Báo cáo xả nước thải vào nguồn nước cảng Tân Cảng – Cái Mép Thị Vải, huyên Tân Thành, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Trong vùng kinh tế động lực phía Nam gồm các tỉnh, thành phố: Tp.Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Bà Rịa Vũng Tàu, Bình Dương, Tây Ninh, Bình Phước và Long An thì tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu là một trong các tỉnh thành phố được thiên nhiên ưu đãi nhất nước ta, nằm ở vị trí cửa ngõ, có kinh tế hướng mở vào nội địa và ra nước ngoài, đồng thời là một trung tâm du lịch, nghỉ mát, dịch vụ, giao dịch thương mại của vùng và của quốc gia, một trung tâm khai thác và dịch vụ dầu khí của cả nước và là một đô thị thực sự văn minh, hiện đại, có sắc thái và vẻ đẹp truyền thống của dân tộc Việt Nam và Á châu, có ý nghĩa quan trọng về giao thông vận tải đường biển, đường bộ, quan hệ giao lưu quốc tế, an ninh quốc phòng của vùng Nam Bộ.
Trong xu thế phát triển đó, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu đã thúc đẩy phát triển công nghiệp mạnh mẽ, và tập trung nhiều nhất tại huyện Tân Thành. Và cũng theo Viện Chiến Lược Phát Triển Giao Thông Vận Tải dự báo trong giai đoạn 2010 – 2020 khối lượng hàng hóa thông qua hệ thống cảng Khu vực kinh tế động lực phía Nam sẽ vào khoảng 134 – 144 triệu tấn/năm (chỉ riêng hàng khô). Trong đó hệ thống cảng thành phố Hồ Chí Minh thông qua khoảng 40 – 48 triệu tấn/năm, hệ thống cảng Đồng Nai thông qua 20 – 34 triệu tấn/năm và hệ thống cảng Thị Vải – Vũng Tàu thông qua khoảng 31 – 61 triệu tấn/năm.
Nhiều năm qua, với vị trí chiến lược và nhiều lợi thế khác, Bà Rịa Vũng Tàu đã là trung tâm thu hút sự quan tâm của các nhà đầu tư vào lĩnh vực cảng biển. Tốc độ phát triển các cảng biển diễn ra khá nhanh, nhiều cảng nước sâu đi vào hoạt động, thu hút nhiều hãng tàu nổi tiếng trên thế giới vào làm hàng tại đây.
Hiện nay Bà Rịa Vũng Tàu có 21 cảng đang hoạt động trong đó có đến 3 cảng nước sâu, có thể đón tàu từ 50.000 – 110.000 tấn. Việc đưa vào khai thác cảng container SP – PSA và Tân Cảng Cái Mép đưa những tàu lớn cập cảng cùng với việc Công ty APL mở tuyến container đầu tiên trực tiếp giữa Mỹ và Việt Nam thời gian vừa qua có ý nghĩa quan trọng, mở ra một trang mới cho ngành vận tải biển Việt Nam, khẳng định vai trò và vị trí của cảng biển nước sâu Việt Nam trên con đường phát triển và hội nhập. Trong năm 2010 chỉ tính riêng lượng hàng hóa thông qua các cảng biển của Bà Rịa Vũng Tàu đã là 45 triệu tấn.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Báo cáo xả nước thải vào nguồn nước cảng Tân Cảng – Cái Mép Thị Vải, huyên Tân Thành, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

Báo cáo xả nước thải vào nguồn nước cảng Tân Cảng – Cái Mép Thị Vải, huyên Tân Thành, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu MỤC LỤC MỤC LỤC .................................................................................................................... 1 DANH MỤC BẢNG .................................................................................................... 3 DANH MỤC HÌNH ..................................................................................................... 5 KÝ HIỆU CÁC TỪ VIẾT TẮT ................................................................................. 6 MỞ ĐẦU ....................................................................................................................... 7 1. Thông tin đơn vị đề nghị cấp giấy phép xả nƣớc thải .......................................... 9 1.1. Vị trí địa lý của cơ sở xả thải ............................................................................... 9 1.2. Hoạt động của cảng Tân Cảng – Cái Mép Thị Vải: ........................................ 10 2. Khái quát về quy mô hoạt động sản xuất, kinh doanh dịch vụ của Cơ sở ...... 11 2.1. Khái quát về quy mô hoạt động của cảng ........................................................ 11 2.2. Nguyên, nhiên liệu sử dụng hoạt động trong khu công nghiệp ...................... 