Báo cáo giám sát môi trường đợt 2 năm 2016 của Bến cảng tổng hợp Vĩnh Tân – giai đoạn 1
Căn cứ theo luật bảo vệ môi trường ngày 23 tháng 6 năm 2014 của nước Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam và thông tư số 43/2015/TT-BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2015 của Bộ Tài Nguyên và Môi Trường vềviệc báo cáo hiện trạng môi trường, bộ chỉ thị môi trườngvà quản lý số liệu quan trắc môi trường. Đồng thời căn cứ nội dung Báo cáo đánh giá tác động môi trường của Dự án đầu tư xây dựng công trình “Bến cảng tổng hợp Vĩnh Tân – giai đoạn 1” đã được phê duyệt theo Quyết định số 698/QĐ-BTNMT ngày 31 tháng 03 năm 2015 của Bộ Tài Nguyên và Môi Trường. Công ty Cổ phần Cảng tổng hợp Vĩnh Tânthực hiện chương trình giám sát môi trường 6 tháng cuối năm 2016 cho Bến cảng tổng hợp Vĩnh Tân – giai đoạn 1tại xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. Chương trình giám sát môi trường 6 tháng cuối năm năm 2016 của bến cảng tổng hợp Vĩnh Tân – giai đoạn 1 cụ thể như sau: a. Giám sát nước thải
+ Vị trí giám sát: nước thải tại khu vực lán trại của công nhân. + Tuần suất giám sát: 2 lần/năm
b. Giám sát môi trường không khí xung quanh
+ Vị trí giám sát: 1 điểm tại khu vực cầu cảng và 1 điểm tại khu vực xây dựng của
bến cảng Vĩnh Tân.
+ Tuần suất giám sát: 2 lần/năm.
c. Giám sát chất lượng nước biển ven bờ + Vị trí giám sát: 1 điểm tại khu vực xây dựng cảng và 1 điểm tại khu vực ven bờ khu hậu cần cảng của bến cảng Vĩnh Tân. + Tuần suất giám sát: 2 lần/năm.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Báo cáo giám sát môi trường đợt 2 năm 2016 của Bến cảng tổng hợp Vĩnh Tân – giai đoạn 1

Báo cáo giám sát môi trường đợt 2 năm 2016 của Bến cảng tổng hợp Vĩnh Tân – giai đoạn 1 MỤC LỤC MỤC LỤC ...................................................................................................................... 1 DANH MỤC BẢNG ...................................................................................................... 3 DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT ..................................................................................... 4 DANH SÁCH NHỮNG NGƢỜI THAM GIA ............................................................ 5 CHƢƠNG 1: MỞ ĐÀU ................................................................................................. 6 1.1. Giới thiệu chung về nhiệm vụ quan trắc .................................................................. 6 1.2. Giới thiệu hoạt động của dự án ................................................................................ 7 1.2.1. Tên dự án ............................................................................................................... 7 1.2.2. Chủ dự án ............................................................................................................... 7 1.2.3. Vị trí dự án ............................................................................................................. 7 1.2.4. Hiện trạng các hoạt động đang xây dựng .............................................................. 7 1.2.5. Các tác động đến môi trường của dự án trong giai đoạn xây dựng ....................... 