Báo cáo Đánh giá tác động môi trường dự án “Sửa chữa, nâng cấp nhà lồng chợ chính Chợ Phước Hải” tại thị trấn Phước Hải, huyện Đất Đỏ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Chợ Phước Hải được đầu tư xây dựng và đưa vào sử dụng năm 1994. Qua quá trình sử dụng lâu dài với sự ảnh hưởng của môi trường vùng biển. Hiện nay nhà lồng chợ chính đã xuống cấp trầm trọng, mái tôn và xà gồ thép, vì kèo thép đã gỉ sét một số khu vực của nhà lồng chợ chính đã bị thấm dột nhiều nơi kết cấu chợ không còn đảm bảo để có thể cải tạo lại để sử dụng (tháng 06/2016 đã có báo cáo kết quả kiểm định chất lượng công trình của đơn vị tư vấn ở cấp độ nguy hiểm) làm ảnh hưởng đến việc kinh doanh mua bán của bà con tiểu thương tại chợ.

Qua đó, nhu cầu cần thiết và cấp bách hiện nay là xây dựng chợ mới để tránh tình trạng tiếp tục xuống cấp công trình nhằm bảo vệ hàng hóa kinh doanh của tiểu thương và đảm bảo an toàn tính mạng cho người dân mua bán tại nơi đây, phục vụ tốt nhất đời sống, góp phần nâng cao đời sống kinh tế của người dân địa phương.

Việc xây dựng mới chợ Phước Hải còn góp phần thúc đẩy kinh tế ngành du lịch tại địa phương, do thị trấn Phước Hải là nơi tập trung nhiều khu du lịch ven biển, nên lượng khách lưu trú và đến chợ tham quan mua sắm là rất lớn.

Với những phân tích nêu trên, việc Sửa chữa, nâng cấp nhà lồng chợ chính là cấp bách, phù hợp với tình hình thực tế tại địa phương.

Với những phân tích nêu trên, việc Sửa chữa, nâng cấp nhà lồng chợ chính là cấp bách, phù hợp với tình hình thực tế tại địa phương.

pdf 148 trang Minh Tâm 28/03/2025 180
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Báo cáo Đánh giá tác động môi trường dự án “Sửa chữa, nâng cấp nhà lồng chợ chính Chợ Phước Hải” tại thị trấn Phước Hải, huyện Đất Đỏ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

Tóm tắt nội dung tài liệu: Báo cáo Đánh giá tác động môi trường dự án “Sửa chữa, nâng cấp nhà lồng chợ chính Chợ Phước Hải” tại thị trấn Phước Hải, huyện Đất Đỏ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Báo cáo Đánh giá tác động môi trường dự án “Sửa chữa, nâng cấp nhà lồng chợ chính Chợ Phước Hải” tại thị trấn Phước Hải, huyện Đất Đỏ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
 ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN ĐẤT ĐỎ 
 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƢ XÂY DỰNG 
 -------------------- 
 BÁO CÁO 
 ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƢỜNG 
 CỦA DỰ ÁN “SỬA CHỮA, NÂNG CẤP NHÀ LỒNG 
 CHỢ CHÍNH CHỢ PHƢỚC HẢI” 
ĐỊA ĐIỂM: TT PHƢỚC HẢI, HUYỆN ĐẤT ĐỎ, TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU 
 Bà Rịa - Vũng Tàu, Tháng 02/2017 ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN ĐẤT ĐỎ 
 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƢ XÂY DỰNG 
 -------------------- 
 BÁO CÁO 
 ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƢỜNG 
 CỦA DỰ ÁN “SỬA CHỮA, NÂNG CẤP NHÀ LỒNG 
 CHỢ CHÍNH CHỢ PHƢỚC HẢI” 
ĐỊA ĐIỂM: TT PHƢỚC HẢI, HUYỆN ĐẤT ĐỎ, TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU 
 CHỦ DỰ ÁN ĐƠN VỊ TƢ VẤN 
 Bà Rịa - Vũng Tàu, tháng 02/2017 Báo cáo ĐTM dự án “Sửa chữa, nâng cấp nhà lồng chợ chính Chợ Phƣớc Hải” tại TT Phƣớc 
 Hải, huyện Đất Đỏ, tỉnh BR -VT 
 SỞ TÀI NGUYÊN MÔI TRƢỜNG TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU 
Xác nhận: Báo cáo đánh giá tác động môi trƣờng của dự án: sửa chữa, nâng 
cấp nhà lồng chợ chính Chợ Phƣớc Hải tại TT Phƣớc Hải, huyện Đất Đỏ, 
Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu đƣợc phê duyệt bởi Quyết định số............................ 
ngày..... tháng..... năm 2017 của UBND Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. 
