Báo cáo Đánh giá tác động môi trường của dự án “Khách sạn Rivage” tại Đường Thuỳ Vân, Phường 2, TP. Vũng Tàu, tỉnh bà Rịa - Vũng Tàu

Vũng Tàu tiền thân là đặc khu Vũng Tàu - Côn Đảo, đây là cửa ngõ quan trọng của vùng Đông Nam Bộ ra biển. Bên cạnh đó Thành phố được bao bọc bởi biển, các cánh rừng nguyên sinh, các ngọn núi cao, ngoài ra còn có sông và nhiều hồ nước lớn giúp khí hậu nơi đây quanh năm mát mẻ ôn hòa, không khí trong lành. Những điều kiện đó thành phố Vũng Tàu là nơi đã và đang thu hút nhiều khách du lịch tham quan, nghỉ dưỡng. Theo kế hoạch hành động thực hiện “Chiến lược phát triển du lịch Việt Nam đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030” theo Quyết định số 2473/QĐ- TTg ngày 30-12-2011 của Thủ tướng Chính phủ, UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu quyết tâm đưa du lịch trở thành ngành kinh tế mũi nhọn của Tỉnh.

Nắm bắt được lợi thế về địa điểm và tình hình phát triển kinh tế của Tỉnh, Công ty TNHH Vũng Tàu Rivega thực hiện đầu ư xây dựng “Khách sạn Vũng Tàu Rivega” tại số 3-5 Thuỳ Vân, phường 2, Tp.Vũng Tàu là rất cần thiết và phù hợp với định hướng phát triển của Tỉnh. Với mục tiêu xây dựng khối khách sạn cao tầng đạt tiêu chuẩn 3 sao theo phong cách hiện đại, quy mô xây dựng khách sạn 12 tầng và tầng hầm với tổng số 78 phòng nhằm phục vụ nhu cầu ngày càng tăng cao của khách du lịch trong và ngoài nước đến với Vũng Tàu nói riêng, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu nói chung. Đây là dự án xây mới.

Căn cứ vào Luật Bảo vệ môi trường năm 2014 và Nghị định số 18/2015/NĐ-CP, ngày 14/02/2015 của Chính phủ quy định về quy hoạch bảo vệ môi trường, đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và kế hoạch bảo vệ môi trường, Dự án thuộc đối ượng phải lập ĐTM được quy định chi tiết tại phụ lục II, mục 9 của Nghị định 18/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 2 năm 2015 của Chính phủ đối với “Cơ sở lưu trú du lịch từ 50 phòng trở lên”. Công ty TNHH Vũng Tàu Rivega đã phối hợp với đơn vị ư vấn là Công ty TNHH TM DV KT Thành Nam Á tiến hành thực hiện lập Báo cáo đánh giá tác động môi trường cho dự án đầu ư xây dựng “ Khách sạn Vũng Tàu Rivega” trình Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu thẩm định và Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu phê duyệt.

Nội dung và trình tự các bước thực hiện ĐTM được thực hiện theo đúng hướng dẫn của Thông ư số 27/2015/TT-BTNMT ngày 29 tháng 05 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và kế hoạch bảo vệ môi trường. Báo cáo ĐTM sẽ là công cụ khoa học nhằm phân tích, đánh giá các tác động có lợi, có hại, trực tiếp, gián tiếp, trước mắt và lâu dài trong quá trình xây dựng và hoạt động của Dự án. Qua đó lựa chọn và đề xuất phương án tối ưu nhằm hạn chế, ngăn ngừa và xử lý các tác động tiêu cực đạt Quy chuẩn môi trường do Nhà nước quy định và phát triển môi trường bền vững.