12 2.2.1. Hệ thống cấp điện ........................................................................ 12 2.2.2. Hệ thống cấp nước ....................................................................... 12 2.2.3. Hệ thống nước cứu hỏa ................................................................. 13 2.3. Nhu cầu nhân lực cho cảng ................................................................................ 13 3. Nhu cầu sử dụng nƣớc và xả nƣớc thải của cơ sở xả nƣớc thải ........................ 13 3.1. Nguồn cấp nƣớc .................................................................................................. 13 3.2. Nhu cầu sử dụng nƣớc ........................................................................................ 14 3.3. Nhu cầu xả thải ................................................................................................... 14 4. Khái quát việc thu gom, xử lý nƣớc thải ............................................................. 15 4.1. Mô tả sơ đồ vị trí xả thải .................................................................................... 15 4.2. Vị trí triếp nhận nƣớc thải sau khi đƣợc xử lý ................................................ 17 4.3. Công nghệ, công suất hệ thống xử lý nƣớc thải ............................................... 19 4.3.1. Hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt ............................................... 19 4.3.2. Hệ thống xử lý nước thải công nghiệp: .......................................... 21 6. Phƣơng án phòng ngừa, khắc phục sự cố và kiểm soát hoạt động xử lý, xả nƣớc thải vào nguồn nƣớc. ........................................................................................ 23 7. Cơ sở pháp lý xây dựng đề án .............................................................................. 26 8. Phƣơng pháp xây dựng báo cáo và tổ chức thực hiện báo cáo ......................... 27 CHƢƠNG 1 ĐẶC TRƢNG NGUỒN THẢI ........................................................... 30 1.1. Hoạt động phát sinh nƣớc thải .......................................................................... 30 1.1.1. Nước mưa chảy tràn ..................................................................... 30 1.1.2. Nước thải sinh hoạt ...................................................................... 31 1.1.3. Nước thải công nghiệp ................................................................. 32 1.1.4. Đánh giá chất lượng nước thải thu gom trước khi xử lý ................. 32 1.2. Hệ thống thu gom, xử lý nƣớc thải ................................................................... 35 1.2.1. Mô tả hệ thống thu gom, xử lý nước thải trong cơ sở xả thải .......... 35 1.3. Hệ thống thu gom, tiêu thoát nƣớc mƣa ........................................................... 37 1.4. Hệ thống xử lý nƣớc thải ............................................................................... 38 1.5. Mô tả hệ thống công trình xả nƣớc thải vào nguồn tiếp nhận ....................... 64 1.5.1. Phương thức xả thải ..................................................................... 64 1.5.2. Chế độ xả nước thải ..................................................................... 64 1.5.3. Lưu lượng nước xả thải ................................................................ 64 1.5.4. Nguồn tiếp nhận ........................................................................... 64 CHƢƠNG 2 ĐẶC TRƢNG NGUỒN NƢỚC TIẾP NHẬN NƢỚC THẢI .......... 67 2.1. Mô tả nguồn tiếp nhận nƣớc thải ...................................................................... 67 1 Báo cáo xả nước thải vào nguồn nước cảng Tân Cảng – Cái Mép Thị Vải, huyên Tân Thành, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 2.1.1. Đặc điểm địa hình, địa chất, khí tượng thuỷ văn của khu vực tiếp nhận nước thải ....................................................................................... 67 2.1.1.1. Điều kiện địa hình, địa chất công trình ............................................................ 