.21 
 17 1176912.74 461482.36 47 1176680.72 461309.45 
 18 1176858.62 461480.77 48 1176680.95 461307.44 
 19 1176854.40 461539.73 49 1776690.70 461220.43 
 20 1176854.68 461542.44 50 1176702.55 461221.04 
 21 1176833.32 461545.86 51 1176712.68 461221.38 
 22 1176834.93 461581.24 52 1176725.15 461221.90 
 23 1176831.07 461581.13 53 1176738.57 461222.46 
 24 1176795.60 461580.10 54 1176740.35 461222.53 
 25 1176791.60 461590.68 55 1176747.33 461222.82 
 26 1176675.45 461586.27 56 117674.10 461223.04 
 27 1176675.56 461583.71 57 1176752.17 461223.43 
 28 1176664.65 461583.27 58 1176774.75 461226.27 
 29 1176665.47 461571.06 1 1176775.33 461219.73 
 30 1176665.54 461570.00 
 Nguồn: Bản vẽ sơ đồ vị trí khu đất 
1.2. Quy mô và loại hình kinh doanh 
 - Tổng diện tích đất: 83.041m2 
 - Tổng mức đầu tư của dự án: 50.000.000.000 đồng. 
 - Công nhân viên hiện tại phục vụ cho trại chăn nuôi: 30 người. 
 - Công suất chăn nuôi: 10.000 con/năm 
 - Tính chất quy hoạch: chăn nuôi của tỉnh 
 - Quy mô và tính chất: 
Chủ đầu tư: Công ty TNHH Ngọc Hân Hòa Bình 
Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH TM DV KT Thành Nam Á 9 - Báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, lưu lượng 200m3/ngày.đêm 
- Dự án: Trại nuôi heo hậu bị Ngọc Hân công suất 10.000 con/năm 
 Trên tổng diện tích mặt bằng 83.041m2 sẽ chia ra 03 khu chức năng chính: Khu 
chuồng trại, khu xử lý chất thải và khu văn phòng làm việc, kho chứa. 
 Quy trình chăn nuôi heo hậu bị theo công nghệ trong phòng lạnh nhƣ sau: 
 Khu chuồng trại với diện tích xây dựng 12.600m2 chia làm 10 dãy chuồng, mỗi 
dãy được chia làm 2 ngăn ở giữa là lối đi để chăm sóc cho heo. Trại được xây dựng 
theo quy cách chung do Công ty Cổ phần Chăn Nuôi C.P Việt Nam đề xuất theo mô 
hình chuồng lạnh, phía đầu dãy chuồng là dàn máy làm lạnh bằng nước nhằm đưa 
không khí sạch vào, phía cuối chuồng gắn hệ thống các quạt hút công suất lớn nhằm 
hút không khí trong chuồng ra ngoài, với hệ thống này làm cho nhiệt độ trong chuồng 
luôn ổn định, không khí trong chuồng luôn mát và giữ cho nhiệt độ trong chuồng luôn 
ổn định từ 25 – 260C giúp cho heo mau ăn chóng lớn và hạn chế dịch bệnh. Khoảng 
cách ly từ chuồng trại đến hàng rào gần nhất là 20m. Xung quanh trại phía hàng rào 
được trồng cây xanh để góp phần cải tạo môi trường và hàng rào cây xanh cách ly 
khuôn viên khu đất dự án với khu vực xung quanh. 
 Tại mỗi dãy chuồng heo đều có phần nền cho heo nằm và vận động, phần cuối 
các dãy chuồng (10 dãy) có mương rộng 1m (mỗi dãy chuồng có 2 mương) chứa nước 
với mực nước 5cm cho heo vệ sinh, sát tường có rãnh rộng 0,1m sâu 8cm nhằm dẫn 
toàn bộ nước thải khi công nhân mở cửa xả nước chảy xuống rãnh theo độ dốc đều từ 
đầu trại đến cuối trại với tổng độ dốc là 45cm. Đầu trại có van xả nước để xả nước, 
vào buổi sáng công nhân sẽ cho xả toàn bộ nước thải trong mương về hầm chứa trước 
khi dẫn sang hầm biogas, sau đó bơm nước sạch vào mương cũng với mực nước 5cm 
với mục đích cho heo đi vệ sinh (với chu k xả 1 lần trong ngày). Công ty C.P bố trí 
kỹ thuật huấn luyện cho heo không vệ sinh trên khu vực ở, khi thay nước mới vào rãnh 
có thể heo nằm 5 – 10 phút, khi bẩn heo không nằm nữa. 
Hình 0.2: Mô tả mặt bằng 01 dẫy chuồng nuôi heo hậu bị trong tổng số 10 dãy chuồng 
 của Dự án và mặt cắt thu nước thải 
Chủ đầu tư: Công ty TNHH Ngọc Hân Hòa Bình 
Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH TM DV KT Thành Nam Á 10 

File đính kèm:

  • pdfbao_cao_xa_nuoc_thai_vao_nguon_nuoc_luu_luong_200m3ngay_dem.pdf