 Bà Rịa – Vũng Tàu, ngày.......tháng... ..năm 2017 
 GIÁM ĐỐC 
 i Báo cáo ĐTM dự án “Sửa chữa, nâng cấp nhà lồng chợ chính Chợ Phƣớc Hải” tại TT Phƣớc 
 Hải, huyện Đất Đỏ, tỉnh BR -VT 
 MỤC LỤC 
 Trang 
KÝ HIỆU CÁC TỪ VIẾT TẮT ........................................................................................... iii 
DANH MỤC BẢNG............................................................................................................... iv 
DANH MỤC HÌNH ................................................................................................................ vi 
MỞ ĐẦU ................................................................................................................................... 1 
1. XUẤT XỨ DỰ ÁN .............................................................................................................1 
1.1.Tóm tắt xuất xứ dự án .......................................................................................................1 
1.2. Cơ quan tổ chức có thẩm quyền phê duyệt báo cáo dự án đầu tƣ. .............................2 
1.3. Mối quan hệ của dự án với các dự án, quy hoạch phát triển của tỉnh ........................2 
2. CĂN CỨ PHÁP LUẬT VÀ KỸ THUẬT CỦA VIỆC THỰC HIỆN ĐÁNH GIÁ 
TÁC ĐỘNG MÔI TRƢỜNG .................................................................................................2 
2.1. Cơ sở pháp lý để đánh giá tác động môi trƣờng ...........................................................2 
2.3. Các tài liệu, dữ liệu do Chủ dự án tự tạo lập đƣợc sử dụng trong ĐTM ...............5 
3. TỔ CHỨC THỰC HIỆN ĐTM.......................................................................................... 5 
3.1. Tóm tắt về việc tổ chức thực hiện ĐTM và lập báo cáo ĐTM ...................................5 
3.2. Danh sách những ngƣời trực tiếp tham gia lập báo cáo ĐTM của dự án ..................6 
4. PHƢƠNG PHÁP ÁP DỤNG TRONG QUÁ TRÌNH THỰC HIỆN ĐTM .................6 
4.1. Các phƣơng pháp ĐTM: ..................................................................................................6 
4.2. Các phƣơng pháp khác .....................................................................................................7 
CHƢƠNG 1: MÔ TẢ DỰ ÁN ............................................................................................... 9 
1.1.Tên dự án ............................................................................................................................9 
1.2.Chủ dự án ............................................................................................................................9 
1.3.Vị trí địa lý của dự án ........................................................................................................9 
1.4.NỘI DUNG CHỦ YẾU CỦA DỰ ÁN ........................................................................ 15 
1.4.1.Mục tiêu của dự án ...................................................................................................... 15 
1.4.3. Biện pháp tổ chức thi công, công nghệ thi công xây dựng các hạng mục công 
trình của dự án ....................................................................................................................... 24 
1.4.4. Công nghệ sản xuất, vận hành ................................................................................. 28 
1.4.5. Danh mục máy móc, thiết bị phục vụ cho dự án .................................................... 28 
1.4.6. Nguyên, nhiên, vật liệu phụ vụ dự án ...................................................................... 29 
1.4.7. Tiến độ thực hiện dự án ............................................................................................. 29 
1.4.8. Vốn đầu tƣ ................................................................................................................... 30 
1.4.9. Tổ chức và quản lý thực hiện dự án ......................................................................... 30 
CHƢƠNG 2: ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, MÔI TRƢỜNG VÀ KINH TẾ - XÃ HỘI ..............34 
2.1.Điều kiện môi trƣờng tự nhiên ...................................................................................... 34 
2.1.1.Điều kiện về địa hình, địa chất................................................................................... 34 
2.1.2.Đặc điểm về khí hậu, khí tƣợng ................................................................................. 35 
2.1.3.Điều kiện về thủy văn/hải văn. .................................................................................. 40 
2.1.4. Hiện trạng các thành phần môi trƣờng tự nhiên khu vực Dự án: ......................... 40 
2.2.Điều kiện kinh tế - Xã hội.............................................................................................. 42 
2.2.1. Điều kiện về kinh tế:. ................................................................................................. 42 
2.2.2. Điều kiện về xã hội..................................................................................................... 44 