8 1.2.5.1. Nguồn gây tác động liên quan đến chất thải .. Lỗi! Thẻ đánh dấu không đƣợc xác định. 1.2.5.2. Nguồn gây tác động không liên quan đến chất thải ......................................... 11 1.2.6. Các biện pháp giảm thiểu tác động đến môi trường của dự án trong giai đoạn xây dựng ........................................................................................................................ 13 1.2.6.1. Giảm thiểu ô nhiễm môi trường không khí ...................................................... 13 1.2.6.2. Giảm thiểu tiếng ồn và độ rung ........................................................................ 14 1.2.6.3. Biện pháp giảm thiểu tác động của nước thải .................................................. 15 1.2.6.4. Giảm thiểu tác động của chất thải rắn .............................................................. 19 1.2.6.4.1. Chất thải rắn sinh hoạt ................................................................................... 19 1.2.6.4.2. Chất thải rắn xây dựng .................................................................................. 20 1.2.6.5. Chất thải nguy hại ............................................................................................. 20 1.2.6.6. Giảm thiểu tác động đến môi trường đất .......................................................... 22 1.2.6.7. Giảm thiểu tác động đến môi trường trầm tích ................................................ 22 1.2.6.8. Giảm thiểu tác động đến tài nguyên sinh vật ................................................... 23 1.2.6.9. Biện pháp phòng ngừa, ứng phó với các sự cố rủi ro ...................................... 24 1.2.6.9.1. Biện pháp phòng ngừa, ứng phó đối với các sự cố có nguồn gốc tự nhiên... 24 1.2.6.9.2. Biện pháp phòng ngừa, ứng phó đối với các sự cố có nguồn gốc nhân sinh 24 1.3. Đơn vị tham gia phối hợp ....................................................................................... 29 CHƢƠNG 2: GIỚI THIỆU CHƢƠNG TRÌNH QUAN TRẮC .............................. 29 2.1. Tổng quan về vị trí quan trắc .................................................................................. 29 2.2. Danh mục các thông số quan trắc theo đợt ............................................................. 30 2.3. Danh mục thiết bị quan trắc và thiết bị phòng thí nghiệm ..................................... 30 2.4. Phương pháp lấy mẫu, bảo quản và vận chuyển mẫu ............................................ 33 2.5. Danh mục phương pháp đo tại hiện trường và phân tích trong phòng thí nghiệm 34 2.6. Mô tả địa điểm quan trắc ........................................................................................ 36 2.7. Thông tin lấy mẫu ................................................................................................... 37 2.8. Công tác QA/QC trong quan trắc ........................................................................... 38 2.8.1. QA/QC trong lập kế hoạch quan trắc .................................................................. 38 2.8.2. QA/QC trong công tác chuẩn bị .......................................................................... 38 2.8.3. QA/QC tại hiện trường ........................................................................................ 39 2.8.4. QA/QC trong phòng thí nghiệm .......................................................................... 