pdf 132 trang Minh Tâm 28/03/2025 100
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Báo cáo Đánh giá tác động môi trường của dự án “Khách sạn Rivage” tại Đường Thuỳ Vân, Phường 2, TP. Vũng Tàu, tỉnh bà Rịa - Vũng Tàu", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

Tóm tắt nội dung tài liệu: Báo cáo Đánh giá tác động môi trường của dự án “Khách sạn Rivage” tại Đường Thuỳ Vân, Phường 2, TP. Vũng Tàu, tỉnh bà Rịa - Vũng Tàu

Báo cáo Đánh giá tác động môi trường của dự án “Khách sạn Rivage” tại Đường Thuỳ Vân, Phường 2, TP. Vũng Tàu, tỉnh bà Rịa - Vũng Tàu
 HỘ KINH DOANH – ÔNG PHAN VĂN HÕA 
 -------------------- 
 BÁO CÁO 
ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƢỜNG 
 CỦA DỰ ÁN “KHÁCH SẠN RIVAGE” 
ĐỊA ĐIỂM: SỐ 3-5 THUỲ VÂN, PHƢỜNG 2, TP. VŨNG TÀU, 
 TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU 
 Bà Rịa - Vũng Tàu, Tháng 12/2016 CÔNG TY TNHH VŨNG TÀU RIVAGE 
 -------------------- 
 BÁO CÁO 
 ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƢỜNG 
 CỦA DỰ ÁN “KHÁCH SẠN VŨNG TÀU RIVAGE” 
ĐỊA ĐIỂM: SỐ 3-5 THUỲ VÂN, PHƢỜNG 2, TP. VŨNG TÀU, 
 TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU 
 CHỦ DỰ ÁN ĐƠN VỊ TƢ VẤN 
 Bà Rịa - Vũng Tàu, tháng 12 năm 2016 Báo cáo ĐTM dự án “Khách Sạn Vũng Tàu Rivage” tại Đƣờng Thuỳ Vân, Phƣờng 2, TP. 
 Vũng Tàu, tỉnh BR -VT 
 MỤC LỤC 
 Trang 
KÝ HIỆU CÁC TỪ VIẾT TẮT ............................................................................................. 3 
MỞ ĐẦU ................................................................................................................................... 4 
1. XUẤT XỨ DỰ ÁN .............................................................................................................4 
1.1.Tóm tắt xuất xứ dự án .......................................................................................................4 
1.2. Cơ quan tổ chức có thẩm quyền phê duyệt báo cáo dự án đầu tƣ. .............................4 
1.3. Mối quan hệ của dự án với các dự án, quy hoạch phát triển của tỉnh ........................5 
2. CĂN CỨ PHÁP LUẬT VÀ KỸ THUẬT CỦA VIỆC THỰC HIỆN ĐÁNH GIÁ 
TÁC ĐỘNG MÔI TRƢỜNG .................................................................................................5 
2.1. Cơ sở pháp lý để đánh giá tác động môi trƣờng ...........................................................5 
2.3. Các tài liệu, dữ liệu do Chủ dự án tự tạo lập đƣợc sử dụng trong ĐTM ...................8 
3. TỔ CHỨC THỰC HIỆN ĐTM.......................................................................................... 8 
4. PHƢƠNG PHÁP ÁP DỤNG TRONG QUÁ TRÌNH THỰC HIỆN ĐTM .................9 
CHƢƠNG 1: MÔ TẢ TÓM TẮT ........................................................................................12 
1.1.Tên dự án ......................................................................................................................... 12 
1.2.Chủ dự án ......................................................................................................................... 12 
1.3.Vị trí địa lý của dự án ..................................................................................................... 12 
1.4.NỘI DUNG CHỦ YẾU CỦA DỰ ÁN ........................................................................ 15 
1.4.1.Mục tiêu của dự án ...................................................................................................... 15 
1.4.5. Danh mục máy móc, thiết bị phục vụ cho dự án .................................................... 31 
1.4.6. Nguyên, nhiên, vật liệu phụ vụ dự án ...................................................................... 32 
1.4.7. Tiến độ thực hiện dự án ............................................................................................. 32 
CHƢƠNG 2: ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, MÔI TRƢỜNG VÀ KINH TẾ - XÃ HỘI ..............37 
2.1.Điều kiện môi trƣờng tự nhiên ...................................................................................... 37 
2.1.1.Điều kiện về địa hình, địa chất................................................................................... 37 
2.1.2.Đặc điểm về khí hậu, khí tƣợng ................................................................................. 37 
2.1.3. Điều kiện về thủy văn/hải văn. ................................................................................. 41 
2.1.4. Hiện trạng các thành phần môi trƣờng tự nhiên khu vực Dự án: ......................... 42 
2.2.Điều kiện kinh tế - Xã hội.............................................................................................. 43 
CHƢƠNG 3: ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƢỜNG ................................................46 
3.1. Đánh giá, dự báo tác động ............................................................................................ 46 
3.1.1. Đánh giá, dự báo các tác động trong giai đoạn chuẩn bị của dự án ..................... 46 