CHƢƠNG 3: ĐÁNH GIÁ, DỰ BÁO TÁC ĐỘNG MÔI TRƢỜNG CỦA DỰ ÁN ....46 
3.1. Đánh giá, dự báo tác động ............................................................................................ 46 
3.1.1. Đánh giá, dự báo các tác động trong giai đoạn chuẩn bị của dự án ..................... 46 
3.1.2. Đánh giá, dự báo các tác động trong giai đoạn thi công xây dựng dự án ........... 52 
 i Báo cáo ĐTM dự án “Sửa chữa, nâng cấp nhà lồng chợ chính Chợ Phƣớc Hải” tại TT Phƣớc 
 Hải, huyện Đất Đỏ, tỉnh BR -VT 
3.1.3. Đánh giá, dự báo các tác động trong giai đoạn vận hành ...................................... 65 
3.3. Nhận xét về mức độ chi tiết, độ tin cậy của các kết quả đánh giá dự báo .............. 87 
CHƢƠNG 4: BIỆN PHÁP PHÕNG NGỪA, GIẢM THIỂU TÁC ĐỘNG TIÊU CỰC 
VÀ PHÕNG NGỪA, ỨNG PHÓ SỰ CỐ MÔI TRƢỜNG ..............................................89 
4.1. BIỆN PHÁP PHÕNG NGỪA, GIẢM THIỂU CÁC TÁC ĐỘNG TIÊU CỰC 
CỦA DỰ ÁN ......................................................................................................................... 89 
4.1.1. Đối với môi trƣờng nƣớc......................................................................................... 89 
4.1.2. Biện pháp phòng ngừa, giảm thiểu các tác động tiêu cực trong giai đoạn thi công 
xây dựng. ................................................................................................................................ 91 
4.1.3. Biện pháp phòng ngừa, giảm thiểu các tác động tiêu cực của dự án trong giai 
đoạn vận hành. ....................................................................................................................... 97 
4.1.4. Biện pháp phòng ngừa, giảm thiểu các tác động tiêu cực trong giai đoạn tháo dỡ 
chợ tạm. ................................................................................................................................ 112 
4.2. Biện pháp quản lý, phòng ngừa và ứng phó rủi ro, sự cố của dự án ..................... 112 
4.2.1. Biện pháp quản lý, phòng ngừa và ứng phó rủi ro, sự cố của dự án trong giai 
đoạn xây dựng...................................................................................................................... 112 
4.2.2. Biện pháp quản lý, phòng ngừa và ứng phó rủi ro, sự cố của dự án trong giai 
đoạn vận hành ...................................................................................................................... 115 
CHƢƠNG 5: CHƢƠNG TRÌNH QUẢN LÝ VÀ GIÁM SÁT MÔI TRƢỜNG ....... 122 
5.1. CHƢƠNG TRÌNH QUẢN LÝ MÔI TRƢỜNG ...................................................... 122 
5.1.1. Giai đoạn thi công .................................................................................................... 122 
5.1.2. Giai đoạn vận hành................................................................................................... 123 
5.2. CHƢƠNG TRÌNH GIÁM SÁT MÔI TRƢỜNG .................................................... 129 
5.2.1.Giám sát môi trƣờng trong quá trình thi công xây dựng ...................................... 129 
5.2.2.Giám sát môi trƣờng trong giai đoạn hoạt động .................................................... 129 
CHƢƠNG 6: THAM VẤN Ý KIẾN CỘNG ĐỒNG ..................................................... 131 
6.1. Tóm tắt về quá trình tổ chức thực hiện tham vấn cộng đồng ................................. 131 
6.1.1. Tóm tắt về quá trình tổ chức tham vấn Uỷ ban nhân dân cấp xã, các tổ chức chịu 
tác động trực tiếp bởi dự án. .............................................................................................. 131 
6.1.2. Tóm tắt về quá trình tổ chức họp tham vấn cộng đồng dân cƣ chịu tác động trực 
tiếp bởi dự án ....................................................................................................................... 131 
6.2. Kết quả tham vấn cộng đồng ...................................................................................... 131 
6.2.1. Ý kiến của UBND TT Phƣớc Hải .......................................................................... 131 
6.2.2. Ý kiến trong quá trình tổ chức họp tham vấn cộng đồng dân cƣ chịu tác động 
trực tiếp bởi dự án ............................................................................................................... 132 
KẾT LUẬN - CAM KẾT - KIẾN NGHỊ ......................................................................... 134 
1. KẾT LUẬN ..................................................................................................................... 134 
2. CAM KẾT........................................................................................................................ 134 
3. KIẾN NGHỊ ..................................................................................................................... 136 
 ii Báo cáo ĐTM dự án “Sửa chữa, nâng cấp nhà lồng chợ chính Chợ Phƣớc Hải” tại TT Phƣớc 
 Hải, huyện Đất Đỏ, tỉnh BR -VT 
 KÝ HIỆU CÁC TỪ VIẾT TẮT 
 o
 BOD5 - Nhu cầu oxy sinh hóa đo ở 20 C - đo trong 5 ngày. 