39 2.8.5. Hiệu chuẩn thiết bị ............................................................................................... 39 CHƢƠNG 3: NHẬN XÉT VÀ ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ QUAN TRẮC .................. 40 1 Báo cáo giám sát môi trường đợt 2 năm 2016 của Bến cảng tổng hợp Vĩnh Tân – giai đoạn 1 3.1. Chất lượng không khí và tiếng ồn .......................................................................... 40 3.2. Chất lượng nước thải .............................................................................................. 40 3.3. Chất lượng nước biển ven bờ ................................................................................. 41 3.4. Chất lượng trầm tích ............................................................................................... 41 3.5. Kết quả độ rung ...................................................................................................... 42 3.6. Quản lý chất thải rắn ............................................................................................... 42 CHƢƠNG 4. NHẬN XÉT VÀ ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ QA/QC QUAN TRẮC 6 THÁNG CUỐI NĂM 2016 ......................................................................................... 43 4.1. Kết quả QA/QC hiện trường .................................................................................. 43 4.2. Kết quả QA/QC trong phòng thí nghiệm ............................................................... 43 CHƢƠNG 5. KẾT LUẬN, KIẾN NGHỊ VÀ CAM KẾT ........................................ 44 5.1. Kết luận................................................................................................................... 44 5.2. Các kiến nghị .......................................................................................................... 44 5.3. Cam kết ................................................................................................................... 45 5.3.1. Cam kết thực hiện các biện pháp bảo vệ môi trường trong giai đoạn thi công xây dựng ............................................................................................................................... 45 5.3.2. Cam kết tuân thủ các tiêu chuẩn, quy chuẩn môi trường bắt buộc áp dụng ........ 45 PHỤ LỤC 1Tổng hợp tình hình hoạt động của cơ sở sản xuất kinh doanh, dịch vụ ....................................................................................................................................... 47 PHỤ LỤC 2: Tổng hợp kết quả quan trắc đợt 2 năm 2016..................................... 54 PHỤ LỤC 3:Kết quả phân tích đính kèm và giấy tờ pháp lý ................................. 58 2 Báo cáo giám sát môi trường đợt 2 năm 2016 của Bến cảng tổng hợp Vĩnh Tân – giai đoạn 1 DANH MỤC BẢNG Bảng 1: Nguồn gây tác động liên quan đến chất thải trong giai đoạn xây dựng ............. 8 Bảng 2: Tác động đến tài nguyên sinh học trong quá trình xây dựng ........................... 12 Bảng 3: Danh mục thành phần, thông số quan trắc ....................................................... 30 Bảng 4: Thông tin về thiết bị quan trắc và phòng thí nghiệm ....................................... 30 Bảng 5: Phương pháp lấy mẫu hiện trường ................................................................... 