 1 Báo cáo ĐTM dự án “Khách Sạn Vũng Tàu Rivage” tại Đƣờng Thuỳ Vân, Phƣờng 2, TP. 
 Vũng Tàu, tỉnh BR -VT 
3.1.2. Đánh giá, dự báo các tác động trong giai đoạn vận hành ...................................... 61 
3.2. Nhận xét về mức độ chi tiết, độ tin cậy của các kết quả đánh giá dự báo .............. 79 
CHƢƠNG 4: BIỆN PHÁP PHÕNG NGỪA, GIẢM THIỂU TÁC ĐỘNG TIÊU CỰC 
VÀ PHÕNG NGỪA, ỨNG PHÓ SỰ CỐ MÔI TRƢỜNG ..............................................81 
4.1.BIỆN PHÁP PHÕNG NGỪA, GIẢM THIỂU CÁC TÁC ĐỘNG TIÊU CỰC CỦA 
DỰ ÁN.................................................................................................................................... 81 
4.1.2. Biện pháp phòng ngừa, giảm thiểu các tác động tiêu cực trong giai đoạn thi công 
xây dựng. ................................................................................................................................ 81 
4.1.3. Biện pháp phòng ngừa, giảm thiểu các tác động tiêu cực của dự án trong giai 
đoạn vận hành. ....................................................................................................................... 86 
4.2. Biện pháp quản lý, phòng ngừa và ứng phó rủi ro, sự cố của dự án ..................... 101 
4.2.1. Biện pháp quản lý, phòng ngừa và ứng phó rủi ro, sự cố của dự án trong giai 
đoạn xây dựng...................................................................................................................... 101 
4.2.2. Biện pháp quản lý, phòng ngừa và ứng phó rủi ro, sự cố của dự án trong giai 
đoạn vận hành ...................................................................................................................... 103 
CHƢƠNG 5: CHƢƠNG TRÌNH QUẢN LÝ VÀ GIÁM SÁT MÔI TRƢỜNG........ 113 
5.1.CHƢƠNG TRÌNH QUẢN LÝ MÔI TRƢỜNG ...................................................... 113 
5.1.1. Giai đoạn thi công .................................................................................................... 113 
5.1.2. Giai đoạn vận hành................................................................................................... 113 
5.2.CHƢƠNG TRÌNH GIÁM SÁT MÔI TRƢỜNG ..................................................... 120 
5.2.1.Giám sát môi trƣờng trong quá trình thi công xây dựng ...................................... 120 
5.2.2.Giám sát môi trƣờng trong giai đoạn hoạt động .................................................... 120 
CHƢƠNG 6: THAM VẤN Ý KIẾN CỘNG ĐỒNG ..................................................... 121 
6.1. Tóm tắt về quá trình tổ chức thực hiện tham vấn cộng đồng ................................. 121 
6.1.1. Tóm tắt về quá trình tổ chức tham vấn Uỷ ban nhân dân cấp xã, các tổ chức chịu 
tác động trực tiếp bởi dự án. .............................................................................................. 121 
6.1.2. Tóm tắt về quá trình tổ chức họp tham vấn cộng đồng dân cƣ chịu tác động trực 
tiếp bởi dự án ....................................................................................................................... 121 
6.2. Kết quả tham vấn cộng đồng ...................................................................................... 121 
6.2.1. Ý kiến của UBND Phƣờng 2 .................................................................................. 121 
6.2.2. Ý kiến của UBMTTQVN Phƣờng 2 ...................................................................... 122 
KẾT LUẬN - CAM KẾT - KIẾN NGHỊ ......................................................................... 124 
1. KẾT LUẬN ..................................................................................................................... 124 
2. CAM KẾT........................................................................................................................ 125 
3. KIẾN NGHỊ ..................................................................................................................... 126 
 2 Báo cáo ĐTM dự án “Khách Sạn Vũng Tàu Rivage” tại Đƣờng Thuỳ Vân, Phƣờng 2, TP. 
 Vũng Tàu, tỉnh BR -VT 
 KÝ HIỆU CÁC TỪ VIẾT TẮT 
 o
 BOD5 - Nhu cầu oxy sinh hóa đo ở 20 C - đo trong 5 ngày. 