 BTCT - Bê tông cốt thép 
 CBCNV - Cán bộ công nhân viên. 
 CHXHCN - Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa. 
 COD - Nhu cầu oxy hóa học. 
 CP - Cổ phần 
 CTR - Chất thải rắn. 
 DO - Oxy hòa tan. 
 ĐTM - Đánh giá tác động môi trƣờng. 
 TMDVKT - Thƣơng mại Dịch vụ Kỹ Thuật 
 GPMB - Giải phóng mặt bằng 
 MPN - Số lớn nhất có thể đếm đƣợc 
 PCCC - Phòng cháy chữa cháy. 
 QCVN - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia 
 SS - Chất rắn lơ lửng. 
 TCVN - Tiêu chuẩn Việt Nam. 
 THC - Tổng hydrocacbon. 
 UBMTTQVN - Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam. 
 UBND - Ủy ban Nhân dân. 
 VLXD - Vật liệu xây dựng. 
 WHO - Tổ chức Y tế Thế giới. 
 XD - Xây dựng 
 iii Báo cáo ĐTM dự án “Sửa chữa, nâng cấp nhà lồng chợ chính Chợ Phƣớc Hải” tại TT Phƣớc 
 Hải, huyện Đất Đỏ, tỉnh BR -VT 
 DANH MỤC BẢNG 
 Trang 
Bảng 1.1: Tọa độ địa lý khu đất triển khai Dự án ...............................................................9 
Bảng 1.2: Bảng cân bằng đất đai của dự án ....................................................................... 14 
Bảng 1.3: Bảng nhu cầu sử dụng nƣớc của Khách sạn..................................................... 17 
Bảng 1.5. Danh mục máy móc, thiết bị giai đoạn xây dựng ............................................ 28 
Bảng 1.6: Nhu cầu nguyên vật liệu phục vụ dự án .......................................................... 28 
Bảng 1.7: Khái toán kinh phí xây dựng dự án ................................................................... 29 
Bảng 1.8: Thống kê tóm tắt các thông tin chính của dự án.............................................. 30 
Bảng 2.1: Nhiệt độ trung bình các tháng trong năm (ĐVT: 0C) ..................................... 33 
Bảng 2.2: Độ ẩm tƣơng đối bình quân các tháng trong năm (ĐVT: %) ....................... 34 
Bảng 2.3: Số giờ nắng các tháng trong năm (ĐVT: giờ) ................................................. 35 
Bảng 2.4. Lƣợng mƣa các tháng trong năm (ĐVT: mm) ................................................. 35 
Bảng 2.5: Số giờ nắng các tháng trong năm (giờ) ............................................................. 36 
Bảng 2.6: Phân loại độ bền vững khí quyển (PASQUILI) .............................................. 37 
Bảng 2.7: Vị trí lấy mẫu đánh giá môi trƣờng không khí xung quanh........................... 38 
Bảng 2.8: Kết quả phân tích chất lƣợng không khí. ........................................................ 38 
Bảng 3.1: Các hoạt động và nguồn gây tác động môi trƣờng trong giai đoạn xây dựng.