33 Bảng 6: Phương pháp đo tại hiện trường ....................................................................... 34 Bảng 7: Phương pháp phân tích trong phòng thí nghiệm .............................................. 34 Bảng 8: Danh mục điểm quan trắc ................................................................................ 36 Bảng 9: Điều kiện lấy mẫu ............................................................................................ 37 Bảng 10: Bảng thống kê chất thải thông thường trong 6 tháng cuối năm 2016 ............ 42 Bảng 11: Kết quả đo tiếng ồn ........................................................................................ 54 Bảng 13: Kết quả phân tích chất lượng nước thải tại khu vực lán trại công nhân ........ 54 Bảng 12: Kết quả phân tích chất lượng không khí ........................................................ 54 Bảng 14: Kết quả phân tích chất lượng nước biển ven bờ ............................................ 55 Bảng 16: Kết quả đo độ rung ......................................................................................... 57 Bảng 15: Kết quả phân tích chất lượng trầm tích .......................................................... 56 3 Báo cáo giám sát môi trường đợt 2 năm 2016 của Bến cảng tổng hợp Vĩnh Tân – giai đoạn 1 DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT BTH - Bể tự hoại BCKĐTCMT - Bảng cam kết đạt tiêu chuẩn môi trường BOD - Nhu cầu ôxy sinh hoá CESAT - Trung tâm Khoa học và Công nghệ Môi trường COD - Nhu cầu ô xy hoá học CP - Cổ phần HTXLNTTT - Hệ thống xử lý nước thải tập trung KHKT - Khoa học kỹ thuật QCCP - Quy chuẩn cho phép QCVN - Quy chuẩn Việt Nam TCMT - Tiêu chuẩn môi trường TCVN - Tiêu chuẩn Việt Nam TNHH - Trách nhiệm Hữu hạn TP - Thành phố UBND - Uỷ ban Nhân dân VN - Việt Nam VSV - Vi sinh vật XLNT - Xử lý nước thải LOQ - Giới hạn định lượng của phương pháp KPH - Không phát hiện MDL - Giới hạn phát hiện của phương pháp 4 Báo cáo giám sát môi trường đợt 2 năm 2016 của Bến cảng tổng hợp Vĩnh Tân – giai đoạn 1 DANH SÁCH NHỮNG NGƢỜI THAM GIA STT HỌ VÀ TÊN CHỨC VỤ Cơ quan chịu trách nhiệm: I CÔNG TY CỔ PHẦN CẢNG TỔNG HỢP VĨNH TÂN 1 Phan Lê Hoàng Chủ tịch HĐQT Cơ quan thực hiện báo cáo: II CÔNG TY TNHH TM DV KT THÀNH NAM Á 1 Ông Phạm Thế Vũ Giám Đốc 2 Ông Lâm Văn Hiền Kỹ sư môi trường 3 Bà Trần Thị Thu Trang Kỹ sư môi trường Cơ quan thực hiện quan trắc: III TRUNG TÂM TƢ VẤN CÔNG NGHỆ MÔI TRƢỜNG VÀ AN TOÀN VỆ SINH LAO ĐỘNG 1 Ông Thái Sanh Bảo Huy Phó Giám Đốc 2 Ông Mai Ngọc Quý Nhân viên phân tích 3 Lê Hải Thanh Nhân viên phân tích 4 Nguyễn Khánh Dân Nhân viên phân tích 5 Lê Kiến Trúc Nhân viên phân tích 6 Nguyễn Hồng Cẩm Tú Nhân viên phân tích 7 Phan Anh Vũ Nhân viên phân tích 8 Nguyễn Quốc Vinh Nhân viên phân tích 9 Hồ Quang Thông Nhân viên phân tích 10 Nguyễn Quốc Dũng Nhân viên phân tích 11 Lê Đằng Nhân viên phân tích 5 Báo cáo giám sát môi trường đợt 2 năm 2016 của Bến cảng tổng hợp Vĩnh Tân – giai đoạn 1 CHƢƠNG 1: MỞ ĐÀU 1.1. Giới thiệu chung về nhiệm vụ quan trắc Căn cứ theo luật bảo vệ môi trường ngày 23 tháng 6 năm 2014 của nước Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam và thông tư số 43/2015/TT-BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2015 của