 BTCT - Bê tông cốt thép 
 CBCNV - Cán bộ công nhân viên. 
 CHXHCN - Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa. 
 COD - Nhu cầu oxy hóa học. 
 CP - Cổ phần 
 CTR - Chất thải rắn. 
 DO - Oxy hòa tan. 
 ĐTM - Đánh giá tác động môi trƣờng. 
 TMDVKT - Thƣơng mại Dịch vụ Kỹ Thuật 
 GPMB - Giải phóng mặt bằng 
 MPN - Số lớn nhất có thể đếm đƣợc 
 PCCC - Phòng cháy chữa cháy. 
 QCVN - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia 
 SS - Chất rắn lơ lửng. 
 TCVN - Tiêu chuẩn Việt Nam. 
 THC - Tổng hydrocacbon. 
 UBMTTQVN - Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam. 
 UBND - Ủy ban Nhân dân. 
 VLXD - Vật liệu xây dựng. 
 WHO - Tổ chức Y tế Thế giới. 
 XD - Xây dựng 
 3 Báo cáo ĐTM dự án “Khách Sạn Vũng Tàu Rivage” tại Đƣờng Thuỳ Vân, Phƣờng 2, TP. 
 Vũng Tàu, tỉnh BR -VT 
 MỞ ĐẦU 
1. XUẤT XỨ DỰ ÁN 
1.1.Tóm tắt xuất xứ dự án 
 Vũng Tàu tiền thân là đặc khu Vũng Tàu - Côn Đảo, đây là cửa ngõ quan trọng 
của vùng Đông Nam Bộ ra biển. Bên cạnh đó Thành phố đƣợc bao bọc bởi biển, các 
cánh rừng nguyên sinh, các ngọn núi cao, ngoài ra còn có sông và nhiều hồ nƣớc lớn 
giúp khí hậu nơi đây quanh năm mát mẻ ôn hòa, không khí trong lành. Những điều 
kiện đó thành phố Vũng Tàu là nơi đã và đang thu hút nhiều khách du lịch tham quan, 
nghỉ dƣỡng. Theo kế hoạch hành động thực hiện “Chiến lƣợc phát triển du lịch Việt 
Nam đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030” theo Quyết định số 2473/QĐ- TTg ngày 
30-12-2011 của Thủ tƣớng Chính phủ, UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu quyết tâm đƣa 
du lịch trở thành ngành kinh tế mũi nhọn của Tỉnh. 
 Nắm bắt đƣợc lợi thế về địa điểm và tình hình phát triển kinh tế của Tỉnh, Công 
ty TNHH Vũng Tàu Rivega thực hiện đầu tƣ xây dựng“Khách sạn Vũng Tàu Rivega” 
tại số 3-5 Thuỳ Vân, phƣờng 2, Tp.Vũng Tàu là rất cần thiết và phù hợp với định 
hƣớng phát triển của Tỉnh. Với mục tiêu xây dựng khối khách sạn cao tầng đạt tiêu 
chuẩn 3 sao theo phong cách hiện đại, quy mô xây dựng khách sạn 12 tầng và tầng 
hầm với tổng số 78 phòng nhằm phục vụ nhu cầu ngày càng tăng cao của khách du 
lịch trong và ngoài nƣớc đến với Vũng Tàu nói riêng, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu nói 
chung. Đây là dự án xây mới. 