 ................................................................................................................................................. 40 
Bảng 3.2: Hệ số khuếch tán khu vực .................................................................................. 42 
Bảng 3.3: Nồng độ bụi do san lấp tại các vị trí khác nhau............................................... 42 
Bảng 3.4. Tải lƣợng các chất ô nhiễm từ phƣơng tiện vận chuyển nguyên vật liệu ..... 43 
Bảng 3.5: Kết quả tính toán nồng độ các chất ô nhiễm từ phƣơng tiện giao thông ra 
vào khu vực dự án. ................................................................................................................ 43 
Bảng 3.6. Số lƣợng máy móc, thiết bị cần thiết cho công trƣờng ................................... 44 
Bảng 3.7. Hệ số và tải lƣợng ô nhiễm của máy đầm xăng ............................................... 45 
Bảng 3.8: Tác động của các chất gây ô nhiễm không khí. ............................................... 47 
Bảng 3.9: Hệ số ô nhiễm do mỗi ngƣời hàng ngày sinh hoạt đƣa vào môi trƣờng (nƣớc 
thải sinh hoạt chƣa qua xử lý).............................................................................................. 48 
Bảng 3.10: Tải lƣợng chất ô nhiễm sinh ra từ nƣớc thải sinh hoạt (chƣa qua xử lý) 
trong giai đoạn thi công xây dựng dự án. ........................................................................... 48 
Bảng 3.11. Nồng độ các chất ô nhiễm trong nƣớc thải sinh hoạt.................................... 49 
Bảng 3.12: Định mức hao hụt và khối lƣợng vật liệu hao hụt do thi công. ................... 50 
Bảng 3.13: Bảng tính mức ồn từ các phƣơng tiện vận chuyển và thiết bị thi công cơ 
giới........................................................................................................................................... 52 
Bảng 3.14: Đánh giá tổng hợp các tác động môi trƣờng trong quá trình xây dựng dự 
án. ............................................................................................................................................ 55 
Bảng 3.15. Hệ số và tải lƣợng ô nhiễm của các khí phát thải .......................................... 56 
Bảng 3.16: Tải lƣợng các chất ô nhiễm trong khí thải từ hoạt động đun nấu bằng gas.
 ................................................................................................................................................. 56 
Bảng 3.17. Nồng độ các khí ô nhiễm trong khí thải của máy phát điện ........................ 58 
Bảng 3.21. Mức ồn của các loại xe cơ giới ........................................................................ 59 
Bảng 3.22. Mức ồn tối đa từ các phƣơng tiện giao thông ở khoảng cách 50 m ............ 60 
Bảng 3.23. Mức ồn của máy phát điện ............................................................................... 60 
Bảng 3.24: Tải lƣợng các chất ô nhiễm sinh ra từ NT sinh hoạt (chƣa qua xử lý). ...... 61 
Bảng 3.25. Thành phần đặc trƣng của rác thải sinh hoạt ................................................. 64 
Bảng 3.26: Tóm tắt các tác động môi trƣờng tổng hợp trong giai đoạn vận hành.Error! 
Bookmark not defined. 
 iv Báo cáo ĐTM dự án “Sửa chữa, nâng cấp nhà lồng chợ chính Chợ Phƣớc Hải” tại TT Phƣớc 
 Hải, huyện Đất Đỏ, tỉnh BR -VT 
Bảng 3.27: Độ tin cậy của các phƣơng pháp ĐTM đã sử dụng. ..................................... 87 
Bảng 4.3. Các hạng mục cần xây dựng và thiết bị để thu gom chất thải rắn ............... 121 
Bảng 5.1: Chƣơng trình quản lý môi trƣờng.................................................................... 124 
 v Báo cáo ĐTM dự án “Sửa chữa, nâng cấp nhà lồng chợ chính Chợ Phƣớc Hải” tại TT Phƣớc 
 Hải, huyện Đất Đỏ, tỉnh BR -VT 
 DANH MỤC HÌNH 
 Trang 
Hình 1.1: Vị trí khu vực dự án trên Google map............................................................... 10 
Hình 1.2: Mối tƣơng quan của dự án với các đối tƣợng xung quanh ............................. 11 
Hình 1.3: Sơ đồ quản lý chất thải rắn ................................................................................. 24 
Hình 1.6. Sơ đồ tổ chức quản lý dự án ............................................................................... 30 
Hình 4.1: Sơ đồ nguyên lý hoạt động của hệ thống xử lý mùi hôi khu vực nhà bếp... 98 
Hình 4.2: Cấu tạo của bể tự hoại 3 ngăn .......................................................................... 100 
Hình 4.3. Bể tách dầu đặt nằm........................................................................................... 101 
Hình 4.4: Phƣơng án thoát nƣớc của Chợ ........................................................................ 102 
Hình 4.5: Hình ảnh thùng chứa chất thải nguy hại (Minh họai).................................... 110 
Hình 4 .6: Sơ đồ quản lý chất thải rắn và chất thải nguy hại ......................................... 111 
Hình 4.7: Hình ảnh nhà vệ sinh di động ........................................................................... 120 
 vi Báo cáo ĐTM dự án “Sửa chữa, nâng cấp nhà lồng chợ chính Chợ Phƣớc Hải” tại TT Phƣớc 
 Hải, huyện Đất Đỏ, tỉnh BR -VT 
 MỞ ĐẦU 
1. XUẤT XỨ DỰ ÁN 
1.1.Tóm tắt xuất xứ dự án 
 Chợ Phƣớc Hải đƣợc đầu tƣ xây dựng và đƣa vào sử dụng năm 1994. Qua quá 
trình sử dụng lâu dài với sự ảnh hƣởng của môi trƣờng vùng biển. Hiện nay nhà lồng 
chợ chính đã xuống cấp trầm trọng, mái tôn và xà gồ thép, vì kèo thép đã gỉ sét một số 
khu vực của nhà lồng chợ chính đã bị thấm dột nhiều nơi kết cấu chợ không còn đảm 
bảo để có thể cải tạo lại để sử dụng (tháng 06/2016 đã có báo cáo kết quả kiểm định 
chất lƣợng công trình của đơn vị tƣ vấn ở cấp độ nguy hiểm) làm ảnh hƣởng đến việc 
kinh doanh mua bán của bà con tiểu thƣơng tại chợ. 