Bộ Tài Nguyên và Môi Trường vềviệc báo cáo hiện trạng môi trường, bộ chỉ thị môi trườngvà quản lý số liệu quan trắc môi trường. Đồng thời căn cứ nội dung Báo cáo đánh giá tác động môi trường của Dự án đầu tư xây dựng công trình “Bến cảng tổng hợp Vĩnh Tân – giai đoạn 1” đã được phê duyệt theo Quyết định số 698/QĐ-BTNMT ngày 31 tháng 03 năm 2015 của Bộ Tài Nguyên và Môi Trường. Công ty Cổ phần Cảng tổng hợp Vĩnh Tânthực hiện chương trình giám sát môi trường 6 tháng cuối năm 2016 cho Bến cảng tổng hợp Vĩnh Tân – giai đoạn 1tại xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. Chương trình giám sát môi trường 6 tháng cuối năm năm 2016 của bến cảng tổng hợp Vĩnh Tân – giai đoạn 1 cụ thể như sau: a. Giám sát nước thải + Vị trí giám sát: nước thải tại khu vực lán trại của công nhân. + Tuần suất giám sát: 2 lần/năm b. Giám sát môi trường không khí xung quanh + Vị trí giám sát: 1 điểm tại khu vực cầu cảng và 1 điểm tại khu vực xây dựng của bến cảng Vĩnh Tân. + Tuần suất giám sát: 2 lần/năm. c. Giám sát chất lượng nước biển ven bờ + Vị trí giám sát: 1 điểm tại khu vực xây dựng cảng và 1 điểm tại khu vực ven bờ khu hậu cần cảng của bến cảng Vĩnh Tân. + Tuần suất giám sát: 2 lần/năm. d. Giám sát chất lượng trầm tích + Vị trí giám sát: 1 điểm tại khu vực nạo vét và 1 điểm tại khu vực ven bờ của bến cảng Vĩnh Tân. + Tuần suất giám sát: 2 lần/năm. e. Giám sát chất thải + Giám sát chất thải sinh hoạt và chất thải nguy hại tại bến cảng tổng hợp Vĩnh Tân + Thông số giám sát: khối lượng f. Đo độ rung 6 Báo cáo giám sát môi trường đợt 2 năm 2016 của Bến cảng tổng hợp Vĩnh Tân – giai đoạn 1 + Vị trí giám sát: 1 điểm tại khu vực cầu cảng và 1 điểm tại khu vực xây dựng của bến cảng Vĩnh Tân. + Tuần suất giám sát: 2 lần/năm. 1.2. Giới thiệu hoạt động của dự án 1.2.1. Tên dự án BẾN CẢNG TỔNG HỢP VĨNH TÂN – GIAI ĐOẠN 1 1.2.2. Chủ dự án - Chủ Dự án: CÔNG TY CỔ PHẦN CẢNG TỔNG HỢP VĨNH TÂN VINH TAN GENERAL PORT JOINT STOCK COMPANY (VTGP. Jsc) - Đại diện: Ông Phan Lê Hoàng Chức vụ: Chủ tịch HĐQT - Địa chỉ: Tầng 6, Tòa nhà Viettel, khu dân cư Hùng Vương, phường Phú Thủy, thànhphố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. - Điện thoại: +84 062 626 6668 Fax : +84 062 626 6669 1.2.3. Vị trí dự án Vị trí Dự án: Thuộc xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận nằm ngoài Trung tâm điện lực Vĩnh Tân, có tứ cận như sau: + Phía Đông giáp: Biển Đông và trại nuôi tôm giống Vĩnh Tân (11,322oN- 108,8160E); + Phía Tây giáp: Nhà máy nhiệt điện Vĩnh Tân 1 (11,319oN – 108,812o E); + Phía Nam giáp:Biển Đông (11,319oN – 108,811oE) + Phía Bắc giáp: Hành lang an toàn Quốc lộ 1A (11,310oN-108,811oE). 1.2.4. Hiện trạng các hoạt động đang xây dựng Hiện nay chủ dự án đang triển khai thực hiện các công trình phục vụ công tác xây dựng và tiến hành xây dựng khu vực đầu tiên của dự án. Thời điểm 6 tháng cuối năm 2016, dự án triển khai các gói thầu cụ thể như sau: - Gói thầu 1-A: Thi công thân kè (đoạn kè KB1-KB5) - Gói thầu 1-A2: Chế tạo, lắp đặt khối phủ và thi công tường đỉnh (Kè bảo vệ đường bãi) - Gói thầu 1-B: Kè bảo vệ đường bãi (Đoạn kè KB7-KB9) - Gói thầu 2-A: Thi công bến cập tàu 3.000DWT - Gói thầu 2-B: Thi công bến cập tàu 30.000DWT - Gói thầu số 3: Nạo vét luồng tàu và khu nước 7 Báo cáo giám sát môi trường đợt 2 năm 