 Căn cứ vào Luật Bảo vệ môi trƣờng năm 2014 và Nghị định số 18/2015/NĐ-CP, 
ngày 14/02/2015 của Chính phủ quy định về quy hoạch bảo vệ môi trƣờng, đánh giá 
môi trƣờng chiến lƣợc, đánh giá tác động môi trƣờng và kế hoạch bảo vệ môi trƣờng, 
Dự án thuộc đối tƣợng phải lập ĐTM đƣợc quy định chi tiết tại phụ lục II, mục 9 của 
Nghị định 18/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 2 năm 2015 của Chính phủ đối với “Cơ sở 
lưu trú du lịch từ 50 phòng trở lên”. Công ty TNHH Vũng Tàu Rivega đã phối hợp 
với đơn vị tƣ vấn là Công ty TNHH TM DV KT Thành Nam Á tiến hành thực hiện lập 
Báo cáo đánh giá tác động môi trƣờng cho dự án đầu tƣ xây dựng “ Khách sạn Vũng 
Tàu Rivega” trình Sở Tài nguyên và Môi trƣờng tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu thẩm định và 
Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu phê duyệt. 
 Nội dung và trình tự các bƣớc thực hiện ĐTM đƣợc thực hiện theo đúng hƣớng 
dẫn của Thông tƣ số 27/2015/TT-BTNMT ngày 29 tháng 05 năm 2015 của Bộ trƣởng 
Bộ Tài nguyên và Môi trƣờng về đánh giá môi trƣờng chiến lƣợc, đánh giá tác động 
môi trƣờng và kế hoạch bảo vệ môi trƣờng. Báo cáo ĐTM sẽ là công cụ khoa học 
nhằm phân tích, đánh giá các tác động có lợi, có hại, trực tiếp, gián tiếp, trƣớc mắt và 
lâu dài trong quá trình xây dựng và hoạt động của Dự án. Qua đó lựa chọn và đề xuất 
phƣơng án tối ƣu nhằm hạn chế, ngăn ngừa và xử lý các tác động tiêu cực đạt Quy 
chuẩn môi trƣờng do Nhà nƣớc quy định và phát triển môi trƣờng bền vững. 
1.2. Cơ quan tổ chức có thẩm quyền phê duyệt báo cáo dự án đầu tƣ. 
 - Loại dự án đầu tƣ: Đầu tƣ mới 
 - Cơ quan phê duyệt dự án đầu tƣ: Công ty TNHH Vũng Tàu Rivage 
 4 Báo cáo ĐTM dự án “Khách Sạn Vũng Tàu Rivage” tại Đƣờng Thuỳ Vân, Phƣờng 2, TP. 
 Vũng Tàu, tỉnh BR -VT 
 - Cơ quan phê duyệt báo cáo ĐTM là UBND tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. 
1.3. Mối quan hệ của dự án với các dự án, quy hoạch phát triển của tỉnh 
 Dự án đầu tƣ xây dựng “Khách sạn Vũng Tàu Rivega” nằm trên đƣờng Thuỳ 
Vân, phƣờng 2, TP.Vũng Tàu. Vị trí khu đất xây dựng dự án nằm cách bãi biển đƣờng 
Thuỳ Vân chỉ khoảng 100m, khu vực này thu hút rất nhiều khách du lịch trong và 
ngoài nƣớc đến tham quan, nghỉ dƣỡng, đây là một trong những khu vực quy hoạch 
phát triển du lịch mũi nhọn của thành phố. Xung quanh vị trí dự án hiện nay tập trung 
rất nhiều doanh nghiệp kinh doanh lƣu trú du lịch và các dịch vụ đi kèm, điển hình nhƣ 
Khách sạn Đồi Dừa, Khách sạn Corvin Do đó vị trí thực hiện dự án xây dựng 
“Khách sạn Vũng Tàu Rivage” là rất phù hợp với loại hình kinh doanh lƣu trú du lịch. 
 Theo kế hoạch hành động của UBND tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu về việc ban hành 
thực hiện “Chiến lƣợc phát triển du lịch Việt Nam đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 
2030” theo Quyết định số 2473/QĐ-TTg ngày 30/12/2011 của Thủ tƣớng Chính phủ. 