67 2.1.1.1.1. Đặc điểm về địa hình ..................................................................................... 67 2.1.1.1.2. Đặc điểm về địa chất công trình .................................................................... 68 2.1.1.2. Điều kiện khí tượng thủy văn ........................................................................... 68 2.1.2. Hệ thống sông suối, kênh khu vực tiếp nhận nước thải ................... 72 2.1.3. Chế độ thủy văn của nguồn nước .................................................. 72 2.2. Mô tả nguồn tiếp nhận. ...................................................................................... 75 2.3. Hoạt động khai thác, sử dụng nƣớc tại khu vực tiếp nhận nƣớc thải ........... 76 2.4. Hiện trạng xả thải vào nguồn nƣớc khu vực tiếp nhận nƣớc thải ............ 78 CHƢƠNG 3 KHẢ NĂNG TIẾP NHẬN NƢỚC THẢI CỦA NGUỒN NƢỚC ... 80 3.1. Đánh giá tác động của việc xả thải đến chế độ thủy văn của nguồn nƣớc tiếp nhận ............................................................................................................................. 80 3.2. Đánh giá tác động của việc xả nƣớc thải đến chất lƣợng nguồn nƣớc .......... 80 3.3. Đánh giá tác động của việc xả thải đến hệ sinh thái thủy sinh ....................... 81 3.4. Tác động của việc xả thải đến các hoạt động kinh tế, xã hội khác ................ 82 3.5. Đánh giá khả năng tiếp nhận nƣớc thải của nguồn nƣớc ............................... 83 CHƢƠNG 4 KIỂM SOÁT HOẠT ĐỘNG XẢ NƢỚC THẢI VÀO NGUỒN NƢỚC ......................................................................................................................... 88 4.1. Các biện pháp giảm thiểu ô nhiễm nguồn nƣớc tiếp nhận ............................. 88 4.2. Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó khắc phục sự cố ô nhiễm nguồn nƣớc tiếp nhận nƣớc thải ........................................................................................................... 91 4.3. Quan trắc, giám sát hoạt động xả thải ............................................................. 95 4.3.1. Biện pháp, tần suất, vị trí quan trắc lưu lượng nước thải trước khi xả vào nguồn tiếp nhận. .............................................................................. 95 4.3.2. Biện pháp, tần suất, thông số, vị trí quan trắc chất lượng nước thải sau khi xử lý; chất lượng nguồn nước tiếp nhận ...................................... 96 4.3.3. Thiết bị, nhân lực, kinh phí thực hiện vận hành, bảo dưỡng hệ thống xử lý nước thải, quan trắc lưu lượng nước thải, chất lượng nước thải và nước nguồn tiếp nhận ............................................................................. 99 CHƢƠNG 5 KẾT LUẬN, KIẾN NGHỊ VÀ CAM KẾT ..................................... 104 5.1. Kết luận ............................................................................................................. 104 5.2. Kiến nghị ........................................................................................................... 105 5.3. Cam kết .............................................................................................................. 106 PHỤ LỤC GIẤY TỜ PHÁP LÝ CỦA DỰ ÁN ..................................................... 108 PHỤ LỤC KẾT QUẢ PHÂN TÍCH MÔI TRƢỜNG .......................................... 109 PHỤ LỤC CÁC BẢN VẼ ........................................................................................ 110 PHỤ LỤC SƠ ĐỒ XẢ THẢI .................................................................................. 111 PHỤ LỤC SƠ ĐỒ XẢ THẢI ........................................ Error! Bookmark not defined. 2 Báo cáo xả nước thải vào nguồn nước cảng Tân Cảng – Cái Mép Thị Vải, huyên Tân Thành, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu DANH MỤC BẢNG Bảng 0.1: Tọa độ các điểm khống chế vị trí khu đất dự án .......................... 9 Bảng 0.2: Nhu cầu số lượng và chiều dài bến cảng ................................... 