2016 của Bến cảng tổng hợp Vĩnh Tân – giai đoạn 1 - Gói thầu 4-C: Thi công san lấp mặt bằng. 1.2.5. Các tác động đến môi trƣờng của dự án trong giai đoạn xây dựng Bảng 1: Nguồn gây tác động liên quan đến chất thải trong giai đoạn xây dựng Các hoạt động/nguồn Đối tƣợng bị Mức độ tác Đánh giá gây tác động ảnh hƣởng động Bụi và khí thải từ các phương Trung bình Môi trường tiện giao thông cơ giới sẽ gây Cục bộ Hoạt động xe cộ, máy không khí ra những tác động tiêu cực đối Tạm thời móc thiết bị trên công với môi trường không khí. trường (xe cẩu, xe lu, búa diesel, máy hàn ). Dầu rò rỉ được thải bỏ từ các Hoạt động vận chuyển Môi trường loại phương tiện cơ giới, máy Nhỏ nguyên vật liệu, thiết bị nước móc sẽ tăng nguy cơ ô nhiễm Tạm thời nước mặt nhất là mùa mưa. Các hoạt động thi công sẽ tạo Nhỏ Môi trường ra bụi ảnh hưởng đến chất Cục bộ không khí lượng môi trường không khí Tạm thời Xây dựng và lắp đặt trong khu vực. thiết bị hạng mục công Rác thải và dầu rò rỉ từ máy trình dự án Môi trường móc và trong quá trình xây Nhỏ nước, môi dựng sẽ nguy cơ gây ô nhiễm Cục bộ trường đất đến chất lượng môi trường đất, Tạm thời nước. Các hoạt động thi công sẽ tạo Nhỏ Môi trường ra bụi ảnh hưởng đến chất Cục bộ không khí lượng môi trường không khí Tạm thời Xây dựng công trình trong khu vực. cảng Rác thải và dầu rò rỉ từ máy Trung bình Môi trường móc và trong quá trình xây Cục bộ nước dựng sẽ nguy cơ gây ô nhiễm Tạm thời đến chất lượng môi nước Rác thải sinh hoạt sẽ gây ô Môi trường nhiễm môi trường nước, đất Tác động Tập trung một lượng nước, môi nếu không có biện pháp xử lý trung bình, lớn công nhân trên công trường đất, kinh thích hợp.Lượng nước thải và xảy ra trường tế - xã hội khu sinh hoạt nếu không được thu trong thời vực dự án gom và xử lý thích hợp sẽ làm gian ngắn ô nhiễm môi trường nước. 1. Ô nhiễm không khí trong quá trình thi công xây dựng a) Ô nhiễm bụi và khí thải từ hoạt động của các thiết bị, phương tiện thi công Chuyên chở vật liệu xây dựng (cát, sỏi, đất đá, ximăng) và hoạt động thi công cơ giới trong thời gian xây dựng dự án là nguyên nhân chính gây ô nhiễm không khí trong 8 Báo cáo giám sát môi trường đợt 2 năm 2016 của Bến cảng tổng hợp Vĩnh Tân – giai đoạn 1 khu vực. Hàm lượng bụi trong không khí sẽ tăng cục bộ dọc theo tuyến đường chuyên chở vật liệu (QL1A), đặc biệt những ngày không có mưa. Với khối lượng nguyên vật liệu cần vận chuyển, chế tạo và gia công tại khu vực dự án khoảng 0,67 triệu tấn và được vận chuyển bằng xe tải tải trọng trung bình 30 tấn với thời gian thi công khoảng 24 tháng. Số lượng xe tải và các máy móc thi công (máy khoan, máy xúc, máy đầm, máy ủi, xe lu ) trong thời kỳ xây dựng cao điểm của Dự án vào khoảng 23 chiếc. Mức tiêu thụ nhiên liệu hàng ngày không lớn (ước tính khoảng 0,5 – 1 tấn dầu diesel/ngày). b) Ô nhiễm do khí thải từ các phương tiện nạo vét luồng tàu, vũng quay tàu Các phương tiện nạo vét luồng tàu và vũng quay tàu là các tàu chuyên dụng có năng suất nạo vét 150 – 500m3/giờ. Theo ước tính, tổng khối lượng vật chất nạo vét luồng tàu và vũng quay tàu trong giai đoạn 1 là 636.000m3 và 64.436m3. Ước tính năng suất hoạt động của 3 tàu hút bùn là (1x200+2x300) = 800m3/giờ. Thời gian hoạt động trong ngày (3 ca) là 18 giờ, như vậy bình quân mỗi ngày nạo vét được 14.400m3. 