 Qua đó, nhu cầu cần thiết và cấp bách hiện nay là xây dựng chợ mới để tránh tình 
trạng tiếp tục xuống cấp công trình nhằm bảo vệ hàng hóa kinh doanh của tiểu thƣơng 
và đảm bảo an toàn tính mạng cho ngƣời dân mua bán tại nơi đây, phục vụ tốt nhất đời 
sống, góp phần nâng cao đời sống kinh tế của ngƣời dân địa phƣơng. 
 Việc xây dựng mới chợ Phƣớc Hải còn góp phần thúc đẩy kinh tế ngành du lịch 
tại địa phƣơng, do thị trấn Phƣớc Hải là nơi tập trung nhiều khu du lịch ven biển, nên 
lƣợng khách lƣu trú và đến chợ tham quan mua sắm là rất lớn. 
 Với những phân tích nêu trên, việc Sửa chữa, nâng cấp nhà lồng chợ chính là cấp 
bách, phù hợp với tình hình thực tế tại địa phƣơng. 
 Với những phân tích nêu trên, việc Sửa chữa, nâng cấp nhà lồng chợ chính là cấp 
bách, phù hợp với tình hình thực tế tại địa phƣơng. 
 Theo hƣớng dẫn tại Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày 14/2/2015 của Chính 
Phủ v/v quy định về quy hoạch bảo vệ môi trƣờng, đánh giá môi trƣờng chiến lƣợc, 
đánh giá tác động môi trƣờng và kế hoạch bảo vệ môi trƣờng; Luật bảo vệ môi trƣờng 
2014 quy định tại mục a,d, khoản 2, điều 25 Phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi 
trƣờng: “a) Quyết định chủ trương đầu tư dự án đối với các đối tượng quy định tại 
Điều 18 của Luật này trong trường hợp pháp luật quy định dự án phải quyết định chủ 
trương đầu tư; d) Cấp, điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với dự án có hạng mục xây 
dựng công trình thuộc đối tượng phải có giấy phép xây dựng”. Do đó, Ban Quản lý dự 
án đầu tƣ xây dựng huyện Đất Đỏ đã phối hợp với đơn vị tƣ vấn môi trƣờng - Công ty 
TNHH Thƣơng mại Dịch vụ Kỹ thuật Thành Nam Á tiến hành lập báo cáo ĐTM cho 
dự án “Sửa chữa, nâng cấp nhà lồng chợ chính Phƣớc Hải” để trình Sở Tài nguyên và 
Môi trƣờng tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu thẩm định và UBND Tỉnh phê duyệt trƣớc khi tiến 
hành xin giấy phép xây dựng công trình [áp dụng cho mục 7 thuộc n m các dự án 
xây dựng dự án chợ hạng 1, hạng 2 trên địa bàn thành phố, thị trấn, thị xã được quy 
định tại Phụ lục II - Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày 14/2/2015 của Chính phủ quy 
định về quy hoạch bảo vệ môi trường, đán giá môi trường chiến lược, đán giá tác 
động môi trường và kế hoạch bảo vệ môi trường]. 
 1 

File đính kèm:

  • pdfbao_cao_danh_gia_tac_dong_moi_truong_du_an_sua_chua_nang_cap.pdf