11 Bảng 0.3: Bảng thống kê hóa đơn tiền nước ............................................. 14 Bảng 0.4: Lắp đặt mương và hố ga thoát nước mưa của gói số 1 ............... 16 Bảng 0.5: Những thành viên chính thực hiện lập báo cáo của dự án gồm ... 29 Bảng 1.1: Nồng độ các chất ô nhiễm có trong nước mưa chảy tràn ............ 30 Bảng 1.2: Tải lượng các chất ô nhiễm nước thải sinh hoạt ........................ 32 Bảng 1.3: Kết quả phân tích mẫu nước thải sinh hoạt trước và sau khi xử lý .............................................................................................................. 33 Bảng 1.4: Kết quả phân tích mẫu nước thải công nghiệp trước và sau khi xử lý ........................................................................................................... 34 Bảng 1.5: Lắp đặt mương và hố ga thoát nước mưa .................................. 38 Bảng 1.6: Các hạng mục của hệ thống xử lý nước thải công suất 5,5m3/ngày.đêm ...................................................................................... 46 Bảng 1.7: Các thiết bị lắp đặt cho hệ thống xử lý nước thải 5,5m 3/ngày.đêm .............................................................................................................. 47 Bảng 1.8: Các hạng mục của hệ thống xử lý nước thải công suất 20m3/ngày.đêm ....................................................................................... 50 Bảng 1.9: Các thiết bị lắp đặt cho hệ thống xử lý nước thải 20m3/ngày.đêm .............................................................................................................. 50 Bảng 1.10: Các hạng mục của hệ thống xử lý nước thải công suất 45m3/ngày.đêm ....................................................................................... 53 Bảng 1.11: Các thiết bị lắp đặt cho hệ thống xử lý nước thải 45m 3/ngày.đêm .............................................................................................................. 54 Bảng 1.12: Các hạng mục của hệ thống xử lý nước thải công suất 1,8m3/ngày.đêm ...................................................................................... 56 Bảng 1.13: Các thiết bị lắp đặt cho hệ thống xử lý nước thải 1,8m3/ngày.đêm ...................................................................................... 57 Bảng 1.14: Các hạng mục của hệ thống xử lý nước thải công suất 8,3m3/ngày.đêm ...................................................................................... 60 3 Báo cáo xả nước thải vào nguồn nước cảng Tân Cảng – Cái Mép Thị Vải, huyên Tân Thành, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Bảng 1.15: Các thiết bị lắp đặt cho hệ thống xử lý nước thải 8,3m3/ngày.đêm ...................................................................................... 61 Bảng 2.1: Tọa độ vị trí tiếp nhận nước thải .............................................. 67 Bảng 2.2: Nhiệt độ trung bình các tháng trong năm 2014 ( 0C) .................. 69 Bảng 2.4: Lượng mưa các tháng trong năm (mm) ..................................... 69 Bảng 2.3: Độ ẩm tương đối trung bình các tháng trong năm (%) ............... 69 Bảng 2.5: Số giờ nắng các tháng trong năm (giờ) ..................................... 70 Bảng 2.6: Phân loại độ bền vững khí quyển (pasquili) .............................. 70 Bảng 2.7: Các giá trị đặc trưng của độ lớn thuỷ triều (cm) ....................... 73 Bảng 2.8: Tần suất mực nước giờ trong 3 năm (2006÷2008) tại trạm đo Vũng Tàu tính chuyển về khu vực Thị Vải. .............................................. 73 Bảng 2.9: Tần suất mực nước cao nhất, thấp nhất trong 30 năm (1979÷2008) tại trạm đo Vũng Tàu tính chuyển về khu vực Thị Vải .............................. 74 Bảng 2.10: Các đặc trưng mực nước, lưu lượng, lưu tốc ........................... 74 Bảng 2.11: Kết quả phân tích chất lượng môi trường nước mặt ..................... 76 Bảng 4.1: Bảng lịch trình phân tích các chỉ tiêu ....................................... 