Kế hoạch xác định quan điểm, mục tiêu, đề ra các giải pháp và lộ trình thực hiện cụ 
thể, khẳng định rõ quyết tâm đƣa du lịch trở thành ngành kinh tế mũi nhọn, môi trƣờng 
du lịch văn minh, thân thiện. Dự án xây dựng “Khách sạn Vũng Tàu Rivega” phong 
cách hiện đại, đạt tiêu chuẩn 3 sao sẽ góp phần thúc đẩy phát triển nghành du lịch tại 
thành phố Vũng Tàu nói riêng và Tỉnh nói chung theo chiến lƣợc phát triển của Tỉnh. 
2. CĂN CỨ PHÁP LUẬT VÀ KỸ THUẬT CỦA VIỆC THỰC HIỆN ĐÁNH GIÁ 
TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG 
2.1. Cơ sở pháp lý để đánh giá tác động môi trƣờng 
a. Văn bản pháp luật 
 - Luật bảo vệ môi trƣờng số 55/2014/QH13 ngày 23/06/2014 của Quốc hội Cộng 
hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam, có hiệu lực thi hành ngày 01/01/2015. 
 - Luật Tài nguyên nƣớc:17/2012/QH13 Căn cứ Hiến pháp nƣớc Cộng hoà xã hội 
chủ nghĩa Việt Nam năm 1992 đã đƣợc sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị quyết 
số 51/2001/QH10; 
 - Luật Phòng cháy chữa cháy năm 2001 đƣợc Quốc hội ban hành ngày 29/6/2001; 
 - Luật số 40/2013/QH13 ngày 22/11/2013 về sửa đổi bổ sung một số điều của luật 
phòng cháy và chữa cháy. 
 - Luật xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/06/2014 của Quốc Hội. 
 - Luật Đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29/11/2013 của Quốc Hội; 
 - Luật Đầu tƣ số: 67/2014/QH13 đƣợc Quốc hội nƣớc CHXHCN Việt Nam khoá 
XIII thông qua ngày 26/11/2014; 
 - Luật du lịch số 44/2005/QH11 ngày 14/06/2005 của Quốc hội. 
 - Nghị định số 35/2003/NĐ-CP ngày 04/04/2003 của Chính phủ về việc quy định 
chi tiết một số điều của Luật Phòng cháy chữa cháy; 
 - Nghị định số 25/2013/NĐ-CP ngày 29/3/2013 của Chính phủ về phí bảo vệ môi 
trƣờng đối với nƣớc thải; 
 5 Báo cáo ĐTM dự án “Khách Sạn Vũng Tàu Rivage” tại Đƣờng Thuỳ Vân, Phƣờng 2, TP. 
 Vũng Tàu, tỉnh BR -VT 
 - Nghị định số 80/2014/NĐ-CP ngày 06/08/2014 của Chính phủ về thoát nƣớc và 
xử lý nƣớc thải; 
 - Nghị định số 179/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ Quy định về xử 
phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trƣờng; 
 - Nghị định số 201/2013/NĐ-CP ngày 27/11/2013 của Chính phủ Quy định chi tiết 
thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nƣớc. 
 - Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ Quy định về quy 
hoạch bảo vệ môi trƣờng, đánh giá tác động môi trƣờng và kế hoạch bảo vệ môi 
trƣờng. 
 - Nghị định số 19/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ quy định chi tiết 
thi hành một số điều của luật bảo vệ môi trƣờng. 
 - Nghị định số 38/2015/NĐ-CP ngày 24/04/2015 của Chính Phủ về việc quản lý 
chất thải và phế liệu. 
 - Thông tƣ số 27/2015/TT-BTNMT ngày 29 tháng 05 năm 2015 của Bộ Tài 
nguyên và Môi trƣờng - Quy định về đánh giá môi trƣờng chiến lƣợc, đánh giá tác 
động môi trƣờng và kế hoạch bảo vệ môi trƣờng. 