2. Nguồn gây ô nhiễm nước mặt trong giai đoạn xây dựng Bao gồm nước thải thi công và nước thải sinh hoạt. a) Nước thải thi công Phát sinh chủ yếu từ các hoạt động: - Nước thải khi thi công cọc khoan nhồi có sử dụng bentonite; - Vận hành máy móc, phương tiện thi công; - Bảo dưỡng duy tu máy móc, phương tiện; Nước thải khi thi công cọc khoan nhồi có sử dụng bentonite Trên cơ sở số cọc và chiều dài mét khoan, với lượng bentonite trung bình khoảng 200kg/1m3 cọc, đã tính toán được lượng đất lẫn bentonite thải và lượng bentonite tràn đổ trong thi công 100 cọc, đường kính 1.000mm, tương ứng là 3175m3 và 1269m3. Nước thải từ hoạt động thi công cọc khoan nhồi chính là lượng bentonite tràn đổ, khoảng 1269m3. Vận hành máy móc, phương tiện thi công Nguồn nước thải của các tàu thuyền, sà lan vận tải chủ yếu là nước dằn tàu và nước vệ sinh tàu. Trong đó, cả hai loại nước thải này đều bị nhiễm bẩn dầu mỡ. Lưu lượng nước thải từ các tàu thuyền, sà lan vận tải ước tính là 3 – 5m3/tàu thuyền/sà lan, 9 Báo cáo giám sát môi trường đợt 2 năm 2016 của Bến cảng tổng hợp Vĩnh Tân – giai đoạn 1 tạo nên tổng lưu lượng nước thải là 30 – 50m3/ngày (tính cho số lượng khoảng 10 tàu thuyền, sà lan hoạt động/ngày). Lưu lượng nước cấp cho hoạt động rửa xe là 10m3/ngày.đêm. Nước thải ra môi trường ước tính khoảng 8m3/ngày.đêm. Nước thải từ hoạt động rửa xe chủ yếu chứa các chất rắn lơ lửng, đất cát và dầu mỡ sẽ gây ô nhiễm môi trường nếu không được thu gom và xử lý. b) Nước thải sinh hoạt Phát sinh chủ yếu ở lán trại công nhân. Trong giai đoạn cao điểm sẽ có khoảng 250 công nhân thi công. Với định mức cấp nước trung bình 1 người sử dụng 120lít nước/ngày.đêm, thì tổng lượng nước thải mỗi ngày (khoảng 80% lượng nước được sử dụng) sẽ là 25m3. 3. Tác động tới chất lượng nước ngầm Quá trình thi công công trình nhìn chung không tác động nhiều đến nguồn tài nguyên nước ngầm. Tuy nhiên, quá trình thi công có thể làm hạ thấp mực nước ngầm, làm ô nhiễm nguồn nước ngầm tầng mặt. Các loại nhiên liệu (xăng, dầu nhớt, dung môi hữu cơ ) có thể bị rò rỉ ra từ các phương tiện vận chuyển và các thiết bị sử dụng, kho lưu trữ tại công trường sẽ theo nước mưa chảy xuống các sông rạch rồi thấm vào đất là nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước ngầm tại khu vực dự án. Ngoài ra, nước rò rỉ quá trình trộn bê tông, khoan cọc nhồi, vệ sinh thiết bị máy móc cũng có thể gây ô nhiễm nguồn nước ngầm. 4. Chất thải rắn phát sinh trong giai đoạn xây dựng Bao gồm chất thải thi công và chất thải sinh hoạt. a) Chất thải rắn thi công Trong quá trình xây dựng, chất thải rắn xây dựng phát sinh gồm: xi măng; gạch; cát; đá; gỗ, giấy, vụn nguyên liệu rơi vãi. Dựa vào khối lượng vật liệu cung cấp cho thi công cảng ước tính lượng chất thải rắn xây dựng trung bình khoảng 500 – 1.000kg/ngày. Các chất thải rắn xây dựng có thành phần trơ, nên được Chủ đầu tư thu gom, phân loại, sau đó được tái sử dụng hoặc chôn lấp vào chỗ trũng. Ngoài ra, trong xây dựng, sẽ phát sinh các loại chất thải, bao gồm giẻ lau, giấy bọc phụ kiện thường chứa dầu và chất rắn rơi vãi trong quá trình vận hành bệ nổi, phương tiện, máy móc trong nạo vét, xây dựng các công trình dưới nước, trên bờ và duy tu, bảo 10
File đính kèm:
bao_cao_giam_sat_moi_truong_dot_2_nam_2016_cua_ben_cang_tong.pdf