88 Bảng 4.2: Bảng đánh giá các số liệu phân tích để điều chỉnh hệ thống ....... 92 Bảng 4.3: Bảng tổng hợp một số sự cố thường gặp khi vận hành hệ thống xử lý nước thải, nguyên nhân và các biện pháp khắc phục ............................. 92 Bảng 4.4: Bảng xử lý sự cố các thiết bị ................................................... 93 Bảng 4.5: Dự trù kinh phí giám sát chất lượng nước thải hàng năm .......... 97 4 Báo cáo xả nước thải vào nguồn nước cảng Tân Cảng – Cái Mép Thị Vải, huyên Tân Thành, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu DANH MỤC HÌNH Hình 0.1. Không ảnh thể hiện vị trí Cảng Tân Cảng – Cái Mép Thị Vải .... 10 Hình 0.2: Sơ đồ thu gom nước thải của cảng Tân Cảng – Cái Mép Thị Vải 17 Hình 0.3: Hình ảnh 3 điểm xả thải trên sông Thị Vải của cảng Tân Cảng – Cái Mép Thị Vải ..................................................................................... 19 Hình 0.4: Vị trí 3 điểm xả trên bản đồ ..................................................... 19 Hình 0.5: Bể tự hoại 3 ngăn .................................................................... 20 Hình 0.6: Sơ đồ thu gom nước thải sinh hoạt của cảng Tân Cảng – Cái Mép Thị Vải. .................................................................................................. 20 Hình 0.7: Sơ đồ công nghệ xử lý nước thải sinh hoạt tại cảng Tân Cảng – Cái Mép Thị Vải ..................................................................................... 21 Hình 0.8: Sơ đồ thu gom nước thải công nghiệp của cảng Tân Cảng – Cái Mép Thị Vải. .......................................................................................... 21 Hình 0.9: Sơ đồ công nghệ xử lý nước thải công nghiệp tại cảng Tân Cảng – Cái Mép Thị Vải ..................................................................................... 22 Hình 1.1: Sơ đồ thu gom nước mưa của cảng Tân Cảng – Cái Mép Thị Vải .............................................................................................................. 30 Hình 1.2: Sơ đồ thoát nước thải sinh hoạt của cảng Tân Cảng – Cái Mép Thị Vải ......................................................................................................... 31 Hình 1.3: Sơ đồ thu gom nước thải công nghiệp của cảng Tân Cảng – Cái Mép Thị Vải ........................................................................................... 32 Hình 1.4: Biểu đồ thể hiện chất lượng nước thải sinh hoạt sau khi xử lý ... 35 Hình 1.5: Biểu đồ thể hiện chất lượng nước thải công nghiệp sau xử lý .... 35 Hình 1.6: Sơ đồ cấu tạo bể tự hoại 3 ngăn có ngăn lọc ............................. 36 Hình 1.7: Sơ đồ thoát nước thải sinh hoạt của cảng Tân Cảng – Cái Mép Thị Vải ......................................................................................................... 36 Hình 1.8: Sơ đồ thu gom nước thải công nghiệp của cảng Tân Cảng – Cái Mép Thị Vải ........................................................................................... 37 Hình 1.9: Sơ đồ công nghệ xử lý nước thải sinh hoạt tại cảng Tân Cảng – Cái Mép Thị Vải ..................................................................................... 40 Hình 1.10: Sơ đồ công nghệ xử lý nước thải công nghiệp tại cảng Tân Cảng – Cái Mép Thị Vải .................................................................................. 43 5 Báo cáo xả nước thải vào nguồn nước cảng Tân Cảng – Cái Mép Thị Vải, huyên Tân Thành, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu KÝ HIỆU CÁC TỪ VIẾT TẮT BTH - Bể tự hoại BOD - Nhu cầu ôxy sinh hoá CESAT - Trung tâm Khoa học và Công nghệ Môi trường COD - Nhu cầu ô xy hoá học CP - Cổ phần HTXLNTTT - Hệ thống xử lý nước thải tập trung KHKT - Khoa học kỹ thuật QCCP - Quy chuẩn cho phép QCVN - Quy chuẩn Việt Nam TCMT - Tiêu chuẩn môi trường TCVN - Tiêu chuẩn Việt Nam TNHH - Trách nhiệm Hữu hạn CHXHCNVN - Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam TP - Thành phố UBND - Uỷ ban Nhân dân VN - Việt Nam VSV - Vi sinh vật XLNT - Xử lý nước thải BTCT - Bê tông cốt thép 6 Báo cáo xả nước thải vào nguồn nước cảng Tân Cảng – Cái Mép Thị Vải, huyên Tân Thành, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu MỞ ĐẦU Trong vùng kinh tế động lực phía Nam gồm các tỉnh, thành phố: Tp.Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Bà Rịa Vũng Tàu, Bình Dương, Tây Ninh, Bình Phước và Long An thì tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu là một trong các tỉnh thành phố được thiên nhiên ưu đãi nhất nước ta, nằm ở vị trí cửa ngõ, có kinh tế hướng mở vào nội địa và ra nước ngoài, đồng thời là một trung tâm du lịch, nghỉ mát, dịch vụ, giao dịch thương mại của vùng và của quốc gia, một trung tâm khai thác và dịch vụ dầu khí của cả nước và là một đô thị thực sự văn minh, hiện đại, có sắc thái và vẻ đẹp truyền thống của dân tộc Việt Nam và Á châu, có ý nghĩa quan trọng về giao thông vận tải đường biển, đường bộ, quan hệ giao lưu quốc tế, an ninh quốc phòng của vùng Nam Bộ. Trong xu thế phát triển đó, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu đã thúc đẩy phát triển công nghiệp mạnh mẽ, và tập trung nhiều nhất tại huyện Tân Thành. Và cũng theo Viện Chiến Lược Phát Triển Giao Thông Vận Tải dự báo trong giai đoạn 2010 – 2020 khối lượng hàng hóa thông qua hệ thống cảng Khu vực kinh tế động lực phía Nam sẽ vào khoảng 134 – 144 triệu tấn/năm (chỉ riêng hàng khô). Trong đó hệ thống cảng thành phố Hồ Chí Minh thông qua khoảng 40 – 48 triệu tấn/năm, hệ thống cảng Đồng Nai thông qua 20 – 34 triệu tấn/năm và hệ thống cảng Thị Vải – Vũng Tàu thông qua khoảng 31 – 61 triệu tấn/năm. Nhiều năm qua, với vị trí chiến lược và nhiều lợi thế khác, Bà Rịa Vũng Tàu đã là trung tâm thu hút sự quan tâm của các nhà đầu tư vào lĩnh vực cảng biển. Tốc độ phát triển các cảng biển diễn ra khá nhanh, nhiều cảng nước sâu đi vào hoạt động, thu hút nhiều hãng tàu nổi tiếng trên thế giới vào làm hàng tại đây. Hiện nay Bà Rịa Vũng Tàu có 21 cảng đang hoạt động trong đó có đến 3 cảng nước sâu, có thể đón tàu từ 50.000 – 110.000 tấn. Việc đưa vào khai thác cảng container SP – PSA và Tân Cảng Cái Mép đưa những tàu lớn cập cảng cùng với việc Công ty APL mở tuyến container đầu tiên trực tiếp giữa Mỹ và Việt Nam thời gian vừa qua có ý nghĩa quan trọng, mở ra một trang mới cho ngành vận tải biển Việt Nam, khẳng định vai trò và vị trí của cảng biển nước sâu Việt Nam trên con đường phát triển và hội nhập. Trong năm 2010 chỉ tính riêng lượng hàng hóa thông qua các cảng biển của Bà Rịa Vũng Tàu đã là 45 triệu tấn. Hòa vào sự phát triển chung của ngành khai thác cảng biển của tỉnh nhà cũng như để đáp ứng nhu cầu thông qua hàng hóa ngày càng tăng trong khu vực kinh tế trọng 7 Báo cáo xả nước thải vào nguồn nước cảng Tân Cảng – Cái Mép Thị Vải, huyên Tân Thành, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu điểm phía Nam, Cục Hàng Hải Việt Nam quyết định thực hiện dự án “Cảng Tân Cảng – Cái Mép Thị Vải” tại Xã Phước Hòa, huyện Tân Thành, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu. Cảng Tân Cảng – Cái Mép Thị Vải trước đây tên cũ là Cảng container Quốc Tế Tân Cảng Cái Mép nằm trong cụm dự án phát triển Cảng Quốc Tế Cái Mép – Thị Vải do Cục hàng hải Việt Nam là chủ đầu tư, và được Bộ Tài Nguyên và Môi Trường phê duyệt DTM tại quyết định số 400/QĐ-BTNMT ngày 11/03/2008, đồng thời được Tổng cục Môi trường cấp giấy xác nhận số 63/GXN-TCMT ngày 23/06/2015 xác nhận việc đã thực hiện các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành dự án xây dựng Cảng quốc tế Cái Mép – Thị Vải. Sau đó Cảng Tân Cảng – Cái Mép Thị Vải được Cục hàng hải Việt Nam cho Công ty TNHH Một Thành Viên Tổng Công Ty Tân Cảng Sài Gòn thuê khai thác kết cấu hạ tầng bến cảng container Quốc tế Cái Mép (bao gồm hệ thống xử lý nước thải) theo số hợp đồng 02/2013/HĐT ngày 30 tháng 12 năm 2013 với thời hạn là 30 năm (chi tiết hợp đồng đính kèm trong phụ lục). Công ty TNHH Một Thành Viên Tổng Công ty Tân Cảng Sài Gòn thành lập Công ty TNHH MTV Cảng