 - Thông tƣ số 16/2009/TT-BTNMT ngày 07/10/2009 của Bộ Tài nguyên và Môi 
trƣờng về việc Quy định quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trƣờng; 
 - Thông tƣ số 25/2009/TT-BTNMT ngày 16/11/2009 của Bộ Tài nguyên và Môi 
trƣờng về việc Quy định quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trƣờng; 
 - Thông tƣ số 39/2010/TT-BTNMT ngày 16/12/2010 của Bộ Tài nguyên và Môi 
trƣờng về việc Quy định quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trƣờng; 
 - Thông tƣ số 36/2015/TT-BTNMT ngày 30/06/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi 
trƣờng quy định về quản lý chất thải nguy hại; 
 - Thông tƣ số 39/2008/TT-BTC ngày 19/05/2008 của Bộ Tài chính hƣớng dẫn 
thực hiện Nghị định 147/2007/NĐ-CP ngày 29/11/2007 của Chính phủ về phí bảo vệ 
môi trƣờng đối với chất thải rắn; 
 - Thông tƣ số 47/2011/TT/BTNMT ngày 28/12/2011 của Bộ Tài nguyên và Môi 
trƣờng quy định quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trƣờng; 
 - Thông tƣ số 32/2013/TT-BTNMT ngày 25/10/2013 của Bộ Tài nguyên và Môi 
trƣờng Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trƣờng. 
 - Quyết định số 3733/2002/QĐ-BYT ngày 10/10/2002 của Bộ Y tế về việc Ban 
hành 21 tiêu chuẩn vệ sinh lao động, 05 nguyên tắc và 07 thông số vệ sinh lao động; 
 - Quyết định số 04/2008/QĐ-BTNMT ngày 18/07/2008 của Bộ Tài nguyên và Môi 
trƣờng ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trƣờng; 
 - Quyết định số 16/2008/QĐ-BTNMT ngày 31/12/2008 của Bộ Tài nguyên và Môi 
trƣờng về việc Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trƣờng; 
 6 Báo cáo ĐTM dự án “Khách Sạn Vũng Tàu Rivage” tại Đƣờng Thuỳ Vân, Phƣờng 2, TP. 
 Vũng Tàu, tỉnh BR -VT 
 - Quyết định số 56/2011/QĐ-UBND ngày 19/09/2011 của UBND tỉnh Bà Rịa-
Vũng Tàu về việc Ban hành quy chế thu thập, quản lý, khai thác, sử dụng dữ liệu về tài 
nguyên môi trƣờng áp dụng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; 
 - Quyết định số 43/2011/QĐ-UBND ngày 23/08/2011 của của UBND tỉnh Bà Rịa-
Vũng Tàu ban hành quy định về phân vùng phát thải khí thải, xả nƣớc thải theo quy 
chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trƣờng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. 
b). Các tiêu chuẩn và quy chuẩn áp dụng: 
 - QCVN 05:2013/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về chất lƣợng không khí 
xung quanh; 
 - QCVN 14:2008/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nƣớc thải sinh hoạt. 
 - QCVN 26:2010/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng ồn; 
 - QCVN 27:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về độ rung; 
 - QCVN 50:2013/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ngƣỡng chất thải 
nguy hại đối với bùn từ quá trình xử lý nƣớc thải. 
 - Quyết định số 3733/2002/QĐ-BYT ngày 10/10/2002 của Bộ trƣởng Bộ Y tế về 
việc ban hành 21 tiêu chuẩn vệ sinh lao động, 05 nguyên tắc và 07 thông số vệ sinh lao 
động; 
 - QCVN 02:2009/BXD - Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia, số liệu điều kiện tự nhiên 
dùng trong xây dựng; 
 - Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2622:1995 - Phòng cháy, chống cháy cho nhà và 
công trình - Yêu cầu cho thiết kế; 
 - Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4513:1988 - Tiêu chuẩn thiết kế - Cấp nƣớc bên 
trong; 
 - Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4519:1998 - Hệ thống cấp thoát nƣớc trong nhà và 
công trình - Quy phạm thi công và nghiệm thu; 
 - Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7336:2003 quy định về các yêu cầu đối với thiết kế, 
lắp đặt hệ thống chữa cháy tự động bằng nƣớc, bọt (sprinkler); 
 - Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 309:2004 - Công tác trắc địa trong 
xây dựng công trình - Yêu cầu chung; 
 - Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 33:2006 - Cấp nƣớc - Mạng lƣới 
đƣờng ống và công trình - Tiêu chuẩn thiết kế. 