Tân Cảng – Cái Mép Thị Vải trực thuộc Công ty để quản lý, điều hành và khai thác kinh doanh Cảng theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 3502294165 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cấp ngày 30/11/2015. Cục Hàng Hải Việt Nam có trách nhiệm và nghĩa vụ thành lập, xin phép và hoàn thành các thủ tục về môi trường theo luật định. Công ty TNHH MTV Cảng Tân Cảng – Cái Mép Thị Vải có trách nhiệm và nghĩa vụ thực hiện các biện pháp đảm bảo an toàn và phòng ngừa ô nhiễm môi trường trong khi vận hành Cảng. Để dự án hoạt động sản xuất được hiệu quả, đồng thời nhằm tuân thủ Luật bảo vệ môi trường Việt Nam năm 2014 cũng như bảo vệ được môi trường, Cục Hàng Hải Việt Nam cũng đã đầu tư xây dựng 5 hệ thống xử lý nước thải để xử lý nước phát sinh từ hoạt động sản xuất cũng như nước thải sinh hoạt của Cảng đạt Quy chuẩn trước khi thải ra nguồn tiếp nhận. Để kiểm soát và xử lý nước thải của cảng Tân Cảng – Cái Mép Thị Vải và tuân thủ quy định của Luật Tài nguyên nước số 17/2012/QH13 được Quốc Hội nước CHXHCNVN thông qua ngày 21 tháng 06 năm 2012; Nghị định số 201/2013/NĐ-CP ngày 27/11/2013 của Chính phủ về việc quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước; Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ quy 8 Báo cáo xả nước thải vào nguồn nước cảng Tân Cảng – Cái Mép Thị Vải, huyên Tân Thành, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu định về quy hoạch bảo vệ môi trường, đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và kế hoạch bảo vệ môi trường; Thông tư số 27/2014/TT-BTNMT Quy định việc đăng ký khai thác nước dưới đất, mẫu hồ sơ cấp, gia hạn, điều chỉnh, cấp lại giấy phép tài nguyên nước có hiệu lực từ ngày 15/07/2014. Cục Hàng Hải Việt Nam phối hợp với công ty tư vấn môi trường lập Hồ sơ xả nước thải vào nguồn nước, đề nghị cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước Công ty được xin được cấp phép xả nước thải vào nguồn nước: 10 năm. 1. Thông tin đơn vị đề nghị cấp giấy phép xả nƣớc thải - Tên đơn vị đề nghị cấp giấy phép xả nước thải: Cục Hàng Hải Việt Nam - Địa chỉ: Số 8 Phạm Hùng, Cầu Giấy, Hà Nội. 1.1. Vị trí địa lý của cơ sở xả thải - Tên cơ sở xả thải: Cảng Tân Cảng – Cái Mép Thị Vải - Địa chỉ: Xã Phước Hòa, huyện Tân Thành, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu. - Bộ Tài Nguyên và Môi Trường phê duyệt DTM tại quyết định số 400/QĐ- BTNMT ngày 11/03/2008 phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án Xây dựng Cảng quốc tế Cái Mép – Thị Vải. - Tổng cục Môi Trường cấp giấy xác nhận số 63/GXN-TCMT ngày 23/06/2015 xác nhận việc đã thực hiện các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành dự án Xây dựng Cảng quốc tế Cái Mép – Thị Vải. Cảng Tân Cảng – Cái Mép Thị Vải được nghiên cứu xây dựng bên bờ trái sông Thị Vải (bờ Bắc) tọa lạc tại xã Phước Hòa, Huyện Tân Thành, Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu, nằm trong hệ thống Cảng trên sông Thị Vải. Khu đất có vị trí như sau: Phía Bắc giáp : Cảng CMIT Phía Nam giáp : Cảng SSIT Phía Tây giáp : Sông Thị Vải Phía Đông giáp : Đường 965 Bảng 0.1: Tọa độ các điểm khống chế vị trí khu đất dự án Tọa độ khu đất xây dựng Cảng Tân Cảng – Cái Mép Thị Vải STT Điểm Hệ VN 2000, KT 107045’ X Y 1 A 721150.37 1162939.16 9 Báo cáo xả nước thải vào nguồn nước cảng Tân Cảng – Cái Mép Thị Vải, huyên Tân Thành, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 2 B 720428.61 1163305.35 3 C 719877.26 1162239.31 4 D 720586.19 1161875.21 Cảng ODA Tân Cảng Cái Mép Hình 0.1. Không ảnh thể hiện vị trí Cảng Tân Cảng – Cái Mép Thị Vải 1.2. Hoạt động của cảng Tân Cảng – Cái Mép Thị Vải: X = 721150.37; Y = 1162939.16 Tọa độ theo hệ VN 2000, KT 107045’ Trước bến -14,0m Độ sâu Lòng sông 12,5m Loại Có cầu dẫn xa bờ Dài và Rộng 300m x 50m Cầu Cảng Trọng tải tối đa 4 T/m2 Biên độ thủy triều 3 – 4m Mớn nước cho phép 12,4m Chiều dài 300m – 350m Chấp nhận tàu Mực nước -12,4m 10
File đính kèm:
bao_cao_xa_nuoc_thai_vao_nguon_nuoc_cang_tan_cang_cai_mep_th.pdf