2.2. Các văn bản liên quan đến dự án 
 - Căn cứ vào quyền sử dụng đất số: CA025937, thửa 117 tờ bản đồ số 58 tại 
phƣờng 2, Tp. Vũng Tàu do UBND thành phố Vũng Tàu cấp ngày 24/11/2015, cho 
chủ đầu tƣ là: Ông (bà) Phan Văn Hòa – Bùi Thị Thu Hƣơng. 
 7 Báo cáo ĐTM dự án “Khách Sạn Vũng Tàu Rivage” tại Đƣờng Thuỳ Vân, Phƣờng 2, TP. 
 Vũng Tàu, tỉnh BR -VT 
 - Căn cứ Giấy phép quy hoạch số: 04/GPQH ngày 26 thàng 08 năm 2016 của 
UBND TP. Vũng Tàu cấp cho chủ đầu tƣ là: Ông (bà) Phan Văn Hòa – Bùi Thị Thu 
Hƣơng. 
2.3. Các tài liệu, dữ liệu do Chủ dự án tự tạo lập đƣợc sử dụng trong ĐTM 
 Căn cứ nguồn tài liệu chính gồm các định hƣớng về kinh tế xã hội, du lịch, quy 
hoạch xây dựng có liên quan và các số liệu khảo sát điều tra đánh giá hiện trạng khu 
vực quy hoạch gồm: 
 - Hiện trạng sử dụng đất. 
 - Hiện trạng xây dựng và định hƣớng xây dựng cơ sở hạ tầng trong khu vực lập 
quy hoạch. 
 - Các tài liệu, số liệu kinh tế xã hội do địa phƣơng và các ngành liên quan cung 
cấp. 
* Căn cứ kỹ thuật: 
 - Căn cứ vào hồ sơ thuyết minh dự án đầu tƣ của Hộ kinh doanh - Ông Phan Văn 
Hòa do Công ty CP Không Gian Sống lập. 
 - Các bản vẽ kỹ thuật liên quan 
3. TỔ CHỨC THỰC HIỆN ĐTM 
3.1. Tóm tắt về việc tổ chức thực hiện ĐTM và lập báo cáo ĐTM 
 Báo cáo đánh giá tác động môi trƣờng do Hộ kinh doanh - Ông Phan Văn 
Hòachủ trì thực hiện với sự tƣ vấn của Công ty TNHH TM DV KT Thành Nam Á. 
Trong quá trình thực hiện, Hộ kinh doanh - Ông Phan Văn Hòa đã nhận đƣợc sự giúp 
đỡ của các cơ quan chức năng sau: 
 - Uỷ ban nhân dân Thành phố Vũng Tàu. 
 - Uỷ ban nhân dân, Uỷ ban MTTQ phƣờng 2, TP. Vũng Tàu. 
 Địa chỉ liên hệ đơn vị tƣ vấn ĐTM: 
 - Tên đơn vị tƣ vấn : CÔNG TY TNHH TM DV KT THÀNH NAM Á 
 - Địa chỉ : 100/42/2A Bình Giã, Phƣờng 8, TP Vũng Tàu 
 - Tel : 064.3 59 27 19 Fax: 064.3 59 27 19 
 - Đại diện là : Phạm Thế Vũ Chức danh : Giám Đốc 
 Trên cơ sở yêu cầu của Công ty TNHH Vũng Tàu Rivage, Công ty TNHH TM 
DV KT Thành Nam Á thực hiện lập báo cáo ĐTM theo các bƣớc nhƣ sau: 
 - Đo đạc, lấy mẫu phân tích môi trƣờng; 
 - Tổ chức khảo sát thực địa, điều tra điều kiện kinh tế xã hội khu vực dự án; 
 - Thu thập số liệu khí tƣợng, thủy văn; 
 - Lấy ý kiến cộng đồng; 
 8 

File đính kèm:

  • pdfbao_cao_danh_gia_tac_dong_moi_truong_cua_du_an_khach_san_riv.pdf